xã Thanh trạch

Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

665 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thừa Trọng Hy sinh 1947
  2. Nguyễn Tiến Hùng Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Tiếu Hy sinh 1949
  4. Nguyễn Trung Bài Hy sinh 1966
  5. Nguyễn Trung Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Trung Quý Hy sinh 1973
  7. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Trường Sơn Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Trọng Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Tuấn Hy sinh 1949
  11. Nguyễn Tài Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Tính Hy sinh 1952
  13. Nguyễn Tùng Hy sinh 1951
  14. Nguyễn Tú Hy sinh 1948
  15. Nguyễn Tư Nghiêm Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Viết Hiếu Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Viết Thắng Hy sinh 1975
  18. Nguyễn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Am Hy sinh 1949
  20. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1947
  22. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1971
  23. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Văn Chuân Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Văn Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Cái Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Văn Cấn Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Cầm Hy sinh 1949
  30. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1952
  35. Nguyễn Văn Huống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Hý Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Hối Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Khoái Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Lèn Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Văn Lảo Hy sinh 1974
  45. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Múng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Văn Ngợi Hy sinh 1973
  52. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Văn Niềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Phiến Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1963
  57. Nguyễn Văn Phát Hy sinh 1952
  58. Nguyễn Văn Phẩm Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Văn Sâm Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Thiệp Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Văn Thoả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Thuân Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Văn Thê Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Văn Thí Hy sinh 1954
  68. Nguyễn Văn Tiết Hy sinh 1950
  69. Nguyễn Văn Tiệm Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Văn Trì Hy sinh 1948
  71. Nguyễn Văn Trục Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Trựa Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Văn Tu Hy sinh 1952
  74. Nguyễn Văn Tuy Hy sinh 1950
  75. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Tuế Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1953
  78. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1947
  81. Nguyễn Văn Tại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Viển Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Văn Vu Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Văn Xoan Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1951
  86. Nguyễn Văn Đài Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Vững Hy sinh 1949
  89. Nguyễn Xuân Giang Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Xuân Ky Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Xuân Tịch Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Xuân Xin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Xuân Đại Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Xảy Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Xếp Hy sinh 1964
  96. Nguyễn hữu Trạc Hy sinh 1965
  97. Nguyễn hữu Đại Hy sinh 1947
  98. Nguyễn thị Minh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn văn Chin Hy sinh 1947
  100. Nguyễn văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh