xã Thanh trạch

Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

665 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Khanh Hy sinh 1968
  2. Nguyễn văn Khiêng Hy sinh 1972
  3. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1972
  4. Nguyễn Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Đình Khang Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Đình Khoa Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Đình Nẩm Hy sinh 1948
  8. Nguyễn Đình Phái Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Đình Thiệu Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Đăng Đạt Hy sinh 1950
  11. Nguyễn Đại Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Đại Lực Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Địu Hy sinh 1948
  15. Nguyễn Đồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Đức Hiển Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Đức Phấn Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Đức Tính Hy sinh 1967
  20. Ngô Bại Hy sinh 1968
  21. Ngô Kỳ Hy sinh 1966
  22. Ngô Vinh Hy sinh 1972
  23. Ngô Văn Ngữ Hy sinh 1967
  24. Ngô Văn Tuyết Hy sinh 1967
  25. Ngô Xuân Hy sinh 1967
  26. Ngô thanh Nhàn Hy sinh 1967
  27. Ngô Đình Đại Hy sinh 1971
  28. Niên Văn Coóng Hy sinh 1974
  29. Phan Bàng Hy sinh 1967
  30. Phan Chiên Hy sinh 1953
  31. Phan Chắc Hy sinh 1949
  32. Phan Công Tiệp Hy sinh 1947
  33. Phan Hiêng Hy sinh 1965
  34. Phan Hồng Xá Hy sinh 1966
  35. Phan Ly Hy sinh 1967
  36. Phan Lâm Hy sinh 1972
  37. Phan Lê Hy sinh 1968
  38. Phan Lính Hy sinh 1968
  39. Phan Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phan Minh Lâm Hy sinh 1969
  41. Phan Nhưng Hy sinh 1966
  42. Phan Oi Hy sinh 1951
  43. Phan Phàn Hy sinh 1954
  44. Phan Sắc Hy sinh 1967
  45. Phan Thanh Gian Hy sinh 1968
  46. Phan Thanh Long Hy sinh 1979
  47. Phan Thanh Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phan Thiết Hy sinh 1968
  49. Phan Thăng Hy sinh 1947
  50. Phan Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Thế Hoàn Hy sinh 1967
  52. Phan Thị Dom Hy sinh 1968
  53. Phan Thị Nguyên Hy sinh 1968
  54. Phan Thị Vường Hy sinh 1976
  55. Phan Thống Hy sinh 1973
  56. Phan Tiên Đinh Hy sinh 1967
  57. Phan Tiến Ngọc Hy sinh 1978
  58. Phan Toàn Hy sinh 1967
  59. Phan Vi Hy sinh 1965
  60. Phan Viết Lương Hy sinh 1969
  61. Phan Viết Trúc Hy sinh 1951
  62. Phan Viết Tùng Hy sinh 1951
  63. Phan Văn Bẻo Hy sinh 1972
  64. Phan Văn Cương Hy sinh 1967
  65. Phan Văn Hường Hy sinh 1972
  66. Phan Văn Khương Hy sinh 1949
  67. Phan Văn Khạn Hy sinh 1952
  68. Phan Văn Kiêu Hy sinh 1967
  69. Phan Văn Lý Hy sinh 1972
  70. Phan Văn Lư Hy sinh 1968
  71. Phan Văn Muối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Ngương Hy sinh 1969
  73. Phan Văn Nhan Hy sinh 1971
  74. Phan Văn Nhân Hy sinh 1972
  75. Phan Văn Nhường Hy sinh 1968
  76. Phan Văn Thiêm Hy sinh 1972
  77. Phan Văn Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Văn Thuận Hy sinh 1979
  79. Phan Văn Việt Hy sinh 1945
  80. Phan Văn Việt Hy sinh 1967
  81. Phan Văn Xiên Hy sinh 1948
  82. Phan Văn Xuân Hy sinh 1949
  83. Phan Văn Đinh Hy sinh 1953
  84. Phan Xoa Hy sinh 1949
  85. Phan văn Hiến Hy sinh 1968
  86. Phan văn Nghĩa Hy sinh 1968
  87. Phan văn Siêu Hy sinh 1949
  88. Phan văn Tư Hy sinh 1968
  89. Phan văn Định Hy sinh 1947
  90. Phan ó Hy sinh 1967
  91. Phan Đoá Hy sinh 1947
  92. Phan Đình Chường Hy sinh 1967
  93. Phan Đăng Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Bam Hy sinh 1950
  95. Phạm Bàn Hy sinh 1960
  96. Phạm Chữ Hy sinh 1950
  97. Phạm Cân Hy sinh 1950
  98. Phạm Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh