Xã Bình Lâm

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

447 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Quang Thế 1943 – 1974
  3. Lê Song Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Thị Kỉnh 1954 – 1972
  5. Lê Thị Liên Hy sinh 1973
  6. Lê Thị Long 1952 – 1972
  7. Lê Tấn Thao 1923 – 1955
  8. Lê Vinh Hy sinh 1967
  9. Lê Văn Chính Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Hoa Hy sinh 1967
  12. Lê Văn Phúc Hy sinh 1965
  13. Lê Văn Tám Hy sinh 1967
  14. Lê Văn Tạo Hy sinh 1969
  15. Lê Văn úng 1974 – 1974
  16. Lê ất Hy sinh 1968
  17. NGuyễn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Chước Hy sinh 1955
  19. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Huy Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Huơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Minh Cầm 1952 – 1974
  23. Nguyễn Mênh Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Mùa Sinh 1950
  25. Nguyễn Mậu Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Mẹo Hy sinh 1955
  27. Nguyễn Nghĩa Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Quyết Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Thanh Thắng Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Thìn 1952 – 1970
  31. Nguyễn Thôi Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Thị Cường Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Thị Nga Sinh 1948
  34. Nguyễn Trung Sưa 1954 – 1974
  35. Nguyễn Truyện 1949 – 1967
  36. Nguyễn Tấn Cúc 1928 – 1969
  37. Nguyễn Tấn Trữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Viết Sinh Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Viện Hy sinh 1962
  40. Nguyễn Võ 1952 – 1969
  41. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Văn Chính 1947 – 1974
  44. Nguyễn Văn Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Giá 1947 – 1974
  46. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn May Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Văn Nha Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Thuyền 1958 – 1973
  55. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Trập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Tá 1956 – 1973
  60. Nguyễn Văn Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Đình Hy sinh 1973
  62. Nguyễn văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Đẩu Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguễn Văn Trí Hy sinh 1972
  67. Phan Văn Kiện Hy sinh 1967
  68. Phan Văn Sáu Hy sinh 1972
  69. Phùng Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phùng Đình Thuyết 1948 – 1973
  71. Phạm Chấp Hy sinh 1972
  72. Phạm Hoanh Sinh 1913
  73. Phạm Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Thông Hy sinh 1986
  76. Phạm Thông Hy sinh 1972
  77. Phạm Thị Chiến Hy sinh 1972
  78. Phạm Thị Quyệt Sinh 1948
  79. Phạm Thị Vững Hy sinh 1966
  80. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Đăng Long 1949 – 1968
  82. Quách Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Thi Cửu Hy sinh 1968
  84. Thái Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thái Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Thái Văn Rốn Hy sinh 1972
  87. Trương Gốc Hy sinh 1968
  88. Trương Quang Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Sô Hy sinh 1955
  90. Trương Thông Hy sinh 1968
  91. Trưởng Văn Thích Hy sinh 1967
  92. Trấn Viết Cây Hy sinh 1972
  93. Trần Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Bốn Hy sinh 1973
  95. Trần Dần Hy sinh 1955
  96. Trần Em Hy sinh 1973
  97. Trần Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Mẹo Hy sinh 1972
  99. Trần Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Ngọc Dung 1925 – 1966