xã Long Tiên

Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

358 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Phát Đạt 1913 – 1974
  2. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1947
  3. Nguyễn Thiết Thạch 1915 – 1968
  4. Nguyễn Thị Bưởi 1951 – 1961
  5. Nguyễn Thị Kiều 1947 – 1956
  6. Nguyễn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Thị Mậu Sinh 1931
  8. Nguyễn Thị PHấn Sinh 1933
  9. Nguyễn Thị ánh Hy sinh 1970
  10. Nguyễn Tấn Hoàng 1926 – 1951
  11. Nguyễn Tấn Đức 1940 – 1964
  12. Nguyễn Văn Buôn 1951 – 1970
  13. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn Bé Sinh 1936
  15. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1965
  16. Nguyễn Văn Bé 1950 – 1970
  17. Nguyễn Văn Bé Ba 1937 – 1966
  18. Nguyễn Văn Bé Năm Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Bé Sáu 1956 – 1972
  20. Nguyễn Văn Bé Thanh 1947 – 1967
  21. Nguyễn Văn Bôn 1951 – 1969
  22. Nguyễn Văn Cao 1930 – 1963
  23. Nguyễn Văn Cao 1930 – 1963
  24. Nguyễn Văn Chuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Chữ Sinh 1943
  26. Nguyễn Văn Cu 1929 – 1947
  27. Nguyễn Văn Cu 1949 – 1971
  28. Nguyễn Văn Cách Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Văn Di 1937 – 1969
  30. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1964
  31. Nguyễn Văn Dưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Dận 1950 – 1961
  33. Nguyễn Văn Giao 1940 – 1964
  34. Nguyễn Văn Giận 1950 – 1950
  35. Nguyễn Văn Gương 1946 – 1968
  36. Nguyễn Văn Hai Sinh 1948
  37. Nguyễn Văn Huẩn 1940 – 1973
  38. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Hộ 1927 – 1964
  40. Nguyễn Văn Kha 1939 – 1963
  41. Nguyễn Văn Khưu 1934 – 1971
  42. Nguyễn Văn Khởi 1938 – 1974
  43. Nguyễn Văn Lùn 1944 – 1972
  44. Nguyễn Văn Lộ 1941 – 1971
  45. Nguyễn Văn Màu 1952 – 1967
  46. Nguyễn Văn Mảo 1940 – 1971
  47. Nguyễn Văn Mẫu 1939 – 1946
  48. Nguyễn Văn Một Sinh 1945
  49. Nguyễn Văn Ngọc Anh 1932 – 1972
  50. Nguyễn Văn Nhạc 1934 – 1967
  51. Nguyễn Văn Nhẹo Sinh 1940
  52. Nguyễn Văn Năm 1948 – 1969
  53. Nguyễn Văn Năng 1942 – 1968
  54. Nguyễn Văn On Sinh 1952
  55. Nguyễn Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Phê Sinh 1946
  57. Nguyễn Văn Phúc 1942 – 1969
  58. Nguyễn Văn Phúc 1942 – 1970
  59. Nguyễn Văn Sanh 1920 – 1962
  60. Nguyễn Văn Sanh 1948 – 1964
  61. Nguyễn Văn Sinh 1936 – 1971
  62. Nguyễn Văn Sáu 1936 – 1964
  63. Nguyễn Văn Sáu Sinh 1934
  64. Nguyễn Văn Sáu 1915 – 1961
  65. Nguyễn Văn Sầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Thuận 1940 – 1970
  67. Nguyễn Văn Thạch 1933 – 1968
  68. Nguyễn Văn Thọ 1916 – 1972
  69. Nguyễn Văn Thứ 1921 – 1965
  70. Nguyễn Văn Thứu 1924 – 1966
  71. Nguyễn Văn Tiếp 1945 – 1949
  72. Nguyễn Văn Tiển 1946 – 1968
  73. Nguyễn Văn Triết 1930 – 1963
  74. Nguyễn Văn Triết Sinh 1941
  75. Nguyễn Văn Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Tráng 1942 – 1968
  77. Nguyễn Văn Trường 1940 – 1967
  78. Nguyễn Văn Trứng 1936 – 1973
  79. Nguyễn Văn Trừ 1932 – 1968
  80. Nguyễn Văn Tôn 1942 – 1974
  81. Nguyễn Văn Tặc Sinh 1940
  82. Nguyễn Văn Tốt 1943 – 1962
  83. Nguyễn Văn Tốt 1953 – 1971
  84. Nguyễn Văn Tốt. 1933 – 1963
  85. Nguyễn Văn Vũ 1957 – 1978
  86. Nguyễn Văn Xê 1946 – 1973
  87. Nguyễn Văn Xê 1946 – 1970
  88. Nguyễn Văn Xương Hy sinh 1963
  89. Nguyễn Văn ánh 1944 – 1972
  90. Nguyễn Văn Đông 1943 – 1970
  91. Nguyễn Văn Được 1943 – 1968
  92. Nguyễn Văn Đảnh 1951 – 1978
  93. Nguyễn Văn Đậu 1944 – 1947
  94. Nguyễn Văn Định 1926 – 1963
  95. Nguyễn Văn Đời Sinh 1948
  96. Nguyễn Văn Đực 1953 – 1969
  97. Nguyễn thị Kim Nhung 1948 – 1969
  98. Nguyễn thị Nhuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn văn An 1955 – 1970
  100. Nguyễn văn Bé 1950 – 1972