xã Long Tiên

Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

358 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Nhân Hy sinh 1967
  2. Bùi Thanh Cần 1928 – 1970
  3. Bùi Thanh Cần 1928 – 1970
  4. Bùi văn Ba 1944 – 1963
  5. Bùi văn Bé Ba 1953 – 1973
  6. Bùi văn Lập 1940 – 1968
  7. Cao Hữu Dành 1941 – 1969
  8. Chung Văn Ba 1930 – 1964
  9. Chung văn Chước 1937 – 1949
  10. Châu Thành Lạc 1922 – 1969
  11. Châu văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Châu văn Thế Sinh 1937
  13. Châu văn Tư 1940 – 1971
  14. Chế Hùng Quan 1952 – 1968
  15. Cu Ngói Hy sinh 1974
  16. Dương Văn Nghệ 1940 – 1969
  17. Dương Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Minh Hy sinh 1976
  19. Huỳnh Hoàng Hồng 1946 – 1963
  20. Huỳnh Văn Biên 1934 – 1970
  21. Huỳnh Văn Biển 1955 – 1966
  22. Huỳnh Văn Chưng 1943 – 1951
  23. Huỳnh Văn Dễ 1933 – 1975
  24. Huỳnh Văn Em 1950 – 1966
  25. Huỳnh Văn Giỏi Sinh 1912
  26. Huỳnh Văn Hải 1946 – 1970
  27. Huỳnh Văn Nghĩa 1950 – 1969
  28. Huỳnh Văn Thích 1940 – 1972
  29. Huỳnh Văn Thức 1949 – 1971
  30. Huỳnh Văn Tê 1929 – 1965
  31. Huỳnh văn Lợi 1931 – 1968
  32. Huỳnh văn Tiểu 1929 – 1971
  33. Huỳnh văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hà văn Biểu Hy sinh 1967
  35. Hồ Văn Trứng 1955 – 1951
  36. Hồ văn Khen Sinh 1942
  37. Hồ văn Tuấn Sinh 1954
  38. Hứa Văn Hai 1914 – 1969
  39. Lê Anh Hy sinh 1971
  40. Lê Hoàng Mun 1943 – 1966
  41. Lê Hữu Phước 1929 – 1950
  42. Lê Kim Tuyến Hy sinh 1974
  43. Lê Minh Sơn 1941 – 1966
  44. Lê Ngọc ẩn 1933 – 1968
  45. Lê Thị Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Tấn Đức 1928 – 1968
  47. Lê Văn Châu 1946 – 1967
  48. Lê Văn Chính 1958 – 1971
  49. Lê Văn Cứ 1951 – 1971
  50. Lê Văn Gầm 1957 – 1969
  51. Lê Văn Hiền Hy sinh 1974
  52. Lê Văn Hùng 1914 – 1965
  53. Lê Văn Nghĩa Sinh 1935
  54. Lê Văn Ni 1946 – 1969
  55. Lê Văn Quỷnh 1952 – 1973
  56. Lê Văn Sáu 1938 – 1973
  57. Lê Văn Sủng Sinh 1941
  58. Lê Văn Thanh 1945 – 1966
  59. Lê Văn Thới 1929 – 1972
  60. Lê Văn Tám 1943 – 1969
  61. Lê Văn Đây 1907 – 1967
  62. Lê trường Sanh 1947 – 1968
  63. Lê văn Bé 1940 – 1971
  64. Lê văn Chính 1940 – 1967
  65. Lê văn Cu 1947 – 1963
  66. Lê văn Cấm 1953 – 1975
  67. Lê văn Cữ 1950 – 1975
  68. Lê văn Cự 1953 – 1962
  69. Lê văn Em 1945 – 1969
  70. Lê văn Hôm 1937 – 1962
  71. Lê văn Khiết Hy sinh 1966
  72. Lê văn Kỉnh Hy sinh 1973
  73. Lê văn Lượm 1944 – 1969
  74. Lê văn Ngọc 1945 – 1967
  75. Lê văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê văn Nhung 1938 – 1967
  77. Lê văn Phước 1949 – 1968
  78. Lê văn Quân 1947 – 1971
  79. Lê văn Ra Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê văn Tiến 1936 – 1967
  81. Lê văn Tư 1950 – 1968
  82. Lê văn Yển 1948 – 1970
  83. Lê văn tiền 1941 – 1967
  84. Lê văn Được 1947 – 1969
  85. Lê văn Đặng 1914 – 1970
  86. Lê văn Đền 1937 – 1968
  87. Lê văn Đồng 1934 – 1972
  88. Lý Văn Tài 1953 – 1978
  89. Lưu văn Quân 1930 – 1962
  90. Mai Mẫm Hy sinh 1970
  91. Mai văn Cao 1925 – 1967
  92. Mai văn Phú 1954 – 1978
  93. Mai văn Trương Hy sinh 1963
  94. Mười Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mười Hiệp Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Chí Trung Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Hồng Quân 1898 – 1966
  98. Nguyễn Kim Ngân Sinh 1942
  99. Nguyễn Ngọc Dị 1937 – 1973
  100. Nguyễn Ngọc Thắm 1948 – 1972