Võ Cường

Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh

196 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hảo 1963 – 1984
  2. Nguyễn Văn Học 1946 – 1947
  3. Nguyễn Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Văn Kiên 1939 – 1967
  6. Nguyễn Văn Ký 1956 – 1973
  7. Nguyễn Văn Láng 1951 – 1972
  8. Nguyễn Văn Lượt 1947 – 1966
  9. Nguyễn Văn Lừng 1930 – 1953
  10. Nguyễn Văn Mai 1947 – 1972
  11. Nguyễn Văn Nam 1952 – 1965
  12. Nguyễn Văn Nhâm 1924 – 1951
  13. Nguyễn Văn Nội 1932 – 1954
  14. Nguyễn Văn Nội 1935 – 1968
  15. Nguyễn Văn Oanh 1949 – 1974
  16. Nguyễn Văn Phóng 1954 – 1972
  17. Nguyễn Văn Sáu 1946 – 1970
  18. Nguyễn Văn Thiện 1950 – 1970
  19. Nguyễn Văn Thận 1936 – 1952
  20. Nguyễn Văn Thịnh Sinh 1950
  21. Nguyễn Văn Thịnh 1948 – 1978
  22. Nguyễn Văn Toàn 1947 – 1967
  23. Nguyễn Văn Triệu 1948 – 1967
  24. Nguyễn Văn Trác 1926 – 1949
  25. Nguyễn Văn Trọ 1930 – 1954
  26. Nguyễn Văn Trọng 1949 – 1972
  27. Nguyễn Văn Tân 1949 – 1968
  28. Nguyễn Văn Tích 1949 – 1949
  29. Nguyễn Văn Tôn 1940 – 1966
  30. Nguyễn Văn Tỉnh 1951 – 1971
  31. Nguyễn Văn Viễn 1945 – 1968
  32. Nguyễn Văn Vũ 1942 – 1950
  33. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1952
  34. Nguyễn Văn Đang 1964 – 1986
  35. Nguyễn Văn Đình 1934 – 1946
  36. Nguyễn Văn Đắc 1953 – 1949
  37. Nguyễn Xuân Hiệp 1952 – 1974
  38. Nguyễn Xuân Hoằng 1945 – 1979
  39. Nguyễn Xuân Hồng 1959 – 1972
  40. Nguyễn Xuân Mai 1940 – 1951
  41. Nguyễn Xuân Tiến 1951 – 1972
  42. Nguyễn Xuân Trình 1936 – 1969
  43. Nguyễn Xuân Đăng 1945 – 1967
  44. Nguyễn Đình Dực 1941 – 1971
  45. Nguyễn Đình Nhu 1942 – 1974
  46. Nguyễn Đình Sự 1946 – 1969
  47. Nguyễn Đăng Ba 1935 – 1951
  48. Nguyễn Đăng Hoàn 1939 – 1966
  49. Nguyễn Đăng Hệ 1944 – 1975
  50. Nguyễn Đăng Thiệp 1946 – 1966
  51. Nguyễn Đăng Tác 1964 – 1984
  52. Nguyễn Đức Ca 1944 – 1970
  53. Nguyễn Đức Chỉ Hy sinh 1950
  54. Nguyễn Đức Cảnh 1928 – 1949
  55. Nguyễn Đức Huynh 1952 – 1974
  56. Nguyễn Đức Ngọc 1941 – 1970
  57. Nguyễn Đức Quyết 1960 – 1981
  58. Nguyễn Đức Sáu 1947 – 1968
  59. Nguyễn Đức Tiến 1934 – 1968
  60. Nguyễn Đức Tốn 1914 – 1949
  61. Phạm Ngọc Chính 1946 – 1968
  62. Phạm Ngọc Đáp 1950 – 1973
  63. Phạm Văn Hơn 1958 – 1978
  64. Phạm Văn Kế 1926 – 1952
  65. Phạm Văn Quần 1934 – 1971
  66. Phạm Văn Sở 1956 – 1978
  67. Phạm Văn Thịnh 1953 – 1971
  68. Trương Khắc Liệt 1927 – 1951
  69. Trương Khắc Lăng 1932 – 1954
  70. Trương Khắc Lập 1943 – 1970
  71. Trương Khắc Lặc 1918 – 1951
  72. Trương Khắc Sửu 1949 – 1969
  73. Trương Khắc Vinh 1937 – 1966
  74. Trương Khắc Vãn 1942 – 1971
  75. Trần Hữu Đắc 1924 – 1954
  76. Trần Thế Vũ 1953 – 1953
  77. Trần Xuân Quý 1946 – 1969
  78. Trần Đức Thụ 1948 – 1968
  79. Tạ Minh Hoài 1942 – 1974
  80. Tạ Quang Cảnh 1955 – 1975
  81. Tạ Đình Mục 1943 – 1967
  82. Tạ Đình Quốc 1953 – 1972
  83. Vũ Triệu 1924 – 1971
  84. Vũ Tài Nguyên 1956 – 1981
  85. Vũ Đình Chương 1948 – 1973
  86. Vương Minh Hiên 1952 – 1971
  87. Đoàn Văn Công 1948 – 1972
  88. Đặng Ngọc Sáu 1952 – 1975
  89. Đặng Ngọc Thanh 1915 – 1947
  90. Đặng Viết Hồng 1944 – 1971
  91. Đặng Đức Ước 1941 – 1966
  92. Đỗ Hữu Hạnh 1945 – 1973
  93. Đỗ Quang Minh 1943 – 1968
  94. Đỗ Văn Bình 1953 – 1979
  95. Đỗ Văn Chính 1952 – 1975
  96. Đỗ Văn Dục 1948 – 1974