Xã Giao Yến

Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định

180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Viết Thạnh 1933 – 1953
  2. Bùi Văn Du Hy sinh 1950
  3. Bùi Văn Dương 1947 – 1969
  4. Bùi Văn Nha 1952 – 1973
  5. Bùi Văn Rậu 1931 – 1953
  6. Bùi Văn Trang Hy sinh 1952
  7. Bùi Văn Từ 1939 – 1969
  8. Doãn Thanh Chiễu 1943 – 1966
  9. Hoàng Kim Điện 1945 – 1970
  10. Hoàng Minh Quý 1945 – 1968
  11. Hoàng Ngọc Riệp 1953 – 1972
  12. Hoàng Ngọc Thuần 1954 – 1975
  13. Hoàng Trọng Luật 1945 – 1967
  14. Hoàng Trọng Quyết 1952 – 1972
  15. Hoàng Văn Khoan 1953 – 1973
  16. Hồng - Thái Hy sinh 1952
  17. Lâm Đình Doãn 1947 – 1969
  18. Lâm Đình Tục 1945 – 1968
  19. Lưu Công Hiển 1943 – 1972
  20. Lưu Công Hoàn 1944 – 1969
  21. Lưu Công Hưỡng 1942 – 1968
  22. Lưu Công Lộng 1938 – 1970
  23. Lưu Công Phiên 1942 – 1968
  24. Lưu Công Quyết 1948 – 1969
  25. Lưu Công Quân 1948 – 1974
  26. Lưu Công Riễm 1930 – 1953
  27. Lưu Công Thuỷ 1943 – 1967
  28. Lưu Công Thành 1951 – 1973
  29. Lưu Công Thúc 1945 – 1969
  30. Lưu Công Triêng 1945 – 1968
  31. Lưu Công Trục 1951 – 1967
  32. Lưu Công Tương 1946 – 1968
  33. Lưu Công Điền 1945 – 1969
  34. Lưu Văn Cầu 1960 – 1979
  35. Lưu Đức NHuận 1947 – 1967
  36. Mai Văn Cát 1924 – 1953
  37. Mai Văn Phúc 1952 – 1974
  38. Nguyễn Duy Tản 1957 – 1979
  39. Nguyễn Hưng Đạo 1960 – 1980
  40. Nguyễn Hải Dương 1946 – 1971
  41. Nguyễn Hải Hà 1949 – 1971
  42. Nguyễn Hữu Tỳ 1948 – 1970
  43. Nguyễn Kim Kương 1941 – 1972
  44. Nguyễn Long Phi 1943 – 1968
  45. Nguyễn Mạnh Tiến 1963 – 1984
  46. Nguyễn Ngọc Bách 1939 – 1966
  47. Nguyễn Ngọc Đãi 1948 – 1971
  48. Nguyễn Năng Nha 1946 – 1970
  49. Nguyễn Quang Cảnh 1949 – 1970
  50. Nguyễn Quang Thiêm 1952 – 1975
  51. Nguyễn Quốc tỵ 1939 – 1972
  52. Nguyễn Thanh Dung 1945 – 1972
  53. Nguyễn Thanh Hải 1947 – 1972
  54. Nguyễn Thanh Vân 1933 – 1971
  55. Nguyễn Thành Chương 1944 – 1968
  56. Nguyễn Thái Lưu 1931 – 1953
  57. Nguyễn Thế Hùng 1948 – 1968
  58. Nguyễn Thế Vỵ 1941 – 1967
  59. Nguyễn Tri Thức 1931 – 1968
  60. Nguyễn Tâm Đa 1960 – 1980
  61. Nguyễn Viết Chấn 1948 – 1969
  62. Nguyễn Viết Hài 1935 – 1953
  63. Nguyễn Viết Hỷ 1924 – 1950
  64. Nguyễn Viết Môn 1948 – 1969
  65. Nguyễn Viết Nga 1948 – 1969
  66. Nguyễn Văn Ba 1958 – 1980
  67. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1978
  68. Nguyễn Văn Bích 1950 – 1975
  69. Nguyễn Văn Chất 1956 – 1982
  70. Nguyễn Văn Dương 1966 – 1986
  71. Nguyễn Văn Hoá 1953 – 1972
  72. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Văn Hùng 1935 – 1953
  74. Nguyễn Văn Khảm 1945 – 1972
  75. Nguyễn Văn Khảng 1942 – 1969
  76. Nguyễn Văn Kỳ 1945 – 1972
  77. Nguyễn Văn Lễ 1953 – 1972
  78. Nguyễn Văn Lệnh 1962 – 1979
  79. Nguyễn Văn Miện 1944 – 1967
  80. Nguyễn Văn Nam 1952 – 1971
  81. Nguyễn Văn Nhưỡng 1951 – 1970
  82. Nguyễn Văn Pha 1950 – 1971
  83. Nguyễn Văn Phòng 1958 – 1979
  84. Nguyễn Văn Phôi 1948 – 1970
  85. Nguyễn Văn Quang 1956 – 1979
  86. Nguyễn Văn Rưỡng 1919 – 1951
  87. Nguyễn Văn Sơn 1967 – 1987
  88. Nguyễn Văn Thang 1944 – 1965
  89. Nguyễn Văn Thuỵ 1921 – 1952
  90. Nguyễn Văn Thuỷ 1966 – 1989
  91. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1979
  92. Nguyễn Văn Thạnh 1914 – 1949
  93. Nguyễn Văn Tiễu 1935 – 1953
  94. Nguyễn Văn Toàn 1948 – 1968
  95. Nguyễn Văn Trang 1948 – 1971
  96. Nguyễn Văn Tuân 1946 – 1972
  97. Nguyễn Văn Tịch 1952 – 1972
  98. Nguyễn Văn Vy 1939 – 1968
  99. Nguyễn Văn Vực 1948 – 1969
  100. Nguyễn Văn Vực 1946 – 1968