Xã Hải Nam
Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định
184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Huy 1928 – 1952
- Phạm Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Lãnh 1930 – 1951
- Phạm Văn Nhiên 1948 – 1971
- Phạm Văn Phúc 1944 – 1969
- Phạn Hồng Thăng 1952 – 1970
- Phạn Ngọc Quế 1940 – 1972
- Phạn Văn Cát 1938 – 1971
- Phạn Văn Nghinh 1950 – 1970
- Phạn Văn Phước 1950 – 1970
- Tràn Ngọc Dung Sinh 1953
- Tràn Văn Hảo 1953 – 1974
- Tràn VănKính 1946 – 1969
- Tràn Đức Thế 1946 – 1969
- Trần Bá Tuy 1951 – 1972
- Trần Công Thịnh 1950 – 1973
- Trần Hồng Toả 1947 – 1971
- Trần Ngọc Cấp Sinh 1945
- Trần Ngọc Đáp 1949 – 1971
- Trần QƯuang Thung 1949 – 1971
- Trần Thanh Chương 1931 – 1953
- Trần Thanh Khẩn 1960 – 1980
- Trần Văn Chiếm 1948 – 1970
- Trần Văn Chiếm 1925 – 1952
- Trần Văn Chánh 1947 – 1968
- Trần Văn Chỉ 1944 – 1974
- Trần Văn Các 1932 – 1953
- Trần Văn Cáu 1947 – 1972
- Trần Văn Cước 1927 – 1954
- Trần Văn Cận 1953 – 1979
- Trần Văn Doanh 1947 – 1971
- Trần Văn Dư Sinh 1958
- Trần Văn Giáo 1946 – 1971
- Trần Văn Hy 1928 – 1952
- Trần Văn Hà 1940 – 1968
- Trần Văn Hà 1930 – 1953
- Trần Văn Hệ 1930 – 1952
- Trần Văn Hữu 1932 – 1952
- Trần Văn Kiển 1929 – 1950
- Trần Văn Liễu 1951 – 1970
- Trần Văn Măng 1949 – 1969
- Trần Văn Pha 1947 – 1975
- Trần Văn Phòng 1951 – 1970
- Trần Văn Quất 1945 – 1971
- Trần Văn Roãn 1914 – 1952
- Trần Văn Thịnh 1928 – 1953
- Trần Văn Thụ 1929 – 1954
- Trần Văn Thực 1926 – 1951
- Trần Văn Tư 1928 – 1967
- Trần Văn Đam 1937 – 1966
- Trần Văn Điệp 1926 – 1953
- Trần VănThiêm 1951 – 1973
- Trần VănTỉu 1941 – 1972
- Trần VănVượng 1950 – 1971
- Trần Xuân Biêu 1949 – 1967
- Trần Xuân Cừ 1947 – 1970
- Trần Xuân Dẫn 1936 – 1970
- Trần Xuân Huyền 1953 – 1975
- Trần Xuân Hựu 1943 – 1972
- Trần Xuân Lãm 1949 – 1973
- Trần Xuân Lộng 1950 – 1972
- Trần Xuân Quảng 1944 – 1968
- Trần Xuân Trường 1938 – 1968
- Trần Xuân ức 1935 – 1970
- Trần Đình Không 1947 – 1968
- Trần Đăng Ngạn 1944 – 1982
- Trần Đức Khu 1945 – 1965
- Trịnh Xuân Tiến 1941 – 1971
- Tòng Văn Riến 1939 – 1968
- Tống Văn Nghĩa 1920 – 1954
- Vũ Hữu Kích 1947 – 1969
- Vũ Nguyên Mạnh 1942 – 1969
- Vũ Ngọc Chiều 1947 – 1971
- Vũ Văn Bản 1930 – 1952
- Vũ Văn Lai 1945 – 1968
- Vũ Văn Thạc 1945 – 1971
- Đoàn Mạnh Phùng 1945 – 1974
- Đoàn Đức Phong 1940 – 1969
- Đặng Duy Tư 1959 – 1979
- Đỗ Bá Hoằng 1945 – 1964
- Đỗ Trọng Thẩm 1948 – 1969
- Đỗ Viết Thắng 1945 – 1968
- Đỗ Văn Minh 1933 – 1952
- Đỗ Xuân Hoa 1952 – 1971