xã Thanh trạch

Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

665 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Xuân Dật Hy sinh 1967
  2. Hồ Xèng Hy sinh 1953
  3. Hồ Xê Hy sinh 1949
  4. Hồ bá Sữu Hy sinh 1972
  5. Hồ Đoan Hy sinh 1950
  6. Hồ Đót Hy sinh 1972
  7. Hồ ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Khổng Khiêm Hy sinh 1966
  9. Lê Bòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Chiêu Hương Hy sinh 1948
  11. Lê Chiến Hoà Hy sinh 1972
  12. Lê Chiến Long Hy sinh 1967
  13. Lê Chóng Hy sinh 1952
  14. Lê Công Lỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Công Tiến Hy sinh 1975
  16. Lê Hà Hy sinh 1950
  17. Lê Hồng Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Hồng Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Hữu Hoà Hy sinh 1974
  20. Lê Khả Hy sinh 1949
  21. Lê Khắc Thứ Hy sinh 1949
  22. Lê Kỉnh Hy sinh 1951
  23. Lê Nghị Hy sinh 1967
  24. Lê Ngọc ái Hy sinh 1979
  25. Lê Ngọc ấp Hy sinh 1967
  26. Lê Phiến Hy sinh 1966
  27. Lê Phồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Quang Dị Hy sinh 1953
  29. Lê Quang Khuê Hy sinh 1948
  30. Lê Quang Lệ Hy sinh 1954
  31. Lê Quang Phiên Hy sinh 1967
  32. Lê Quang Trung Hy sinh 1981
  33. Lê Quí Huệ Hy sinh 1948
  34. Lê Quý Mộc Hy sinh 1970
  35. Lê Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thanh Hy sinh 1971
  38. Lê Thanh Bé Hy sinh 1967
  39. Lê Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Thanh Tâm Hy sinh 1973
  41. Lê Thiết Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Thòi Hy sinh 1968
  43. Lê Thế Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Thị Ngọc Hy sinh 1968
  45. Lê Trần Khoảng Hy sinh 1971
  46. Lê Trọng Phùng Hy sinh 1967
  47. Lê Văn Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Chính Hy sinh 1968
  49. Lê Văn Chút Hy sinh 1972
  50. Lê Văn Cù Hy sinh 1947
  51. Lê Văn Hồng Hy sinh 1955
  52. Lê Văn Lương Hy sinh 1951
  53. Lê Văn Lọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Minh Hy sinh 1967
  55. Lê Văn Thuấn Hy sinh 1953
  56. Lê Văn Thành Hy sinh 1975
  57. Lê Văn Thắng Hy sinh 1988
  58. Lê Văn Trinh Hy sinh 1966
  59. Lê Văn Trược Hy sinh 1949
  60. Lê Văn Tuý Hy sinh 1947
  61. Lê Văn Tân Hy sinh 1947
  62. Lê Văn Xạc Hy sinh 1947
  63. Lê Văn Ân Hy sinh 1972
  64. Lê Xuân Chiểu Hy sinh 1971
  65. Lê Xuân Sơn Hy sinh 1974
  66. Lê thị Sen Hy sinh 1967
  67. Lê thị Đào Hy sinh 1964
  68. Lê văn Biểu Hy sinh 1949
  69. Lê văn Con Hy sinh 1967
  70. Lê văn Được Hy sinh 1979
  71. Lê Đình Lý Hy sinh 1975
  72. Lê Đình Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Đặng Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Định Hy sinh 1972
  75. Lý Bòng Hy sinh 1967
  76. Lưu Phối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lưu Quang Trung Hy sinh 1966
  78. Lưu Quý Danh Hy sinh 1966
  79. Lưu Quý Kháng Hy sinh 1948
  80. Lưu Thanh Tuyên Hy sinh 1967
  81. Lưu Thống Hy sinh 1966
  82. Lưu Trọng Chê Hy sinh 1967
  83. Lưu Trọng Nghiêm Hy sinh 1970
  84. Lưu Văn Hiển Hy sinh 1969
  85. Lưu Văn Nhỏ Hy sinh 1947
  86. Lưu Văn Thán Hy sinh 1966
  87. Lưu Văn Thí Hy sinh 1967
  88. Lưu Văn Tước Hy sinh 1972
  89. Lưu Văn Xán Hy sinh 1951
  90. Lưu văn Giằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lưu văn Trúc Hy sinh 1947
  92. Lưu Đáng Hy sinh 1950
  93. Lưu Đình Hùng Hy sinh 1979
  94. Lưu Đình Khôi Hy sinh 1967
  95. Lưu Đức Sinh Hy sinh 1971
  96. Lưu Đức Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lưu Đức Toại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lưu Đức Tòng Hy sinh 1974
  99. Lưu Đức Vương Hy sinh 1967
  100. Lương Quang Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh