Xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định

199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Dung 1950 – 1972
  2. Phạm Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Văn Nậm 1939 – 1969
  4. Phạm Văn Phóng 1953 – 1970
  5. Phạm Văn Quán 1916 – 1951
  6. Phạm Văn Siêng 1943 – 1968
  7. Phạm Văn Thư 1953 – 1972
  8. Phạm Văn Thạc 1950 – 1972
  9. Phạm Văn Tạc 1930 – 1947
  10. Phạm Văn Tấn 1955 – 1978
  11. Phạm Văn Viên 1918 – 1947
  12. Phạm Văn Yến 1950 – 1971
  13. Phạm Văn Điềm 1954 – 1974
  14. Phạm Văn Đáy 1920 – 1949
  15. Phạm Văn Đến 1940 – 1968
  16. Phạm Văn Đốc 1947 – 1968
  17. Phạm Văn Đới 1935 – 1969
  18. Phạm Đình Đến 1950 – 1970
  19. Trần Công Bân 1920 – 1949
  20. Trần Hữu Khương 1948 – 1972
  21. Trần Minh Đức 1948 – 1968
  22. Trần Mạnh Đắc 1953 – 1972
  23. Trần Tất Giao 1950 – 1971
  24. Trần Tất Hằng 1949 – 1975
  25. Trần Tất Khuông 1952 – 1974
  26. Trần Tất Khánh Sinh 1927
  27. Trần Tất Luận 1943 – 1967
  28. Trần Tất Lộng 1942 – 1968
  29. Trần Tất Phục 1941 – 1971
  30. Trần Tất Tuý 1940 – 1973
  31. Trần Tất úc 1952 – 1971
  32. Trần Tất Đồng 1924 – 1952
  33. Trần Văn An 1949 – 1968
  34. Trần Văn Biện 1945 – 1968
  35. Trần Văn Học 1947 – 1970
  36. Trần Văn Luỹ 1946 – 1968
  37. Trần Văn Lý 1909 – 1984
  38. Trần Văn Lưu 1920 – 1953
  39. Trần Văn Lượng 1959 – 1978
  40. Trần Văn Nguyện 1961 – 1981
  41. Trần Văn Nhồi 1954 – 1974
  42. Trần Văn Quýnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Thê 1948 – 1970
  44. Trần Văn Đương 1948 – 1967
  45. Trần Văn ấn 1937 – 1969
  46. Trần Xuân Khang 1930 – 1961
  47. Trần Đức Chiều 1946 – 1971
  48. Trần Đức Thọ 1959 – 1978
  49. Trịnh Văn Quyền 1947 – 1966
  50. Trịnh Văn Quý 1914 – 1953
  51. Trịnh Văn Thỉnh 1914 – 1947
  52. Tạ Khắc Khoan 1947 – 1967
  53. Tạ Xuân Trương 1952 – 1972
  54. Vũ Duy Thoa 1930 – 1949
  55. Vũ Duy Thống 1949 – 1968
  56. Vũ Ngọc Định 1951 – 1970
  57. Vũ Văn Sĩ 1957 – 1977
  58. Vũ Văn Thạch 1948 – 1970
  59. Đaò Văn Bịch 1945 – 1967
  60. Đào Minh Khương 1947 – 1965
  61. Đào Mạnh Cường 1961 – 1984
  62. Đào Phong Vân 1953 – 1972
  63. Đào Văn Bằng 1944 – 1968
  64. Đào Văn Cương 1953 – 1972
  65. Đào Văn Giai 1943 – 1968
  66. Đào Văn Kiểm 1942 – 1968
  67. Đào Văn Minh 1942 – 1965
  68. Đào Văn Nghìn 1944 – 1967
  69. Đào Văn Như 1925 – 1954
  70. Đào Văn Nhưng 1950 – 1953
  71. Đào Văn Sáng 1950 – 1976
  72. Đào Văn Thái 1910 – 1952
  73. Đào Văn Thêm 1924 – 1948
  74. Đào Văn Đề 1928 – 1954
  75. Đào Xuân Ngoan 1949 – 1968
  76. Đào Đức Hậu 1928 – 1954
  77. Đào Đức Luồng 1934 – 1968
  78. Đặng Chung Thuỷ 1943 – 1967
  79. Đặng Duy Hiển 1954 – 1985
  80. Đặng Thái Dương 1949 – 1989
  81. Đặng Văn Chất 1945 – 1968
  82. Đặng Văn Dị 1921 – 1951
  83. Đặng Văn Khang 1946 – 1971
  84. Đặng Văn Loan 1946 – 1972
  85. Đặng Văn Lũng 1914 – 1951
  86. Đặng Văn Nghị 1948 – 1972
  87. Đặng Văn Suý 1945 – 1970
  88. Đặng Văn Sĩ 1951 – 1972
  89. Đặng Văn Toán 1951 – 1982
  90. Đặng Văn Trình 1931 – 1954
  91. Đặng Xuân Tuyển 1942 – 1968
  92. Đỗ Văn Hân 1933 – 1972
  93. Đỗ Văn Minh 1959 – 1979
  94. Đỗ Văn Măng 1917 – 1949
  95. Đỗ Văn Thiệm 1920 – 1948
  96. Đỗ Văn Thấu 1934 – 1967
  97. Đỗ Văn Thịnh 1945 – 1967
  98. Đỗ Văn Tuyển 1964 – 1984
  99. Đỗ Văn Đệ 1959 – 1984