Xã Quế Phong

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

505 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Dương Lễ Hy sinh 1970
  10. Giang Lương Hy sinh 1969
  11. Giang Thanh Tùng Hy sinh 1971
  12. Giang Thị Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Dụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Xuân Phinh Hy sinh 1971
  16. Huỳnh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Ngọc Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Thị Hồng Hy sinh 1971
  19. Huỳnh Thị Sau Hy sinh 1967
  20. Huỳnh Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hà Văn Lâm Hy sinh 1966
  22. Hồ Viết Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hồng Quang Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hồng Văn Dũng Hy sinh 1966
  25. Hồng Đông Hy sinh 1967
  26. Lê Phái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Quang Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Quốc Huy Hy sinh 1973
  29. Lê Thị Cảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Thị Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Thị Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Trọng Tư Hy sinh 1971
  33. Lê Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Tấn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Tấn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Tấn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Chữ Hy sinh 1969
  41. Lê Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1972
  44. Lê Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê văn Ba Hy sinh 1972
  48. Lê Đình Duy Hy sinh 1967
  49. Lương Anh Tài Hy sinh 1967
  50. Mai Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Mai Minh Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Mai Thị Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Mai Trắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Mai Văn Mua 1950 – 1967
  55. Mai Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Anh Dũng Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Chức Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Cờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Duy Tĩnh Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Hùng Anh Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Hữu Bích Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Hữu Nhân Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Hữu Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Khắc Dị Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Khổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Kim Yến Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Lan Hy sinh 1966
  69. Nguyễn Minh Hy sinh 1974
  70. Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Ngọc Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Nhân Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Quạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Sỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thanh Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thanh Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thanh Quang Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Thế Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thị Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thị Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thị Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Thị Nầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Trung Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Viết Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Văn Chược Hy sinh 1973
  92. Nguyễn Văn Cước Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Văn Cự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Giá Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1973
  97. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1967