Xã Mỹ Thành
Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định
199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngọc Ngân 1947 – 1947
- Bùi Văn Hiển 1948 – 1967
- Bùi Văn Huê 1939 – 1951
- Bùi Đình Đức 1953 – 1967
- Hoàng Bình ổn 1936 – 1965
- Hoàng Công Cảo 1938 – 1969
- Hoàng Công Nguồn 1945 – 1972
- Hoàng Công Tuồn 1943 – 1965
- Hoàng Duy Loan 1941 – 1968
- Hoàng Gia Sản 1938 – 1968
- Hoàng Huy Tuân 1949 – 1972
- Hoàng Hưng 1943 – 1966
- Hoàng Khắc Hoan 1945 – 1968
- Hoàng Mạnh Tương 1946 – 1973
- Hoàng Ngọc Sôn 1951 – 1970
- Hoàng Quang Nhã 1950 – 1972
- Hoàng Quốc Lập 1949 – 1971
- Hoàng Văn Bào 1943 – 1968
- Hoàng Văn Hải 1946 – 1971
- Hoàng Văn Khở i 1959 – 1954
- Hoàng Văn Minh 1962 – 1983
- Hoàng Văn Nhuận 1947 – 1968
- Hoàng Văn Ná 1947 – 1968
- Hoàng Văn Phú 1922 – 1950
- Hoàng Văn Quỳnh 1933 – 1953
- Hoàng Văn Sịnh 1936 – 1967
- Hoàng Văn Thơi Hy sinh 1980
- Hoàng Văn Thạc 1930 – 1951
- Hoàng Văn Thắng 1952 – 1971
- Hoàng Văn Thọ 1946 – 1969
- Hoàng Văn Tiến 1950 – 1970
- Hoàng Văn Tảng 1944 – 1967
- Hoàng Văn Điệu 1952 – 1971
- Hoàng Vọng 1939 – 1967
- Hoàng Đình Chiểu 1941 – 1968
- Hoàng Đình Cường 1949 – 1974
- Hoàng Đình Huấn 1917 – 1947
- Hoàng Đình Phin 1947 – 1972
- Hoàng Đình Phụng 1954 – 1975
- Hoàng Đình Thiêm 1929 – 1951
- Hà Văn Vinh 1954 – 1975
- Hà Đình Ngọc 1954 – 1973
- Lê Quang Vinh 1953 – 1972
- Lê Quang Định 1946 – 1967
- Lê Quý Đôn 1926 – 1952
- Lê Thị Dẻo 1946 – 1972
- Lê Văn Minh 1952 – 1973
- Lê Văn Tác 1945 – 1974
- Lê Văn Tỷ 1920 – 1947
- Lê Văn Vượng 1948 – 1971
- Lê Văn Đảm 1939 – 1968
- Mai Văn Phức Sinh 1951
- Nghiêm Văn Minh 1926 – 1951
- Nguyễn Chí Thành 1954 – 1975
- Nguyễn Duy Hiển 1949 – 1948
- Nguyễn Duy Hồi 1957 – 1978
- Nguyễn Mạnh Hùng Sinh 1950
- Nguyễn Phòng 1941 – 1949
- Nguyễn Phúc Khánh 1924 – 1948
- Nguyễn Thế Tòng 1940 – 1968
- Nguyễn Thị Huệ 1948 – 1966
- Nguyễn Thị Điềm 1953 – 1979
- Nguyễn Tiến Thành 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Bùng 1932 – 1952
- Nguyễn Văn Chương 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Cát 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Cấp 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Cẩn 1935 – 1953
- Nguyễn Văn Cọc 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Cứu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cứu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Duyên 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Duyệt 1938 – 1966
- Nguyễn Văn Hiếu 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Khoái 1939 – 1972
- Nguyễn Văn Kiểng 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Lịch 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Nghị 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Ngoan 1959 – 1977
- Nguyễn Văn Nhật 1953 – 1978
- Nguyễn Văn Phốc 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Song 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Suý 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Suồi 1926 – 1951
- Nguyễn Văn Thông 1931 – 1951
- Nguyễn Văn Thỉnh 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Tuỵ 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Tụ 1907 – 1948
- Nguyễn Văn ý 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Đa 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Đoán 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Đền 1946 – 1966
- Nguyễn Xuân Thuỷ 1946 – 1968
- Nguyễn Đình Dưỡng 1960 – 1980
- Nguyễn Đức Tuấn 1952 – 1974
- Phạm Bá Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Thanh 1948 – 1985
- Phạm Văn Bốn 1958 – 1978
- Phạm Văn Bồng 1945 – 1968
- Phạm Văn Bộng 1922 – 1951