xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Hữu Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Hữu Điền Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Hữu Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Khắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Khắc Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Khắc Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Khắc Niệm Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Khắc Sinh Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Khắc Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Khắc Đỗng Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Kim Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Kính Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Liều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Lắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Lụa Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Mai Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Minh Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Mưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Mường Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Mạnh Xứng Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Mậu Luân Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Ngọc Bích Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Ngọc Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Ngọc Mai Hy sinh 1966
  36. Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Ngọc Ngoan Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Ngọc Ngãi Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Ngọc Phai Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Ngọc Sinh Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Ngọc Tuyên Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Ngọc Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Ngọc Tự Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Ngỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Như Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Nhường Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Nhật Tâm Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Niên Hy sinh 1986
  50. Nguyễn Phô Hy sinh 1953
  51. Nguyễn Phú Biểu Hy sinh 1971
  52. Nguyễn Phú Tiếp Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Phú Tiền Hy sinh 1965
  54. Nguyễn Phúc Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Phúc Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Phước Nhật Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Qua Hy sinh 1954
  58. Nguyễn Quang Bá Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Quang Cát Hy sinh 1965
  60. Nguyễn Quang Huấn Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Quang Sinh Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Quang Thiển Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Quang Đích Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Quang Đức Hy sinh 1980
  65. Nguyễn Quyết Hy sinh 1950
  66. Nguyễn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Quốc Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Quốc Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Quốc Đước Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Rốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn San Hy sinh 1952
  73. Nguyễn Sính Hy sinh 1950
  74. Nguyễn Sảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Sừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn TH Hai Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Thanh Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Thanh Côn Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Thanh Công Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Thanh Cẩm Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Thanh Hối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thanh Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Thanh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thanh Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Thanh Nghinh Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Thanh Nhàn Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Thanh Phận Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Thanh Phết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Thanh Tình Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1970
  94. Nguyễn The Hy sinh 1967
  95. Nguyễn Thiên phu Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Thu Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thuỷ Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Thuỷ Hy sinh 1947
  99. Nguyễn Thành Ao Hy sinh 1970
  100. Nguyễn Thành Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh