Võ Cường

Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

196 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Trọng Bắc 1947 – 1972
  2. Bùi Trọng Bồng 1933 – 1953
  3. Bùi Trọng Cán 1951 – 1972
  4. Bùi Trọng Diêm 1926 – 1947
  5. Bùi Trọng Hiển 1930 – 1950
  6. Bùi Trọng Học 1932 – 1953
  7. Bùi Trọng Lai 1943 – 1970
  8. Bùi Trọng Lô 1942 – 1972
  9. Bùi Trọng Phán 1952 – 1972
  10. Bùi Trọng Sơn 1953 – 1972
  11. Bùi Trọng Thìn 1911 – 1952
  12. Bùi Trọng Trường 1959 – 1979
  13. Cao Bá Mậu 1928 – 1949
  14. Cao Bá Thung 1932 – 1954
  15. Cao Đăng Huân 1943 – 1968
  16. Cao Đăng Hồng 1947 – 1968
  17. Cao Đăng Lân 1926 – 1953
  18. Cao Đăng Thư 1921 – 1949
  19. Cao Đăng Văn 1929 – 1954
  20. Diêm Trọng Hoàn Hy sinh 1948
  21. Diêm Trọng Trà 1948 – 1970
  22. Diêm Văn Nhã 1932 – 1953
  23. Diêm Văn Thành 1958 – 1978
  24. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Dự Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Minh 1938 – 1972
  34. Nguyễn Cao Thuyết 1948 – 1969
  35. Nguyễn Cao Tường 1944 – 1972
  36. Nguyễn Chiến Định 1934 – 1969
  37. Nguyễn Công Chiển 1949 – 1969
  38. Nguyễn Huy Cẩn 1953 – 1974
  39. Nguyễn Hữu Hội 1940 – 1970
  40. Nguyễn Hữu Việt 1942 – 1971
  41. Nguyễn Khắc Hạnh 1948 – 1974
  42. Nguyễn Khắc Lập 1954 – 1974
  43. Nguyễn Khắc Nhiễn 1941 – 1972
  44. Nguyễn Khắc Thiện 1910 – 1946
  45. Nguyễn Khắc Tiến 1949 – 1972
  46. Nguyễn Khắc Tiến 1945 – 1968
  47. Nguyễn Khắc Tuân 1934 – 1969
  48. Nguyễn Ngọc Kỳ 1959 – 1978
  49. Nguyễn Ngọc Sơn 1954 – 1969
  50. Nguyễn Ngọc Thành 1951 – 1974
  51. Nguyễn Phương Bách 1945 – 1967
  52. Nguyễn Phương Bật 1923 – 1953
  53. Nguyễn Phương Cao Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Phương Chắt 1953 – 1972
  55. Nguyễn Phương Phùng 1947 – 1971
  56. Nguyễn Quang Chanh 1923 – 1950
  57. Nguyễn Quang Minh 1953 – 1972
  58. Nguyễn Quang Nam 1955 – 1973
  59. Nguyễn Quang Nhật 1945 – 1972
  60. Nguyễn Quyết Chiến 1947 – 1969
  61. Nguyễn Quý Tỵ 1941 – 1972
  62. Nguyễn Sơn Hà 1941 – 1960
  63. Nguyễn Thanh Bảng 1923 – 1947
  64. Nguyễn Thanh Chiến 1951 – 1974
  65. Nguyễn Thanh Hậu 1961 – 1982
  66. Nguyễn Thanh Khoát 1933 – 1953
  67. Nguyễn Thanh Khải 1952 – 1975
  68. Nguyễn Thanh Nghinh 1945 – 1970
  69. Nguyễn Thanh Nghiêm 1924 – 1947
  70. Nguyễn Thanh Quạt Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Thành Tư 1938 – 1972
  72. Nguyễn Thế Lâm 1941 – 1970
  73. Nguyễn Thị Bắc 1907 – 1940
  74. Nguyễn Thị Phương 1949 – 1972
  75. Nguyễn Thực Bảy 1936 – 1968
  76. Nguyễn Thực Chỉ 1950 – 1975
  77. Nguyễn Thực Lãng 1951 – 1972
  78. Nguyễn Thực Yến 1950 – 1971
  79. Nguyễn Thực Đinh 1955 – 1978
  80. Nguyễn Toán Đương 1936 – 1974
  81. Nguyễn Trung Kiên 1950 – 1972
  82. Nguyễn Trọng Vạn 1951 – 1972
  83. Nguyễn Tài Luận 1946 – 1967
  84. Nguyễn Tài Định 1953 – 1973
  85. Nguyễn Văn Bản 1956 – 1996
  86. Nguyễn Văn Bảng 1941 – 1969
  87. Nguyễn Văn Canh 1926 – 1948
  88. Nguyễn Văn Chính 1956 – 1978
  89. Nguyễn Văn Chẩn 1950 – 1968
  90. Nguyễn Văn Chụ 1925 – 1968
  91. Nguyễn Văn Chủng 1949 – 1969
  92. Nguyễn Văn Cầu 1942 – 1964
  93. Nguyễn Văn Cầu 1952 – 1974
  94. Nguyễn Văn Du 1947 – 1971
  95. Nguyễn Văn Du 1952 – 1967
  96. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Duy 1955 – 1952
  98. Nguyễn Văn Dư 1957 – 1975
  99. Nguyễn Văn Giai 1953 – 1968
  100. Nguyễn Văn Hạp Hy sinh 1974