Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Khàn Hy sinh 1953
  2. Trần Văn Lai 1946 – 1966
  3. Trần Văn Lan 1951 – 1972
  4. Trần Văn Nghinh Hy sinh 1947
  5. Trần Văn Năng 1954 – 1966
  6. Trần Văn Quyết 1940 – 1973
  7. Trần Văn Quỳnh 1938 – 1971
  8. Trần Văn Thông 1948 – 1972
  9. Trần Văn Thống 1950 – 1971
  10. Trần Văn Tuất 1944 – 1966
  11. Trần Văn Tĩnh 1938 – 1953
  12. Trần Văn Tạ 1949 – 1970
  13. Trần Văn Tập 1951 – 1969
  14. Trần Văn Vân 1945 – 1969
  15. Trần Văn Yên 1915 – 1953
  16. Trần Văn hậu 1947 – 1970
  17. Trần Văn mậu 1944 – 1970
  18. Trần Văn phúc Hy sinh 1970
  19. Trần Xuân Đức Hy sinh 1975
  20. Trần Đức Chính 1931 – 1953
  21. Trần Đức Hậu 1948 – 1967
  22. Trần Đức Thắng 1940 – 1966
  23. Tô Thị Hợi 1947 – 1979
  24. Tạn Minh Thảnh 1955 – 1973
  25. Vũ Duy Hanh 1920 – 1962
  26. Vũ Hùng Cường 1958 – 1979
  27. Vũ Quốc Hỉ 1954 – 1971
  28. Vũ Văn Chức 1960 – 1979
  29. Vũ Văn Giảng Hy sinh 1970
  30. Vũ Văn Hồng 1947 – 1965
  31. Vũ Văn Luyến 1929 – 1951
  32. Vũ Văn Lý 1952 – 1972
  33. Vũ Văn Lộc 1946 – 1971
  34. Vũ Văn Mịch 1921 – 1952
  35. Vũ Văn Mịch 1947 – 1973
  36. Vũ Văn Sửu 1934 – 1965
  37. Vũ Văn Tuyên Hy sinh 1951
  38. Vũ Văn Tuyện 1918 – 1950
  39. Vũ Văn hội 1940 – 1966
  40. Vũ Văn viễn 1940 – 1967
  41. Vũ văn Dậu 1945 – 1969
  42. Vũ văn Hội 1945 – 1973
  43. Vũ văn Đài 1947 – 1972
  44. Vũ Đình Giới 1954 – 1972
  45. Vũ Đình Huân 1950 – 1974
  46. Vũ Đức Tài 1953 – 1979
  47. Vương Văn Khang 1952 – 1973
  48. Vương Văn Thực 1951 – 1970
  49. trần Văn Hanh 1951 – 1968
  50. Đinh Anh Thi 1943 – 1973
  51. Đinh Văn Năm 1951 – 1970
  52. Đinh Văn hào 1945 – 1973
  53. Đoàn Ngọc Thạch 1940 – 1971
  54. Đoàn Quốc Ngữ Hy sinh 1990
  55. Đoàn Văn Hân 1959 – 1980
  56. Đoàn Văn Ngọ 1929 – 1952
  57. Đoàn Văn liên 1920 – 1953
  58. Đào Ngọc Tiềm 1949 – 1971
  59. Đào Xuân Bật 1945 – 1967
  60. Đặng Đức Phú 1928 – 1952
  61. Đặng Đức Vinh 1938 – 1968
  62. Đỗ Lương Bằng 1945 – 1966
  63. Đỗ Minh Luận 1949 – 1972
  64. Đỗ Văn Luận 1945 – 1966
  65. Đỗ Văn Lý 1953 – 1972
  66. Đỗ Văn lộng 1929 – 1952
  67. Đỗ Xuân Các 1946 – 1967