Xã Quế An

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

273 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tấn Thu 1949 – 1969
  2. Lê Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Một Hy sinh 1969
  4. Lê Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Được 1913 – 1972
  6. Lê Văn Đạt Hy sinh 1968
  7. Lưu Bá Hận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lưu Bá Lệnh Hy sinh 1972
  9. Lại Phú Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Mai Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Mai Hoàng Hy sinh 1969
  12. Mai Nhí Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Mai Hy sinh 1973
  16. Nguyễn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Mót Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Mậu Dương Hy sinh 1961
  19. Nguyễn Mậu Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Mậu Hối Hy sinh 1965
  21. Nguyễn Mậu Hồng Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Mậu Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Mộng Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Ngọc Hướng 1917 – 1969
  26. Nguyễn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thành Loan Hy sinh 1973
  28. Nguyễn Thị Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Thị Thuý Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Trọng Toàn 1949 – 1968
  34. Nguyễn Trợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Tùng Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Tường Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Tỵ Hy sinh 1971
  38. Nguyễn Vàng Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Ba 1954 – 1978
  40. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Thập Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Đến Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Đối Hy sinh 1960
  45. Phan Ngọc Liễn Hy sinh 1968
  46. Phạm Bân Hy sinh 1969
  47. Phạm Công Quý Hy sinh 1972
  48. Phạm Minh Tuất 1934 – 1969
  49. Phạm Sáu Hy sinh 1979
  50. Phạm Thiệt Hy sinh 1967
  51. Phạm Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Thị Niệm Hy sinh 1969
  53. Thái Danh Hy sinh 1954
  54. Thái Thị Nhẩn Hy sinh 1972
  55. Thái Thị Phòng Hy sinh 1969
  56. Trần Hiện Hy sinh 1970
  57. Trần Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Quảng Hy sinh 1967
  59. Trần Thanh Hưng Hy sinh 1972
  60. Trần Thị Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Huấn Hy sinh 1983
  62. Trần Văn Hồng Hy sinh 1970
  63. Trần Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Xý Hy sinh 1969
  66. Trần Điệp Hy sinh 1971
  67. Tô Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Tô Châu Hy sinh 1974
  69. Tô á Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Đình Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đặng Thị Lại Hy sinh 1971
  73. Đặng Văn Chuyện Hy sinh 1970