Xã Nghĩa Hải

Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thị Phin 1949 – 1968
  2. Trần Văn Bàng 1958 – 1978
  3. Trần Văn Bình 1948 – 1967
  4. Trần Văn Bảo 1947 – 1969
  5. Trần Văn Chiên 1944 – 1966
  6. Trần Văn Cư 1948 – 1969
  7. Trần Văn Cương 1947 – 1968
  8. Trần Văn Cảnh 1920 – 1953
  9. Trần Văn Cảnh 1920 – 1953
  10. Trần Văn Cống 1910 – 1953
  11. Trần Văn Hai 1950 – 1970
  12. Trần Văn Hiện 1945 – 1971
  13. Trần Văn Hoa 1941 – 1966
  14. Trần Văn Hoan 1946 – 1970
  15. Trần Văn Hùng 1947 – 1967
  16. Trần Văn Hải 1951 – 1972
  17. Trần Văn Hảo 1945 – 1975
  18. Trần Văn Khôi 1912 – 1953
  19. Trần Văn Kiều Hy sinh 1971
  20. Trần Văn Linh 1928 – 1953
  21. Trần Văn Liêm 1935 – 1972
  22. Trần Văn Luận 1951 – 1973
  23. Trần Văn Luật 1920 – 1953
  24. Trần Văn Lãm 1923 – 1953
  25. Trần Văn Mạnh 1952 – 1972
  26. Trần Văn Nguyện 1951 – 1975
  27. Trần Văn Nhuận 1933 – 1953
  28. Trần Văn Như 1960 – 1978
  29. Trần Văn Quýnh 1950 – 1972
  30. Trần Văn Ri 1924 – 1953
  31. Trần Văn Rậu 1922 – 1953
  32. Trần Văn Sơn 1957 – 1978
  33. Trần Văn Sơn 1930 – 1953
  34. Trần Văn Sự 1940 – 1975
  35. Trần Văn Thanh 1952 – 1978
  36. Trần Văn Thu 1951 – 1969
  37. Trần Văn Thịnh 1948 – 1973
  38. Trần Văn Thịnh 1950 – 1972
  39. Trần Văn Thọ 1953 – 1974
  40. Trần Văn Tinh 1942 – 1965
  41. Trần Văn Toàn 1954 – 1967
  42. Trần Văn Triệu 1956 – 1980
  43. Trần Văn Trợ 1953 – 1977
  44. Trần Văn Tuyên 1944 – 1970
  45. Trần Văn Tuyên 1945 – 1970
  46. Trần Văn Tuyên 1949 – 1974
  47. Trần Văn Tuyển 1920 – 1953
  48. Trần Văn Tuân 1909 – 1953
  49. Trần Văn Tùng 1930 – 1971
  50. Trần Văn Tương 1947 – 1975
  51. Trần Văn Tược 1941 – 1970
  52. Trần Văn Vinh 1954 – 1972
  53. Trần Văn Vĩnh 1930 – 1953
  54. Trần Văn Vượng 1950 – 1970
  55. Trần Văn ái 1952 – 1972
  56. Trần Văn út 1940 – 1965
  57. Trần Văn Điện 1946 – 1969
  58. Trần Văn Đạm 1920 – 1953
  59. Trần Xuân Hoán 1959 – 1978
  60. Trần Đăng Ninh 1940 – 1972
  61. Trịnh Văn Phượng 1951 – 1972
  62. Vũ Ngọc Riễn 1947 – 1967
  63. Vũ Thị Hạnh 1952 – 1972
  64. Vũ Văn Chi 1937 – 1969
  65. Vũ Văn Chuân 1950 – 1975
  66. Vũ Văn Chuân 1947 – 1975
  67. Vũ Văn Dũng 1947 – 1970
  68. Vũ Văn Giã 1920 – 1953
  69. Vũ Văn Hanh 1947 – 1969
  70. Vũ Văn Hoán 1950 – 1969
  71. Vũ Văn Khanh 1950 – 1972
  72. Vũ Văn Khanh 1966 – 1988
  73. Vũ Văn Long 1952 – 1971
  74. Vũ Văn Minh 1947 – 1974
  75. Vũ Văn Rụ 1925 – 1953
  76. Vũ Văn Suý 1951 – 1974
  77. Vũ Văn Tuyên 1947 – 1970
  78. Vũ Văn Tịch 1911 – 1953
  79. Vũ Văn Xương 1935 – 1969
  80. Vũ Văn Đề 1950 – 1974
  81. Vũ Văn Đức 1950 – 1971
  82. lại Văn Minh 1945 – 1969
  83. Đinh Văn Hoá 1939 – 1968
  84. Đinh Văn Minh 1930 – 1953
  85. Đinh Văn Rạc 1930 – 1953
  86. Đinh Văn Thuỵ 1950 – 1968
  87. Đinh Văn Yên 1949 – 1972
  88. Đoàn Văn Hùng 1945 – 1968
  89. Đoàn Văn Mun 1943 – 1973
  90. Đoàn Văn Môn 1930 – 1953
  91. Đoàn Văn Toan 1953 – 1975
  92. Đoàn Văn Xương Sinh 1930
  93. Đào Văn Bất 1952 – 1974
  94. Đào Văn Hiên 1928 – 1953
  95. Đặng Văn Duy 1927 – 1953
  96. Đặng Văn Luận 1951 – 1973
  97. Đặng Văn Lênh 1945 – 1974
  98. Đặng Văn Thảo 1935 – 1980
  99. Đỗ Văn Chính 1941 – 1970