Xã Nghĩa Phú
Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định
167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Văn Phú 1937 – 1971
- DDinh Văn Hiệu 1934 – 1953
- Hà Ngọc Tuấn 1947 – 1967
- Hà Thị Phương 1926 – 1965
- Hà Văn Phi 1950 – 1972
- Hà Văn Thức 1949 – 1972
- Hà Văn Viên 1952 – 1970
- Lâm Bá thiều 1945 – 1973
- Lâm Ngọc Cơ 1949 – 1970
- Lâm Ngọc Quyết 1940 – 1970
- Lê Văn Hoá Hy sinh 1981
- Lê Văn Minh 1953 – 1971
- Lê Đức Cường 1953 – 1973
- Lại Văn Huynh 1944 – 1974
- Lại Văn Đệ 1946 – 1970
- Nguyễn Duy Long Hy sinh 1992
- Nguyễn Duy Đức 1951 – 1972
- Nguyễn Hữu Nho Hy sinh 1947
- Nguyễn Ngọc Giao 1950 – 1968
- Nguyễn Ngọc Quỳnh 1941 – 1971
- Nguyễn Ngọc Thái 1931 – 1952
- Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1952
- Nguyễn Ngọc Yên 1940 – 1967
- Nguyễn Như Hà 1950 – 1972
- Nguyễn Quốc Sự 1938 – 1965
- Nguyễn Quốc Tự 1960 – 1979
- Nguyễn Thế Bình 1932 – 1954
- Nguyễn Thế Hanh 1951 – 1972
- Nguyễn Thế Năng 1949 – 1974
- Nguyễn Trọng Hải 1955 – 1972
- Nguyễn Văn Chứng 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Diễn 1928 – 1948
- Nguyễn Văn Hiệp 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Hoà 1955 – 1972
- Nguyễn Văn Hồ 1920 – 1954
- Nguyễn Văn Khánh 1946 – 1965
- Nguyễn Văn Kì 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Lơi 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Mùi 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Nghiêu 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Nhạ Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Thoạt 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Thuỳ 1929 – 1953
- Nguyễn Văn Thuỳ 1946 – 1966
- Nguyễn Văn Thường 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Tăng 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Tới 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Việt 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn lương 1941 – 1968
- Nguyễn Văn mục 1962 – 1954
- Nguyễn Văn Đoàn 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Đạc 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Đức 1951 – 1973
- Nguyễn Xuân Miễn 1938 – 1967
- Nguyễn minh Ngân 1945 – 1968
- Nguyễn mạnh Hướng 1941 – 1967
- Nguyễn Đình Nhâm 1946 – 1972
- Nguyễn Đức Thắng 1960 – 1978
- Ngô Duy Hiệp 1947 – 1972
- Ngô Duy Tinh 1968 – 1970
- Ngô Hồng Hà 1955 – 1981
- Ngô Quốc Thạch 1936 – 1966
- Ngô Văn Bách Hy sinh 1975
- Phan Văn Hân 1927 – 1954
- Phan Văn Nho 1915 – 1953
- Phan Văn Ninh 1918 – 1953
- Phan Văn Sửu 1941 – 1953
- Phan Văn Thanh 1951 – 1972
- Phạm Hồng Thạch 1950 – 1968
- Phạm Ngọc Hoan 1951 – 1972
- Phạm Ngọc Oanh 1942 – 1967
- Phạm Văn Hợi 1930 – 1950
- Phạm Văn Loãn 1929 – 1950
- Phạm Văn Thân 1956 – 1979
- Phạm Văn Thêm 1946 – 1971
- Phạm Văn Thạch 1934 – 1953
- Phạm Văn Tuấn 1951 – 1968
- Phạm Văn khuông 1950 – 1973
- Phạm Văn úc 1902 – 1947
- Phạm Văn Đoá 1946 – 1968
- Thẩm Quang Thuận 1942 – 1978
- Trần Duy Tân 1952 – 1974
- Trần Kim ứng 1928 – 1968
- Trần Minh Yến 1954 – 1972
- Trần Mạnh Hướng 1927 – 1950
- Trần Ngọc Tĩnh 1945 – 1965
- Trần Quang Hải 1948 – 1974
- Trần Quang Toản 1942 – 1966
- Trần Thanh Toán 1964 – 1984
- Trần Thế Gia 1959 – 1978
- Trần Trọng Vân 1952 – 1973
- Trần Tương Vĩnh 1931 – 1953
- Trần Văn Chung 1954 – 1972
- Trần Văn Cảnh 1948 – 1968
- Trần Văn Cầu 1950 – 1974
- Trần Văn Hoá 1952 – 1969
- Trần Văn Khai 1932 – 1954
- Trần Văn Khuyến 1953 – 1974