Xã Hiển Khánh

Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định

258 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Lý Bôn 1947 – 1972
  2. Bùi Ngọc Chiến 1965 – 1986
  3. Bùi Văn Duyên 1930 – 1954
  4. Bùi Văn Hành 1950 – 1975
  5. Bùi Văn Long 1950 – 1970
  6. Bùi Văn Long 1950 – 1975
  7. Bùi Văn Lực 1962 – 1983
  8. Bùi Văn Nho 1933 – 1969
  9. Bùi Văn Thanh 1961 – 1984
  10. Bùi Văn Thuận 1923 – 1951
  11. Bùi Văn Thuận 1923 – 1951
  12. Bùi Văn Thành 1950 – 1970
  13. Bùi Văn chính 1950 – 1972
  14. Bùi Văn Đức 1954 – 1972
  15. Lê Bá Tạc Hy sinh 1965
  16. Lê Ngọc lân 1921 – 1947
  17. Lê Tiến Khê 1950 – 1979
  18. Lê Văn Bùi 1941 – 1969
  19. Lê Văn Bột 1927 – 1953
  20. Lê Văn Chiến 1948 – 1971
  21. Lê Văn Chá 1940 – 1968
  22. Lê Văn Cố 1925 – 1953
  23. Lê Văn Sung 1946 – 1968
  24. Lê Văn Thái 1933 – 1954
  25. Lê Văn Thạc 1945 – 1969
  26. Lê Văn Vị 1936 – 1952
  27. Lê văn Thái 1935 – 1951
  28. Lê văn hữu 1946 – 1973
  29. Lương Phúc Nghiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lương Quốc Toản 1939 – 1965
  31. Lương Thế Phúc 1953 – 1968
  32. Lương Thế Tiếu 1957 – 1979
  33. Lương Thế Trách 1923 – 1952
  34. Lương Thế Điều 1958 – 1978
  35. Lương Tuấn Khàng 1948 – 1974
  36. Lương Văn Lực 1926 – 1954
  37. Lương văn Đức 1961 – 1981
  38. Lương Đăng Chọn 1950 – 1973
  39. Lương Đăng Lợi 1909 – 1954
  40. Lương Đăng Soang 1934 – 1969
  41. Lương Đăng Sấn 1930 – 1951
  42. Lương Đồng Tho 1945 – 1971
  43. Lương Đức Chân 1947 – 1967
  44. Lương Đức Gấc 1948 – 1970
  45. Lương Đức Kỷ 1951 – 1972
  46. Lương Đức Ly 1948 – 1970
  47. Lương Đức Sắc 1924 – 1950
  48. Lương Đức Số 1946 – 1971
  49. Lương Đức Tặng 1928 – 1951
  50. Lương Đức huyến 1927 – 1950
  51. Muộn Văn Láo 1920 – 1954
  52. Nguyễn Bá Hoành 1952 – 1974
  53. Nguyễn Bá Huệ 1960 – 1978
  54. Nguyễn Bá Sinh 1944 – 1970
  55. Nguyễn Thị Tích 1943 – 1968
  56. Nguyễn Trọng Vinh 1927 – 1951
  57. Nguyễn Viết Tân 1952 – 1973
  58. Nguyễn Văn Bách 1946 – 1968
  59. Nguyễn Văn Bôn 1928 – 1954
  60. Nguyễn Văn Diễn 1951 – 1972
  61. Nguyễn Văn Dậu 1957 – 1979
  62. Nguyễn Văn Hàn 1946 – 1982
  63. Nguyễn Văn Kính 1929 – 1951
  64. Nguyễn Văn Lều 1930 – 1953
  65. Nguyễn Văn Miến 1944 – 1971
  66. Nguyễn Văn Môn 1950 – 1973
  67. Nguyễn Văn Ngọt 1946 – 1968
  68. Nguyễn Văn Ngữ Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Văn Nhân 1953 – 1969
  70. Nguyễn Văn Quế Hy sinh 1985
  71. Nguyễn Văn Sược 1951 – 1969
  72. Nguyễn Văn Thống 1958 – 1978
  73. Nguyễn Văn Thự 1935 – 1951
  74. Nguyễn Văn Tạ 1920 – 1951
  75. Nguyễn Văn Tộ 1951 – 1972
  76. Nguyễn Văn Vếch 1930 – 1951
  77. Nguyễn Văn bảo 1935 – 1970
  78. Nguyễn Văn ích 1936 – 1970
  79. Nguyễn Văn Điền 1942 – 1966
  80. Nguyễn Văn Đức 1955 – 1986
  81. Nguyễn Văn ấp 1926 – 1951
  82. Nguyễn văn Kính Hy sinh 1951
  83. Nguyễn Đình Bân 1915 – 1951
  84. Nguyễn Đình Chản 1939 – 1972
  85. Nguyễn Đình Hiển 1927 – 1951
  86. Nguyễn Đình Hy 1928 – 1951
  87. Nguyễn Đình Khanh 1958 – 1979
  88. Nguyễn Đình Kháng 1946 – 1972
  89. Nguyễn Đình Liểng 1940 – 1967
  90. Nguyễn Đình Tuân 1942 – 1968
  91. Nguyễn Đình Uẩn 1921 – 1952
  92. Nguyễn Đăng Dưỡng 1948 – 1971
  93. Nguyễn Định Trị 1944 – 1968
  94. Phạm Công Các 1926 – 1974
  95. Phạm Công Hàn 1948 – 1968
  96. Phạm Công Kính 1931 – 1951
  97. Phạm Công Miếu 1925 – 1953
  98. Phạm Công Tiên 1924 – 1954
  99. Phạm Công tấu 1936 – 1973
  100. Phạm Công Đích 1946 – 1966