Xã Quế Phong

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

505 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1973
  8. Nguyễn Xuân Duyệt Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Xuân Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Xưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Đáo Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Đình Lương Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Đức Long 1952 – 1972
  15. Nguyễn Đức Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ngô Duy Tiệp Hy sinh 1971
  17. Ngô Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ngô Trọng Lịch Hy sinh 1973
  19. Ngô Văn Công Hy sinh 1973
  20. Ngô Văn Thông Hy sinh 1968
  21. Ngô Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nông Thành Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Chí Trung Hy sinh 1972
  24. Phan Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Lập Hy sinh 1973
  27. Phan Đình Nghiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Chạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Công Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Công Rượng Hy sinh 1971
  31. Phạm Miết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Ngọc Chế Hy sinh 1974
  34. Phạm Ngọc Sỹ Hy sinh 1972
  35. Phạm Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Trung Hoà Hy sinh 1972
  37. Phạm Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Viết Lân Hy sinh 1966
  39. Phạm Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Chất Hy sinh 1973
  41. Phạm Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Quốc Hy sinh 1970
  43. Phạm Văn Thược Hy sinh 1974
  44. Phạm Đình Thuận Hy sinh 1973
  45. Quách Văn Thành Hy sinh 1973
  46. Thái Hùng Thanh Hy sinh 1978
  47. Thái Thị Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Thái Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Bá Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trương Đình Trung Hy sinh 1972
  51. Trần Cao Từ Hy sinh 1974
  52. Trần Lộc Hy sinh 1971
  53. Trần Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Ngọc Thơ Hy sinh 1972
  56. Trần Năng Dân Hy sinh 1972
  57. Trần Phước Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Quý Hy sinh 1972
  59. Trần Quốc Tân Hy sinh 1974
  60. Trần Quốc Việt Hy sinh 1966
  61. Trần Thái Quý Hy sinh 1972
  62. Trần Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Thị Kiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Thị Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Thị Viên Hy sinh 1968
  68. Trần Tiến Quảng Hy sinh 1972
  69. Trần Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Hoà Hy sinh 1971
  71. Trần Văn Ngừng Hy sinh 1974
  72. Trần Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Thẩm Hy sinh 1972
  75. Trần Đình Hội Hy sinh 1967
  76. Trần Đình Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trịnh Quốc Toản Hy sinh 1974
  78. Võ Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Thị Nhẩn Hy sinh 1968
  80. Võ Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Văn Hoàng Hy sinh 1967
  82. Văn Thê Hy sinh 1967
  83. Vũ Văn Thọ Hy sinh 1973
  84. Vũ Văn Trương Hy sinh 1972
  85. Vũ Xuân Mai Hy sinh 1972
  86. Vũ Đức Thiên Hy sinh 1972
  87. Vương Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đ/ Trung Hy sinh 1967
  89. Đ/c Hùng Hy sinh 1967
  90. Đ/c Khương Hy sinh 1972
  91. Đinh Trọng Khuynh Hy sinh 1967
  92. Đinh Văn Bùi Hy sinh 1974
  93. Đinh Văn Trọ Hy sinh 1967
  94. Đinh Văn Vạn Hy sinh 1973
  95. Đinh Xuân Lộc Hy sinh 1968
  96. Đoàn Công Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đoàn Văn Nga Hy sinh 1966
  98. Đoàn Văn Phúc Hy sinh 1974
  99. Đào Cao Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đình Hữu Thành Hy sinh 1972