Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

174 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đức Thọ 1950 – 1968
  2. Trầm Văn Mô 1922 – 1946
  3. Trần Hữu Khi 1948 – 1967
  4. Trần Hữu Phú 1954 – 1972
  5. Trần Trọng Kim 1948 – 1975
  6. Trần Văn Bào 1920 – 1946
  7. Trần Văn Bình 1940 – 1967
  8. Trần Văn Chiến 1948 – 1970
  9. Trần Văn Hoa 1947 – 1966
  10. Trần Văn Hàm 1949 – 1969
  11. Trần Văn Hán 1950 – 1972
  12. Trần Văn Quyến 1930 – 1952
  13. Trần Văn Thiềng 1930 – 1951
  14. Trần Văn Thành 1943 – 1966
  15. Trần Văn Thường 1930 – 1954
  16. Trần Văn Tảo 1930 – 1954
  17. Trần Xuân Hoà 1954 – 1974
  18. Trần Xuân Phụng 1949 – 1969
  19. Trần Xuân Tuyên 1950 – 1969
  20. Trần văn Hoàng 1929 – 1951
  21. Trần văn Ly 1952 – 1973
  22. Tạ Văn Chi 1946 – 1969
  23. Vũ Ngọc Tin 1959 – 1980
  24. Vũ Sáng Tạo 1952 – 1975
  25. Vũ Văn Hường 1951 – 1972
  26. Vũ Văn Hạp Hy sinh 1951
  27. Vũ Văn Sâm 1930 – 1951
  28. Vũ Văn Tựa 1946 – 1973
  29. Vũ Văn uyến 1946 – 1969
  30. Vũ Văn Đưởng 1948 – 1968
  31. Vũ văn Oánh 1952 – 1971
  32. Đianh Quang Hội 1952 – 1972
  33. Đinh Huy Thường 1940 – 1970
  34. Đinh Thái Sơn 1947 – 1975
  35. Đinh Thị Hảo Hy sinh 1993
  36. Đinh Văn Biểu 1968 – 1968
  37. Đinh Văn Bàng 1949 – 1971
  38. Đinh Văn Hiêng 1924 – 1949
  39. Đinh Văn Hội 1953 – 1972
  40. Đinh Văn Khoa 1963 – 1969
  41. Đinh Văn Nhuận 1932 – 1954
  42. Đinh Văn Quất 1952 – 1972
  43. Đinh Văn Quỷnh 1949 – 1970
  44. Đinh Văn Thu 1950 – 1972
  45. Đinh Văn Tầm 1956 – 1974
  46. Đinh Văn Tặng 1952 – 1970
  47. Đinh Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đinh Văn thiết 1949 – 1972
  49. Đàm Huy Thảo 1951 – 1971
  50. Đàm Ngọc Bích 1950 – 1973
  51. Đàm Văn Khoan 1958 – 1987
  52. Đàm Văn Mẫn 1940 – 1967
  53. Đàm Văn Quý 1950 – 1970
  54. Đàm Văn Riệp 1946 – 1967
  55. Đàm Văn Thư 1951 – 1972
  56. Đàm Văn Tiết 1940 – 1969
  57. Đàm Văn canh 1963 – 1985
  58. Đảm Văn Cẩn 1953 – 1972
  59. Đồng Văn Diệp 1965 – 1976
  60. Đồng Văn Dũng 1942 – 1968
  61. Đồng Văn Quí 1925 – 1948
  62. Đồng Văn Thanh 1952 – 1969
  63. Đồng Văn Tính 1950 – 1972
  64. Đồng Văn Tới 1952 – 1973
  65. Đồng Văn khiếu 1958 – 1979
  66. Đồng văn Khá 1951 – 1974
  67. Đồng văn Lượng 1952 – 1972
  68. Đỗ Huy Phiên 1922 – 1965
  69. Đỗ Ngọc Kim 1945 – 1967
  70. Đỗ Văn Cẩn 1949 – 1969
  71. Đỗ Văn Hà 1954 – 1979
  72. Đỗ Văn hưởng 1928 – 1968
  73. Đỗ văn Như 1925 – 1950
  74. Đỗ văn Phú 1947 – 1973