xã Long Tiên

Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

358 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Bé Hy sinh 1968
  2. Nguyễn văn Bê 1950 – 1961
  3. Nguyễn văn Bên 1954 – 1972
  4. Nguyễn văn Bô Sinh 1951
  5. Nguyễn văn Của Hy sinh 1975
  6. Nguyễn văn Hoàng 1944 – 1971
  7. Nguyễn văn Kiển 1920 – 1968
  8. Nguyễn văn Lẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Lời 1937 – 1965
  10. Nguyễn văn Minh 1930 – 1968
  11. Nguyễn văn Màn Hy sinh 1971
  12. Nguyễn văn Mẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn văn Nam Hy sinh 1946
  14. Nguyễn văn Nga Hy sinh 1962
  15. Nguyễn văn Nguyên Hy sinh 1972
  16. Nguyễn văn Nguyện Hy sinh 1962
  17. Nguyễn văn Nhu 1947 – 1970
  18. Nguyễn văn Nhuận 1914 – 1971
  19. Nguyễn văn Niệu 1929 – 1953
  20. Nguyễn văn Năm Hy sinh 1968
  21. Nguyễn văn Phái 1940 – 1968
  22. Nguyễn văn Quặm 1929 – 1968
  23. Nguyễn văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn văn Thôn 1950 – 1960
  25. Nguyễn văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn văn Trà 1944 – 1962
  27. Nguyễn văn Xuyến 1935 – 1967
  28. Nguyễn văn Đông 1941 – 1948
  29. Nguyễn văn Đậm 1958 – 1968
  30. Nguyễn văn Đậm 1958 – 1968
  31. Nguyễn văn Đực 1953 – 1969
  32. Nguyễn Đức Kỳ Hy sinh 1968
  33. Ngô Hải Vân Hy sinh 1972
  34. Ngô Trung Quốc 1935 – 1970
  35. Ngô Văn Dăn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Ngô Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Ngô văn Bé Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô văn Chảy Sinh 1933
  39. Ngô văn Khâm 1937 – 1974
  40. Ngô văn Ân. 1947 – 1967
  41. Năm Ghê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan văn Chính 1935 – 1977
  43. Phan văn Cẩm 1933 – 1973
  44. Phan văn Dận 1942 – 1963
  45. Phan văn Hoanh 1933 – 1951
  46. Phan văn Hân 1930 – 1970
  47. Phan văn Mừng 1951 – 1972
  48. Phan văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan văn Xéo 1952 – 1971
  50. Phan văn khinh 1930 – 1961
  51. Phù Văn Xinh Sinh 1949
  52. Phạm Ngọc Anh Sinh 1956
  53. Phạm Thanh Giang Sinh 1955
  54. Phạm Thị Phước Sinh 1925
  55. Phạm Văn Yết Sinh 1940
  56. Phạm văn Bông 1945 – 1950
  57. Phạm văn Cho Hy sinh 1973
  58. Phạm văn Hoai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm văn Hồng 1942 – 1970
  60. Phạm văn Quảng 1952 – 1948
  61. Phạm văn Thắm 1942 – 1975
  62. Phạm văn Thủ 1934 – 1958
  63. Phạm văn Tòng 1936 – 1971
  64. Sáu Niếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. TRiệu văn Đua 1945 – 1971
  66. TRần Văn Cường 1939 – 1969
  67. Thái văn Chệt 1952 – 1969
  68. Thái văn Nhi 1948 – 1969
  69. Thái văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Thế Văn Tuân 1941 – 1972
  71. Trương Quốc Diệt 1950 – 1967
  72. Trương Văn Bé ba 1957 – 1973
  73. Trương Văn Có 1940 – 1969
  74. Trương Văn Hoanh 1941 – 1952
  75. Trương Văn Lương 1945 – 1972
  76. Trương Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương thị út Sinh 1953
  78. Trương văn Bé Hai 1955 – 1971
  79. Trương văn Khai 1944 – 1973
  80. Trương văn Đực 1934 – 1945
  81. Trần Minh Tâm 1942 – 1968
  82. Trần Thanh Vũ Hy sinh 1947
  83. Trần Thế Khuyến 1920 – 1952
  84. Trần Thế Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Bé Tư 1952 – 1966
  86. Trần Văn Giàu 1932 – 1973
  87. Trần Văn Mười 1944 – 1969
  88. Trần Văn Mỹ 1938 – 1967
  89. Trần Văn Oanh Hy sinh 1956
  90. Trần Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Sáng 1934 – 1974
  92. Trần Văn Sáu 1922 – 1968
  93. Trần Văn Thắng 1949 – 1962
  94. Trần Văn Truyện 1941 – 1968
  95. Trần Văn Tẹm 1940 – 1965
  96. Trần văn Bé Hai 1953 – 1972
  97. Trần văn Bê 1938 – 1971
  98. Trần văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần văn Chệt 1947 – 1969
  100. Trần văn Cánh 1929 – 1969