Xã Nghĩa Thái
Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định
174 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Cúc 1942 – 1968
- Cao Đình Tứ 1948 – 1970
- Dương Văn Am 1943 – 1968
- Dương Văn Khoáng 1920 – 1953
- Dương Văn Phóng 1951 – 1993
- Dương Văn Thiều 1947 – 1968
- Dương Văn Thành 1940 – 1968
- Dương Văn Tích 1932 – 1954
- Dương Văn hải 1952 – 1972
- Hoàng Văn Huy 1924 – 1949
- Hoàng Văn Trạc 1920 – 1951
- Hoàng Văn Tuy 1939 – 1971
- Khương Văn Tiện 1953 – 1975
- Lê Văn Thọ Hy sinh 1950
- Lê Văn Tản Hy sinh 1954
- Lê Văn lượng 1948 – 1968
- Lê văn Nhiệm 1948 – 1968
- Lê văn lai 1922 – 1948
- Lưu Quang Chính 1937 – 1972
- Lưu Văn Oánh 1948 – 1967
- Nguyễn Chu Phu 1950 – 1973
- Nguyễn Hà Bắc 1946 – 1984
- Nguyễn Khắc Thiệu 1938 – 1969
- Nguyễn Phúc Quyết 1949 – 1969
- Nguyễn Trung Nhị 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Cừ 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Hiệp 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Hoà 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Hoàng 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Hạnh 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Hạnh 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Khản 1949 – 1975
- Nguyễn Văn Kỷ 1927 – 1948
- Nguyễn Văn Ruy 1939 – 1971
- Nguyễn Văn Thuận 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Thuật 1959 – 1970
- Nguyễn Văn Thơi 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Tiêu 1939 – 1970
- Nguyễn Văn Đàm 1951 – 1970
- Nguyễn Xuân Lựu 1947 – 1969
- Nguyễn trung Thà 1958 – 1977
- Nguyễn Đức Thắng 1962 – 1983
- Phạm Bình Định 1946 – 1970
- Phạm Hồ Thành 1954 – 1978
- Phạm Hồng Kỳ 1942 – 1970
- Phạm Hữu Phương 1939 – 1966
- Phạm Ngọc Mậu 1946 – 1968
- Phạm Thanh Phương 1946 – 1969
- Phạm Thế Đức 1946 – 1968
- Phạm Thị Cống 1930 – 1952
- Phạm Thị Mười 1949 – 1968
- Phạm Tiến Ngừng 1954 – 1978
- Phạm Văn Ba 1920 – 1953
- Phạm Văn Biền 1951 – 1970
- Phạm Văn Biểu 1935 – 1953
- Phạm Văn Bình 1944 – 1969
- Phạm Văn Bốn 1939 – 1967
- Phạm Văn Cẩn 1949 – 1974
- Phạm Văn Diễn 1951 – 1970
- Phạm Văn Giá 1926 – 1962
- Phạm Văn Hinh 1929 – 1951
- Phạm Văn Hoài 1944 – 1966
- Phạm Văn Hoạt 1966 – 1987
- Phạm Văn Hùng 1949 – 1970
- Phạm Văn Hường 1949 – 1971
- Phạm Văn Khang 1952 – 1973
- Phạm Văn Khoa Sinh 1952
- Phạm Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Khúc 1927 – 1950
- Phạm Văn Kiến 1950 – 1969
- Phạm Văn Lạp 1931 – 1953
- Phạm Văn Nghinh 1946 – 1968
- Phạm Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Oanh 1944 – 1966
- Phạm Văn Oánh 1944 – 1972
- Phạm Văn Quyến 1950 – 1971
- Phạm Văn Rậu 1922 – 1947
- Phạm Văn Sâm Hy sinh 1949
- Phạm Văn Sắc 1955 – 1978
- Phạm Văn Thanh 1950 – 1968
- Phạm Văn Thoả 1943 – 1970
- Phạm Văn Thảo 1925 – 1956
- Phạm Văn Tuyên 1921 – 1954
- Phạm Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Tính 1948 – 1969
- Phạm Văn Tính 1950 – 1973
- Phạm Văn Túc 1957 – 1978
- Phạm Văn Tường 1930 – 1951
- Phạm Văn Từ 1952 – 1973
- Phạm Văn Uông 1930 – 1953
- Phạm Văn Việt 1928 – 1954
- Phạm Văn Xuân 1923 – 1953
- Phạm Văn Xứng 1938 – 1965
- Phạm Văn học 1948 – 1984
- Phạm Văn liên 1947 – 1966
- Phạm Văn lộc 1940 – 1969
- Phạm Văn ái 1925 – 1953
- Phạm Văn Đăng 1912 – 1949
- Phạm Văn Định 1954 – 1984
- Phạm văn Cầu 1952 – 1972