Xã Giao Tiến

Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định

257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Xuân Khang 1940 – 1972
  2. Mai Xuân Năm 1931 – 1953
  3. Mai Xuân Roãn 1952 – 1972
  4. NGuyễn Văn Nhuận 1927 – 1952
  5. Nguyễn Duy Trinh 1950 – 1973
  6. Nguyễn Kim Định 1921 – 1952
  7. Nguyễn Lương Thiện 1950 – 1972
  8. Nguyễn Ngoan 1931 – 1953
  9. Nguyễn Nhiệt Hy sinh 1947
  10. Nguyễn Quyến 1945 – 1968
  11. Nguyễn Sinh Nhật 1952 – 1972
  12. Nguyễn Thanh An 1941 – 1969
  13. Nguyễn Thanh Hưng 1938 – 1971
  14. Nguyễn Viết Thông 1920 – 1953
  15. Nguyễn Văn Cảu Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Văn Cới 1919 – 1952
  17. Nguyễn Văn Hài 1949 – 1971
  18. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1954
  19. Nguyễn Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Kỷ Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1970
  23. Nguyễn Văn Riệc 1946 – 1975
  24. Nguyễn Văn Ry 1928 – 1949
  25. Nguyễn Văn Tiêu 1929 – 1953
  26. Nguyễn Văn Trác 1948 – 1972
  27. Nguyễn Văn Tuấn 1947 – 1972
  28. Nguyễn Văn Tấn 1922 – 1947
  29. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Văn Vân 1922 – 1947
  31. Nguyễn Văn Vững 1945 – 1972
  32. Nguyễn Văn Đoán 1938 – 1968
  33. Nguyễn Văn Đông 1959 – 1982
  34. Nguyễn Văn Đẩu 1943 – 1966
  35. Nguyễn Vậc 1919 – 1949
  36. Nguyễn Xuân Giang Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Xuân Lại Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Đức Nhuận Hy sinh 1970
  39. Ngô Quang Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Bão 1932 – 1952
  41. Phạm Cương 1915 – 1952
  42. Phạm Hử Hy sinh 1967
  43. Phạm Kim Chung Hy sinh 1970
  44. Phạm Nam Sơn Hy sinh 1952
  45. Phạm Ngọc Lựu 1930 – 1951
  46. Phạm Ngọc Quán 1948 – 1972
  47. Phạm Ngọc TRạch 1928 – 1953
  48. Phạm Ngọc Thạch 1937 – 1969
  49. Phạm Ngọc Đáp Hy sinh 1965
  50. Phạm Quang Tuyến 1955 – 1985
  51. Phạm Quốc Hiển 1941 – 1968
  52. Phạm Quốc Toản 1946 – 1971
  53. Phạm Ruyến 1923 – 1950
  54. Phạm Văn Bồng Hy sinh 1969
  55. Phạm Văn Chức Hy sinh 1952
  56. Phạm Văn Cấn 1942 – 1972
  57. Phạm Văn Cấn Hy sinh 1969
  58. Phạm Văn Khuông 1928 – 1952
  59. Phạm Văn Mưu 1950 – 1972
  60. Phạm Văn Mễ 1916 – 1951
  61. Phạm Văn Ngôn 1951 – 1971
  62. Phạm Văn Quân Hy sinh 1968
  63. Phạm Văn Ruân 1929 – 1951
  64. Phạm Văn Sai 1936 – 1953
  65. Phạm Văn Thấu 1950 – 1974
  66. Phạm Văn Thắng 1915 – 1951
  67. Phạm Văn Tu Hy sinh 1969
  68. Phạm Văn Tịu 1916 – 1950
  69. Phạm Văn Vượng Hy sinh 1968
  70. Phạm Xuân Quyền Hy sinh 1968
  71. Phạm Xuân Trứ 1950 – 1969
  72. Phạm Xuân Đằng Hy sinh 1968
  73. Phạm Đình Phán Hy sinh 1967
  74. Roãn Bá Nhĩ Hy sinh 1969
  75. Roãn Văn Bật Hy sinh 1951
  76. Roãn Văn Ngữ Hy sinh 1968
  77. Roãn Văn Nhạ 1950 – 1975
  78. Tiêu Văn Hải 1950 – 1969
  79. Tiêu Văn Kiên Sinh 1947
  80. Tiêu Văn Thoại 1922 – 1948
  81. Tiêu Đại Minh Hy sinh 1972
  82. Trần Trọng Nhâm Hy sinh 1965
  83. Trần Văn Chuyển 1947 – 1972
  84. Trần Văn Chưởng 1948 – 1969
  85. Trần Văn Hoè 1926 – 1951
  86. Trần Văn Thư Hy sinh 1948
  87. Trần Văn Trân 1924 – 1951
  88. Trần Văn Tăng 1948 – 1974
  89. Trịnh Hồng Luận Hy sinh 1970
  90. Trịnh Văn Minh Hy sinh 1972
  91. Trịnh Văn Rương 1952 – 1975
  92. Trịnh Văn Tiến 1941 – 1968
  93. Trịnh Văn Uyển Hy sinh 1971
  94. Vũ Anh Dũng Hy sinh 1969
  95. Vũ Nguyên Chỉnh 1948 – 1969
  96. Vũ Ngọc Bảo 1951 – 1972
  97. Vũ Ngọc Hoản 1948 – 1971
  98. Vũ Quang Vinh 1945 – 1968
  99. Vũ Quốc Đông Hy sinh 1968
  100. Vũ Thanh Quất 1944 – 1972