Xã Quế Thuận

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

398 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Cầu 1954 – 1971
  3. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Văn Hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Lâu Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Văn Thí Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Văn Tía Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1973
  16. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Xuân Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Xuân Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Xí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Điểm Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Đổ Việt Hy sinh 1968
  23. Phan Minh Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phan Sông Hồng Hy sinh 1969
  25. Phan Văn Cường Hy sinh 1974
  26. Phan Văn Cẩm 1941 – 1973
  27. Phan Văn Thí Hy sinh 1972
  28. Phạm N. Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trương Hồng Thế Hy sinh 1972
  30. Trần Anh Kiệm Hy sinh 1967
  31. Trần Bá Cữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Công Cử Hy sinh 1969
  33. Trần Hồng Hy sinh 1966
  34. Trần Ngọc Toản Hy sinh 1967
  35. Trần Quang Hy sinh 1973
  36. Trần Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Thị Cương Hy sinh 1970
  38. Trần Văn Thâm Hy sinh 1973
  39. Trần Văn Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Đình Dưỡng Hy sinh 1987
  41. Trần Đình Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Văn Canh Hy sinh 1969
  44. hâu gọc Cẫm Hy sinh 1968
  45. Đ/C Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đ/C Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đ/C Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đ/C Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/C Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đ/C Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đ/C Vinh Hy sinh 1969
  53. Đ/C Vạn Hy sinh 1967
  54. Đ/C Xuân Hy sinh 1967
  55. Đ/C Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đ/c Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đ/c Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đ/c Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đ/c Du Hy sinh 1967
  60. Đ/c Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/c Khuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đ/c Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/c Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/c Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/c Quang Hy sinh 1972
  66. Đ/c Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đ/c Vị Hy sinh 1972
  68. Đ/c Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Hữu Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đinh Hữu Bổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đinh Hữu Bửu Hy sinh 1969
  72. Đinh Hữu Ca Hy sinh 1969
  73. Đinh Hữu Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh Hữu Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Hữu Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đinh Hữu Mỹ Hy sinh 1969
  77. Đinh Hữu Nhựt Hy sinh 1968
  78. Đinh Hữu Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đinh Hữu Sang Hy sinh 1972
  80. Đinh Hữu Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đinh Hữu Sơn Hy sinh 1973
  82. Đinh Hữu Thiện Hy sinh 1974
  83. Đinh Hữu Tiến Hy sinh 1987
  84. Đinh Hữu Tuấn Hy sinh 1978
  85. Đinh Hữu Xuân Hy sinh 1973
  86. Đinh Hữu Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đinh Hữu Đến Hy sinh 1974
  88. Đinh Hữu Đức Hy sinh 1973
  89. Đinh Hữu ấn Hy sinh 1969
  90. Đinh Thị An 1950 – 1970
  91. Đinh Thị Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đinh Thị Thành Hy sinh 1969
  93. Đinh Thị Xanh Hy sinh 1973
  94. Đinh Xuân Mến Hy sinh 1967
  95. Đoàn Khi Hy sinh 1967
  96. Đoàn Thị Năm Hy sinh 1974
  97. Đoàn Đồng Hy sinh 1966
  98. đ/C Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh