xã Thanh trạch

Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

665 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Lấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Mai Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Mai Xuân Lương Hy sinh 1971
  4. Nguyễn Bá Lộc Hy sinh 1979
  5. Nguyễn Bá Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Bé Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Bưu Đắc Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Bảo Thắng Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Cương Hy sinh 1948
  11. Nguyễn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Di Liên Hy sinh 1947
  13. Nguyễn Duy Cưu Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Duy Sò Hy sinh 1970
  15. Nguyễn Gia Thăng Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Hoa Sen Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Hoá Hy sinh 1979
  18. Nguyễn Huy Hồng Hy sinh 1975
  19. Nguyễn Hải Hy sinh 1960
  20. Nguyễn Hồng Ghi Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Hồng Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Hồng Tuyến Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Hồng sơn Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Hữu Ba Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Hữu Báu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Hữu Cung Hy sinh 1963
  27. Nguyễn Hữu Thuật Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Hữu Toàn Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Hữu Trọng Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Khanh Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Khắc Hạ Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Kim Sinh Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Kỳ Đinh Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Long Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Lợm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Mai Tỷ Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Minh Cung Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Minh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Minh Tơ Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Mào Hy sinh 1949
  43. Nguyễn Mạnh Suy Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Mạnh Tâm Hy sinh 1949
  45. Nguyễn Nganh Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Ngại Hy sinh 1951
  47. Nguyễn Ngọc Lung Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Ngọc Oai Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Ngọc Sam Hy sinh 1975
  50. Nguyễn Ngọc Tỵ Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Nhật Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Oi Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Phăn Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Quốc Chinh Hy sinh 1954
  56. Nguyễn Quốc Huy Hy sinh 1984
  57. Nguyễn Quốc Khỡi Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Quốc Tuấn Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Sinh Công Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Sỷ Kiên Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Sỹ Hiền Hy sinh 1977
  63. Nguyễn Thanh Quang Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Thiện Hy sinh 1949
  66. Nguyễn Thiệp Hy sinh 1949
  67. Nguyễn Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Thành Hưng Hy sinh 1983
  69. Nguyễn Thạch Bạm Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Thảo Hy sinh 1942
  71. Nguyễn Thất Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Thầm Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Thắng Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Thắng Hy sinh 1954
  75. Nguyễn Thị Bích Ca Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Thị Bích Ninh Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Thị Dom Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Thị Hiên Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Thị Hiến Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thị Hà Hy sinh 1974
  85. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Thị Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thị Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Thị Mùi Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Thị Mậu Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Thị Nhuyến Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Thị Sen Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Thị Thái Hy sinh 1947
  94. Nguyễn Thị Tuyên Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Thị Tứ Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Thị Vững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thị á Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Thị Được Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Thừa Hạ Hy sinh 1942
  100. Nguyễn Thừa Hỷ Hy sinh 1947