Xã Nghĩa Hải
Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định
199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thị Mai 1949 – 1972
- Bùi Văn Hùng 1949 – 1975
- Bùi Văn Hùng 1947 – 1971
- Bùi Văn Khánh 1956 – 1978
- Bùi Văn Phong 1928 – 1953
- Cao Văn Bàng 1943 – 1968
- Cao Văn Lương 1911 – 1949
- Cao Xuân Hoà 1956 – 1978
- Doãn Thanh Kha 1943 – 1968
- Dương Văn Hài 1950 – 1973
- Hoàng Văn Hải 1952 – 1970
- Hoàng Văn Khoa 1958 – 1979
- Hoàng Văn Thuận 1930 – 1968
- Hoàng Xuân Hùng 1944 – 1966
- Hà Văn Khang 1943 – 1973
- Lê Thành Công 1956 – 1978
- Lê Văn Dụ 1949 – 1970
- Lê Văn Mộc 1951 – 1970
- Lê Văn Ru 1915 – 1953
- Lê Văn Thìn 1952 – 1974
- Lương Văn Bình 1940 – 1969
- Lại Minh Khuê 1952 – 1979
- Lại Văn Hiệp 1951 – 1972
- Lại Văn On 1936 – 1967
- Lại Văn Quýnh 1948 – 1972
- Lại Văn Thái 1948 – 1971
- Lại Văn Thừa 1920 – 1953
- Lại Văn Tùng 1953 – 1974
- Lại Văn Vy 1946 – 1966
- Mai Văn Vinh 1947 – 1967
- Mai Văn Đại 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Chuyên 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Dưỡng 1920 – 1953
- Nguyễn Văn Hinh Sinh 1942
- Nguyễn Văn Hiền 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Hảo Sinh 1935
- Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Luân 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Ly 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Lập 1937 – 1971
- Nguyễn Văn Lợi 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Mại 1915 – 1953
- Nguyễn Văn Nhang 1918 – 1953
- Nguyễn Văn Năm 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Phan 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Phong Sinh 1912
- Nguyễn Văn Phán 1952 – 1969
- Nguyễn Văn Phúc 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Phương 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Tam Sinh 1948
- Nguyễn Văn Thi 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Thiện 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Thuấn 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Thân 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Thơ 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Thạc 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Thực 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Tinh 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Tuân 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Điện 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Định 1959 – 1977
- Nguyễn Văn Độ 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Đức 1943 – 1969
- Ngô Hồng Quân 1953 – 1978
- Ngô Văn Hoà 1950 – 1969
- Phùng Bá Hùng 1947 – 1967
- Phạm Hùng Tiệp 1946 – 1972
- Phạm Thanh Độ 1954 – 1975
- Phạm Thị Rụ 1947 – 1967
- Phạm Văn Bình 1952 – 1972
- Phạm Văn Chính 1942 – 1969
- Phạm Văn Dự 1947 – 1969
- Phạm Văn Hưu 1955 – 1979
- Phạm Văn Hệ 1948 – 1975
- Phạm Văn Ký 1947 – 1968
- Phạm Văn Ngũ 1951 – 1970
- Phạm Văn Nho 1922 – 1953
- Phạm Văn Năm 1937 – 1971
- Phạm Văn Thuần 1960 – 1979
- Phạm Văn Thuận 1948 – 1968
- Phạm Văn Thuỵ 1950 – 1973
- Phạm Văn Thí 1949 – 1972
- Phạm Văn Thịnh 1937 – 1967
- Phạm Văn Thửa 1950 – 1968
- Phạm Văn Tuyên 1950 – 1974
- Phạm Văn Tuệ 1947 – 1970
- Phạm Văn Tân 1922 – 1950
- Phạm Văn Từ 1909 – 1953
- Phạm Văn Via 1952 – 1972
- Phạm Văn hiên 1949 – 1974
- Phạm Văn Đích 1949 – 1971
- Tiết văn Thịnh 1949 – 1968
- Triệu Quang Tuyên 1961 – 1980
- Triệu Văn Giảng 1944 – 1968
- Triệu Văn Ngữ 1925 – 1952
- Trần Ngọc Thuý 1934 – 1953
- Trần Như Giấc 1915 – 1953