Xã Hiển Khánh

Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định

258 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Công Ư 1921 – 1948
  2. Phạm Hùng Sơn 1941 – 1970
  3. Phạm Quốc Hội 1947 – 1973
  4. Phạm Văn Háy 1929 – 1954
  5. Phạm Văn Quỳ 1943 – 1968
  6. Phạm Văn Soáng 1941 – 1968
  7. Phạm Văn Sùng 1924 – 1949
  8. Phạm Văn bài 1910 – 1951
  9. Phạm Văn Đạt 1964 – 1985
  10. Triệu Ngọc Biếc 1947 – 1969
  11. Triệu Ngọc Bích 1944 – 1974
  12. Triệu Văn Chủ 1952 – 1972
  13. Triệu Văn Cân 1926 – 1951
  14. Triệu Văn Lung 1941 – 1966
  15. Triệu Văn liễn 1949 – 1971
  16. Triệu Văn ánh 1917 – 1952
  17. Triệu Đình Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trương Công Hưởng 1948 – 1969
  19. Trương Văn Đễ 1930 – 1952
  20. Trần Bích Nghiệp 1960 – 1979
  21. Trần Bích Phiếu 1920 – 1947
  22. Trần Bích Phẩm 1940 – 1968
  23. Trần Bùi Hưng 1952 – 1972
  24. Trần Bùi Hảo 1926 – 1985
  25. Trần Bùi Tuỵ 1929 – 1951
  26. Trần Công Nhương 1933 – 1952
  27. Trần Danh Tuấn 1944 – 1968
  28. Trần Doãn Phôi 1935 – 1952
  29. Trần Doãn Vu 1932 – 1954
  30. Trần Dũng 1959 – 1979
  31. Trần Huy Quỳnh 1951 – 1951
  32. Trần Huy Thông 1927 – 1951
  33. Trần Khuê 1927 – 1949
  34. Trần Khắc Sường 1950 – 1968
  35. Trần Minh Tuấn 1957 – 1978
  36. Trần Ngọc Doãn 1926 – 1951
  37. Trần Như Ngữ 1941 – 1970
  38. Trần Như Nhuế 1942 – 1968
  39. Trần Như Thất 1944 – 1968
  40. Trần Phi Chiểu 1943 – 1969
  41. Trần Phú Khoản 1928 – 1952
  42. Trần Quang Chảm 1927 – 1952
  43. Trần Quang Diến 1935 – 1972
  44. Trần Quang Hiểu 1958 – 1980
  45. Trần Quang Hương 1954 – 1974
  46. Trần Quang Kết 1950 – 1970
  47. Trần Quang Quất 1947 – 1966
  48. Trần Quang Thành 1954 – 1972
  49. Trần Quang Thư 1924 – 1951
  50. Trần Quang Trung 1944 – 1970
  51. Trần Quang Vinh 1945 – 1968
  52. Trần Quang Vượng 1950 – 1973
  53. Trần Quang bảng 1950 – 1971
  54. Trần Quang mậu 1944 – 1965
  55. Trần Quốc Dũng 1958 – 1981
  56. Trần Thị Thự Hy sinh 1953
  57. Trần Thị Vạch 1946 – 1968
  58. Trần Trọng Bao 1944 – 1963
  59. Trần Trọng Hưu 1922 – 1954
  60. Trần Trọng Kim 1952 – 1975
  61. Trần Trọng Đạt 1933 – 1951
  62. Trần Việt Sâng 1940 – 1968
  63. Trần Văn Bưỡn 1922 – 1951
  64. Trần Văn Ca Hy sinh 1945
  65. Trần Văn Chung 1928 – 1951
  66. Trần Văn Càm 1947 – 1972
  67. Trần Văn Cách 1916 – 1947
  68. Trần Văn Cấn 1913 – 1954
  69. Trần Văn Cốc Hy sinh 1970
  70. Trần Văn Duyên 1927 – 1947
  71. Trần Văn Dương 1931 – 1954
  72. Trần Văn Hiến 1931 – 1972
  73. Trần Văn Hiếng Hy sinh 1975
  74. Trần Văn Huyến 1922 – 1951
  75. Trần Văn Kiểm 1934 – 1954
  76. Trần Văn Linh Hy sinh 1951
  77. Trần Văn Luyền 1930 – 1948
  78. Trần Văn Luật 1928 – 1979
  79. Trần Văn Mạnh 1966 – 1987
  80. Trần Văn Phần 1934 – 1968
  81. Trần Văn Quyền 1957 – 1981
  82. Trần Văn Riền 1937 – 1968
  83. Trần Văn Rễ 1949 – 1968
  84. Trần Văn Thanh 1947 – 1969
  85. Trần Văn Thanh 1951 – 1973
  86. Trần Văn Thuân 1952 – 1972
  87. Trần Văn Thìn 1944 – 1968
  88. Trần Văn Thắng 1930 – 1952
  89. Trần Văn Tiết 1950 – 1968
  90. Trần Văn Tiếu 1933 – 1948
  91. Trần Văn Tuấn 1929 – 1949
  92. Trần Văn Tân 1929 – 1951
  93. Trần Văn Vinh 1949 – 1968
  94. Trần Văn Viễn 1923 – 1953
  95. Trần Văn Vượng 1946 – 1972
  96. Trần Văn hiến 1927 – 1972
  97. Trần Văn lai 1925 – 1953
  98. Trần Văn lạng 1955 – 1975
  99. Trần Văn lạng 1945 – 1967
  100. Trần Văn lộc 1953 – 1971