Xã Hải Nam

Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định

184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. .Vũ Đình Tương 1947 – 1968
  2. Bùi Hồng Hiển 1949 – 1973
  3. Bùi Văn Canh 1928 – 1953
  4. Bùi Văn Cường 1945 – 1968
  5. Bùi Văn Thiếm 1950 – 1972
  6. Bùi Đìng Bằng 1939 – 1968
  7. Cao Thế Hùng 1960 – 1979
  8. Cao Văn Chiêu 1933 – 1954
  9. Cao Văn Chung 1952 – 1975
  10. Dương VĂn Toại 1948 – 1970
  11. Hoàng Văn Lạc 1948 – 1968
  12. Hoàng Văn Quảng 1908 – 1950
  13. Hoàng Văn Tú 1929 – 1954
  14. Hoàng Xuân Thảo 1950 – 1971
  15. Hoàng văn Cống 1941 – 1973
  16. Lê Bá Nhợt 1935 – 1967
  17. Lê Bất ỷ 1908 – 1949
  18. Lê Cao Khải 1950 – 1975
  19. Lê Công Giảng 1947 – 1972
  20. Lê Gia Chủng 1946 – 1968
  21. Lê Gia Khảm 1921 – 1954
  22. Lê Gia Thoan 1920 – 1946
  23. Lê Hùng Kiên 1948 – 1968
  24. Lê Hồng Ngân 1934 – 1968
  25. Lê Hồng Tiến 1930 – 1953
  26. Lê Minh Mẫn 1924 – 1952
  27. Lê Minh Nhẫn 1952 – 1972
  28. Lê NguyênTưởng 1927 – 1953
  29. Lê Ngọc Dung 1940 – 1967
  30. Lê Ngọc Triển 1921 – 1951
  31. Lê Thanh Tùng 1945 – 1968
  32. Lê Thọ Dần 1930 – 1951
  33. Lê Viết Thắng 1950 – 1971
  34. Lê Viết Thắng 1936 – 1954
  35. Lê Văn An 1952 – 1972
  36. Lê Văn Canh 1927 – 1951
  37. Lê Văn Hưu 1954 – 1975
  38. Lê Văn Lăm 1950 – 1970
  39. Lê Văn Miên 1951 – 1975
  40. Lê Văn Mán 1965 – 1987
  41. Lê Văn Mạnh 1956 – 1975
  42. Lê Văn Phượng 1953 – 1972
  43. Lê Văn Quý 1946 – 1973
  44. Lê Văn Thạnh 1960 – 1981
  45. Lê Văn Đàm 1954 – 1972
  46. Lê VănHạnh 1951 – 1969
  47. Lê Xuân Thuỷ 1951 – 1975
  48. Lương Xuân Hoà 1951 – 1972
  49. Mai Bằng Cử 1944 – 1966
  50. Mai Ngọc Miên 1946 – 1969
  51. Mai Thanh Dần 1948 – 1968
  52. Mai Văn Báng 1943 – 1971
  53. Mai Văn Chẵn 1917 – 1953
  54. Mai Văn Hồng 1949 – 1967
  55. Mai Văn Phú 1943 – 1969
  56. Mai Văn Phổ 1936 – 1954
  57. Mai Văn Phụng 1912 – 1952
  58. Mai Văn Thanh 1951 – 1970
  59. Mai Văn Âu Hy sinh 1953
  60. Mai Văn Được 1930 – 1968
  61. Mai Xuân Thành 1944 – 1970
  62. Mai Đình Sỹ 1944 – 1969
  63. Mai Đình Tỵ 1946 – 1973
  64. Mai Đức Ba 1947 – 1968
  65. Nguyên Văn Chãi 1927 – 1949
  66. Nguyễn Bá Điển 1947 – 1971
  67. Nguyễn Chí Thanh 1950 – 1971
  68. Nguyễn Mậu Rược 1930 – 1953
  69. Nguyễn Quang Đại 1953 – 1973
  70. Nguyễn Trường Điệp 1946 – 1973
  71. Nguyễn Trọng Kích 1947 – 1969
  72. Nguyễn Viết Nguyệt 1949 – 1972
  73. Nguyễn Văn Bảy 1931 – 1953
  74. Nguyễn Văn Bối 1930 – 1954
  75. Nguyễn Văn Ca 1930 – 1954
  76. Nguyễn Văn Dệt 1948 – 1971
  77. Nguyễn Văn Kiên 1948 – 1970
  78. Nguyễn Văn Mạo 1930 – 1953
  79. Nguyễn Văn Mậu 1947 – 1968
  80. Nguyễn Văn Nhượng 1931 – 1953
  81. Nguyễn Văn Niệm Hy sinh 1951
  82. Nguyễn Văn Phúc 1950 – 1971
  83. Nguyễn Văn Sinh 1951 – 1974
  84. Nguyễn Văn Thạnh 1953 – 1975
  85. Nguyễn Văn Tìu 1950 – 1972
  86. Nguyễn Văn Tín 1948 – 1974
  87. Nguyễn Văn Đỉnh 1946 – 1968
  88. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1972
  89. Ngô Văn Quán 1934 – 1968
  90. Phạm Hồng Hải 1965 – 1968
  91. Phạm Hồng Thoát 1948 – 1968
  92. Phạm Hồng Tuấn 1940 – 1969
  93. Phạm Ngọc Khảm 1929 – 1952
  94. Phạm Quang Hưng 1949 – 1970
  95. Phạm Thanh An 1949 – 1972
  96. Phạm Thanh Huyền 1945 – 1967
  97. Phạm Thế Hệ 1945 – 1968
  98. Phạm Trường Sơn 1946 – 1967
  99. Phạm Văn Bàng 1929 – 1949
  100. Phạm Văn Chính 1930 – 1954