Xã Giao Yến

Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định

180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Điều 1950 – 1974
  2. Nguyễn Văn Đã 1927 – 1950
  3. Nguyễn Văn Đỉnh 1919 – 1952
  4. Nguyễn Văn Địch 1920 – 1949
  5. Nguyễn Đình Độ 1949 – 1969
  6. Nguyễn Đức Nhiệm 1953 – 1974
  7. Phương Văn Hỗ 1943 – 1970
  8. Phương Văn Minh 1920 – 1949
  9. Phạm Kiên Quất 1942 – 1969
  10. Phạm Minh Đức 1946 – 1972
  11. Phạm Ngọc Toan 1948 – 1968
  12. Phạm Như Cầm 1943 – 1973
  13. Phạm Thanh Hải 1948 – 1969
  14. Phạm Thành Phú 1958 – 1981
  15. Phạm Viết Lừng 1953 – 1973
  16. Phạm Viết Ngọ 1940 – 1969
  17. Phạm Viết Vinh 1951 – 1972
  18. Phạm Văn Bồi 1952 – 1972
  19. Phạm Văn Huân 1949 – 1968
  20. Phạm Văn Hội 1948 – 1969
  21. Phạm Văn Lãnh Hy sinh 1954
  22. Phạm Văn Lý 1943 – 1975
  23. Phạm Văn Lưu 1947 – 1973
  24. Phạm Văn Nga 1952 – 1971
  25. Phạm Văn Nghi 1929 – 1954
  26. Phạm Văn Nhai 1953 – 1974
  27. Phạm Văn Nhi 1942 – 1972
  28. Phạm Văn Ruy 1947 – 1968
  29. Phạm Văn Ruyên 1921 – 1954
  30. Phạm Văn Thê 1924 – 1954
  31. Phạm Văn Toản 1950 – 1971
  32. Phạm Văn Tuyệt 1949 – 1969
  33. Phạm Văn Y 1947 – 1969
  34. Phạm Văn tược 1950 – 1971
  35. Phạm Văn Định 1932 – 1951
  36. Thanh Xuân Hy sinh 1951
  37. Trần Khắc Khiết 1941 – 1968
  38. Trần Khắc Thành 1941 – 1969
  39. Trần Quốc Tản 1951 – 1970
  40. Trần Thanh Đang 1963 – 1991
  41. Trần Viết Vụ 1947 – 1969
  42. Trần Viết Đạm 1950 – 1972
  43. Trần Văn Hỗ 1949 – 1970
  44. Trần Văn Kỷ 1942 – 1968
  45. Trần Văn Nguyện 1934 – 1953
  46. Trần Văn Ngâu 1946 – 1968
  47. Trần Văn Nhiễm 1937 – 1968
  48. Trần Văn Sơn 1948 – 1972
  49. Trần Văn Sẻ 1919 – 1953
  50. Trần Văn Thấn 1945 – 1970
  51. Trần Xuân Hoành 1945 – 1969
  52. Trần Đức Thịnh 1926 – 1950
  53. Văn - Nhật Hy sinh 1953
  54. Vũ Minh Đức 1947 – 1967
  55. Vũ Nam Thành 1947 – 1979
  56. Vũ Quang Huy 1951 – 1972
  57. Vũ Tiến Cường 1957 – 1979
  58. Vũ Viết Phan 1950 – 1969
  59. Vũ Viết Phùng 1948 – 1973
  60. Vũ Xuân Liệu 1945 – 1968
  61. Xuân - Thụ Hy sinh 1950
  62. Đoàn Phương Kế 1945 – 1972
  63. Đoàn Viết Khuỷnh 1949 – 1969
  64. Đoàn Văn Kiêng 1950 – 1968
  65. Đào An Toàn 1949 – 1969
  66. Đào Anh Toàn 1946 – 1968
  67. Đào Minh Dực 1945 – 1979
  68. Đào Văn út 1964 – 1983
  69. Đặng Duy Quí 1957 – 1977
  70. Đặng Thanh Bình 1952 – 1971
  71. Đặng Tiến Hoà 1938 – 1968
  72. Đặng Tiến Rao 1931 – 1953
  73. Đặng Trung Tính 1953 – 1968
  74. Đặng Văn Cận 1957 – 1980
  75. Đặng Xuân Yến 1952 – 1972
  76. Đỗ Mạnh Hồng 1948 – 1967
  77. Đỗ Thượng Chất 1948 – 1974
  78. Đỗ Thị ứng 1925 – 1952
  79. Đỗ Viết Đổng 1930 – 1954
  80. Đỗ Văn Phách 1953 – 1972