Xã Giao Tiến
Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định
257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Anh Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Hải Lữu Hy sinh 1969
- Cao Hữu Hảo 1947 – 1970
- Cao Ngọc Thuần Hy sinh 1968
- Cao Ngọc Yên 1940 – 1965
- Cao Thái Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Thế Quyền 1943 – 1969
- Cao Thế Điển 1943 – 1970
- Cao Trần Liêm Hy sinh 1966
- Cao Trần Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Trần Quýnh 1938 – 1969
- Cao Viết Thoại Hy sinh 1966
- Cao Viết Xuân 1947 – 1970
- Cao Văn Bích 1942 – 1968
- Cao Văn Bộ 1951 – 1970
- Cao Văn Cam 1919 – 1952
- Cao Văn Chúc 1929 – 1953
- Cao Văn Khiết 1925 – 1954
- Cao Văn Rưỡng 1935 – 1953
- Cao Văn Thê 1945 – 1967
- Cao Văn Thíu Hy sinh 1952
- Cao Văn Tộ 1944 – 1972
- Cao Xuân Huống 1949 – 1971
- Cao Xuân Đản 1947 – 1972
- Cao Xuân Đảng Hy sinh 1967
- Hoàng Huynh Vượng 1939 – 1969
- Hoàng Minh Huệ Hy sinh 1968
- Hoàng Minh Hồi Hy sinh 1966
- Hoàng Ngọc Can 1939 – 1970
- Hoàng Ngọc Yêng 1928 – 1953
- Hoàng Thanh Phúc Hy sinh 1972
- Hoàng Thanh Sim 1949 – 1977
- Hoàng Thé Chỉnh 1946 – 1970
- Hoàng Thế hùng Hy sinh 1972
- Hoàng Trí Liễu 1945 – 1968
- Hoàng Văn Bình 1954 – 1975
- Hoàng Văn Bằng 1943 – 1964
- Hoàng Văn Dung Hy sinh 1978
- Hoàng Văn Dân 1950 – 1972
- Hoàng Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Hoành 1920 – 1948
- Hoàng Văn Hùng 1910 – 1951
- Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1968
- Hoàng Văn Hỹ 1948 – 1972
- Hoàng Văn Khoá Hy sinh 1968
- Hoàng Văn Khắc 1931 – 1949
- Hoàng Văn Lân 1915 – 1952
- Hoàng Văn Lễ 1922 – 1945
- Hoàng Văn Ngoan 1944 – 1972
- Hoàng Văn Ngọ 1917 – 1951
- Hoàng Văn Nhuệ 1950 – 1972
- Hoàng Văn Phụng 1938 – 1949
- Hoàng Văn Rong 1953 – 1972
- Hoàng Văn Thoả 1942 – 1969
- Hoàng Văn Thuyết Hy sinh 1970
- Hoàng Văn Tiêu Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Vỵ 1948 – 1974
- Hoàng Văn Đạc Hy sinh 1973
- Hoàng Xuân Thảo 1916 – 1951
- Hoàng Xuân Thảo Hy sinh 1968
- Lê Bá Ơn Hy sinh 1951
- Lê Huy Chất 1929 – 1953
- Lê Huy Hồng Hy sinh 1951
- Lê Huy Ngự 1940 – 1979
- Lê Huy Thuyên Hy sinh 1971
- Lê Huy Thấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Huy Thịnh 1926 – 1972
- Lê Huy Trương 1932 – 1954
- Lê Huy âma 1926 – 1953
- Lê Huy Đức 1930 – 1953
- Lê Hữu Chỉnh 1952 – 1972
- Lê Ngọc Quế 1948 – 1971
- Lê Ngọc Uyên 1935 – 1958
- Lê Như Giành 1936 – 1953
- Lê Quang Tiến Hy sinh 1971
- Lê Thanh Bình Hy sinh 1982
- Lê Văn Chẩn Hy sinh 1968
- Lê Văn Gia 1952 – 1972
- Lê Văn Hùng 1953 – 1972
- Lê Văn Hộ 1950 – 1973
- Lê Văn Hợp 1947 – 1979
- Lê Văn Roan Hy sinh 1965
- Lê Văn Thành 1949 – 1974
- Lê Văn Tẽo Hy sinh 1953
- Lê Văn Tế Hy sinh 1968
- Lê Xuân Phú Hy sinh 1970
- Mai Hồng Thuyên Hy sinh 1970
- Mai Khắc Thịnh 1938 – 1972
- Mai Thế Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Bí 1950 – 1971
- Mai Văn Giang 1952 – 1972
- Mai Văn Hy Hy sinh 1969
- Mai Văn Thang Hy sinh 1967
- Mai Văn Thưởng 1962 – 1984
- Mai Văn Thắng 1925 – 1952
- Mai Văn Tuyển 1955 – 1974
- Mai Văn Tơn 1925 – 1950
- Mai Xuân Chinh 1947 – 1967
- Mai Xuân Hoà Hy sinh 1966