Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Bình Lâm, Quảng Nam

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

476 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Không rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Không rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Không rõp họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Cửu Hy sinh 1967
  5. Lê Danh Khải 1955 – 1974
  6. Lê Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Quang Thế 1943 – 1974 · Thanh Hóa
  8. Lê Song Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Thị Kỉnh 1954 – 1972
  10. Lê Thị Liên Hy sinh 1973
  11. Lê Thị Long 1952 – 1972
  12. Lê Tấn Thao 1923 – 1955
  13. Lê Vinh Hy sinh 1967
  14. Lê Văn Chính Hy sinh 1968
  15. Lê Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Hoa Hy sinh 1967
  17. Lê Văn Phúc Hy sinh 1965
  18. Lê Văn Tám Hy sinh 1967
  19. Lê Văn Tạo Hy sinh 1969
  20. Lê Văn úng 1974 – 1974 · Nam Hà
  21. Lê ất Hy sinh 1968
  22. NGUYỄN HỒ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. NGUYỄN HỮU DUY Hy sinh 1965 · Quảng Trị
  24. NGUYỄN QUẢNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. NGUYỄN VĂN CHÂU 1950 – 1972
  26. NGUYỄN VĂN KINH Hy sinh 1967 · Vĩnh Phúc
  27. NGUYỄN VĂN KINH Hy sinh 1967 · Vĩnh Phúc
  28. NGUYỄN VĂN NGO Sinh 1952
  29. NGUYỄN VĂN NGÔ 1952 – 1973 · Hà Nam
  30. NGuyễn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. NGÔ CHẤN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. NGÔ THỊ TOÀN Hy sinh 1968
  33. NHÂN Sinh 1952
  34. Nguyễn Chước Hy sinh 1955
  35. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Huy Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Huơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Minh Cầm 1952 – 1974 · Quảng Bình
  39. Nguyễn Mênh Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Mùa Sinh 1950
  41. Nguyễn Mậu Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Mẹo Hy sinh 1955
  43. Nguyễn Nghĩa Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Quyết Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Thanh Thắng Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Thìn 1952 – 1970
  47. Nguyễn Thôi Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Thị Cường Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Thị Nga Sinh 1948
  50. Nguyễn Trung Sưa 1954 – 1974 · Nam Sách
  51. Nguyễn Truyện 1949 – 1967
  52. Nguyễn Tấn Cúc 1928 – 1969
  53. Nguyễn Tấn Trữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Viết Sinh Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Viện Hy sinh 1962
  56. Nguyễn Võ 1952 – 1969
  57. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Văn Chính 1947 – 1974
  60. Nguyễn Văn Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Giá 1947 – 1974
  62. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn May Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Văn Nha Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thuyền 1958 – 1973 · Hải Phòng
  71. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Trập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Tá 1956 – 1973
  76. Nguyễn Văn Tổng Hy sinh 1969 · Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Đình Hy sinh 1973
  78. Nguyễn văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Đẩu Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguễn Văn Trí Hy sinh 1972
  83. PHAN THỊ KIỆN Hy sinh 1967 · Nghĩa Bình
  84. PHAN VĂN CHÍNH Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. PHAN VĂN VINH 1948 – 1973 · Hải Phòng
  86. PHAN VĂN VINH 1948 – 1973 · Hải Phòng
  87. Phan Văn Kiện Hy sinh 1967
  88. Phan Văn Sáu Hy sinh 1972
  89. Phùng Văn Hồ 1949 – 1975
  90. Phùng Đình Thuyết 1948 – 1973 · Hà Nội
  91. Phạm Chấp Hy sinh 1972
  92. Phạm Hoanh Sinh 1913
  93. Phạm Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Thông Hy sinh 1986
  96. Phạm Thông Hy sinh 1972
  97. Phạm Thị Chiến Hy sinh 1972
  98. Phạm Thị Quyệt Sinh 1948
  99. Phạm Thị Vững Hy sinh 1966
  100. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh