Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Bình Lâm, Quảng Nam

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

476 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đăng Long 1949 – 1968
  2. Quách Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. SINH Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. SƠN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. THỨC Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. TOẢN Hy sinh 1972 · Nam Hà
  7. TRƯƠNG VĨNH PHÚ 1950 – 1970
  8. Thi Cửu Hy sinh 1968
  9. Thái Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Thái Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Thái Văn Rốn Hy sinh 1972
  12. Trương Gốc Hy sinh 1968
  13. Trương Quang Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Sô Hy sinh 1955
  15. Trương Thông Hy sinh 1968
  16. Trưởng Văn Thích Hy sinh 1967
  17. Trấn Viết Cây Hy sinh 1972
  18. Trần Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Bốn Hy sinh 1973
  20. Trần Dần Hy sinh 1955
  21. Trần Em Hy sinh 1973
  22. Trần Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Mẹo Hy sinh 1972
  24. Trần Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Ngọc Dung 1925 – 1966
  26. Trần Ngọc Luận Hy sinh 1968
  27. Trần Nhã Hy sinh 1967
  28. Trần Nuôi Hy sinh 1967
  29. Trần Oai Thanh Hy sinh 1968
  30. Trần Oai Thanh Hy sinh 1968
  31. Trần Phùng Hy sinh 1979
  32. Trần Quang Trung 1952 – 1974 · Nam Hà
  33. Trần Quằn Hy sinh 1968
  34. Trần Sừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Thị Công Hy sinh 1968
  36. Trần Thị Cước Sinh 1955
  37. Trần Thị Dung Sinh 1951
  38. Trần Thị Mực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Thị Phấn Hy sinh 1972
  40. Trần Thị Trọng Hy sinh 1968
  41. Trần Trung Việt 1951 – 1974 · Nghệ An
  42. Trần Văn Hương Hy sinh 1973
  43. Trần Văn Lệ 1951 – 1975 · Thái Bình
  44. Trần Văn Nam 1948 – 1975 · Thái Bình
  45. Trần Vĩ Hy sinh 1955
  46. Trần Xuân Hy sinh 1962 · Xã Bình Lâm
  47. Trần Đương Hy sinh 1968
  48. Trịnh Ký Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trịnh Ngọc Mão Hy sinh 1973
  50. Trịnh Tới Hy sinh 1970
  51. TÔNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Tạ Huy lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. UÔNG SỸ CÔN 1948 – 1972 · Thái Bình
  54. UÔNG SỸ CÔN 1948 – 1972 · Thái Bình
  55. Võ Thị Lan Hy sinh 1965
  56. VŨ VĂN HÙNG 1953 – 1972
  57. Vũ Nhạc Thu 1948 – 1975
  58. Vũ chiến thành 1953 – 1973
  59. không rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. không rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. không rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. không rỏ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đinh Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đinh Văn Tiền 1950 – 1974
  65. Đinh Văn Ân 1945 – 1972
  66. Đoàn Bắc Hy sinh 1968
  67. Đoàn Văn Hậu 1938 – 1968
  68. Đặng Văn Hẹn 1952 – 1974
  69. Đỗ Luận Hy sinh 1972
  70. Đỗ Luận Hy sinh 1972
  71. Đỗ Tôn Hy sinh 1963
  72. Đỗ Xuân Chương Hy sinh 1968
  73. Đỗ Xuân Hoàng Hy sinh 1960
  74. Đỗ Xuân Phấn Hy sinh 1968
  75. Đỗ Xuân Đinh Hy sinh 1970
  76. Đỗ tập Sinh 1913