Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Binh Hoặc Phích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Biện Văn Chiến Hy sinh 1986
  3. Bun Chan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bàn Ngọc Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bàn Văn Sinh Hy sinh 1964
  6. Bàn Xuân Phu Hy sinh 1970
  7. Bành Quang Thiền Hy sinh 1966
  8. Bành Quang Thiều Hy sinh 1966
  9. Bành Đức Tư Hy sinh 1904
  10. Bù Thế Hộ Hy sinh 1968
  11. Bùi Chí Khang Hy sinh 1980
  12. Bùi Chí Phụng Hy sinh 1969
  13. Bùi Công Đỉnh Hy sinh 1968
  14. Bùi Duy Nguyên Hy sinh 1979
  15. Bùi Gia Hiểu Hy sinh 1983
  16. Bùi Huy Tưởng Hy sinh 1970
  17. Bùi Huy Tưởng Hy sinh 1979
  18. Bùi Huy Văn Hy sinh 1985
  19. Bùi Hữu Cương Hy sinh 1969
  20. Bùi Hữu Thưởng Hy sinh 1962
  21. Bùi Hữu Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Khắc Toán Hy sinh 1978
  23. Bùi Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Bùi Kim Xòng Hy sinh 1964
  25. Bùi Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bùi Minh Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bùi Minh sơn Hy sinh 1966
  28. Bùi Nghiêm Hy sinh 1965
  29. Bùi Ngọc Minh Hy sinh 1971
  30. Bùi Ngọc Phẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Bùi Ngọc Tĩnh Hy sinh 1975
  32. Bùi Ngọc Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Bùi Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Bùi Quang Tạo Hy sinh 1988
  35. Bùi Thanh Long Hy sinh 1978
  36. Bùi Thanh Tùng Hy sinh 1969
  37. Bùi Thất Lưu Hy sinh 1982
  38. Bùi Thế Bình Hy sinh 1965
  39. Bùi Thế Vinh Hy sinh 1978
  40. Bùi Thế Độ Hy sinh 1969
  41. Bùi Thị Bình Hy sinh 1981
  42. Bùi Thị Quế Hy sinh 1970
  43. Bùi Thọ Đế Hy sinh 1964
  44. Bùi Trường Chinh Hy sinh 1984
  45. Bùi Trọng Bình Hy sinh 1979
  46. Bùi Trọng Ninh Hy sinh 1981
  47. Bùi Trọng Đạt Hy sinh 1985
  48. Bùi Tuấn Sơn Hy sinh 1969
  49. Bùi Vn Phụng Hy sinh 1978
  50. Bùi Văn Biểu Hy sinh 1965
  51. Bùi Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Bùi Văn Chờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Bùi Văn Chữ Hy sinh 1964
  54. Bùi Văn Di Hy sinh 1968
  55. Bùi Văn Dinh Hy sinh 1966
  56. Bùi Văn Dọc Hy sinh 1968
  57. Bùi Văn Hinh Hy sinh 1964
  58. Bùi Văn Hiến Hy sinh 1968
  59. Bùi Văn Hoà Hy sinh 1978
  60. Bùi Văn Hạnh Hy sinh 1986
  61. Bùi Văn Hảo Hy sinh 1978
  62. Bùi Văn Hợp Hy sinh 1969
  63. Bùi Văn Kim Hy sinh 1985
  64. Bùi Văn Luận Hy sinh 1966
  65. Bùi Văn Lưu Hy sinh 1964
  66. Bùi Văn Mai Hy sinh 1971
  67. Bùi Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Bùi Văn Miên Hy sinh 1964
  69. Bùi Văn Miện Hy sinh 1982
  70. Bùi Văn Mão Hy sinh 1970
  71. Bùi Văn Nhan Hy sinh 1984
  72. Bùi Văn Nhích Hy sinh 1970
  73. Bùi Văn Quang Hy sinh 1970
  74. Bùi Văn Rụt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Bùi Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Bùi Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Bùi Văn Thái Hy sinh 1969
  78. Bùi Văn Thắng Hy sinh 1987
  79. Bùi Văn Tiến Hy sinh 1975
  80. Bùi Văn Tiết Hy sinh 1964
  81. Bùi Văn Tong Hy sinh 1970
  82. Bùi Văn Toán Hy sinh 1965
  83. Bùi Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Bùi Văn Vi Hy sinh 1968
  85. Bùi Văn Vinh Hy sinh 1986
  86. Bùi Văn Vưỡng Hy sinh 1984
  87. Bùi Văn Xoè Hy sinh 1981
  88. Bùi Văn chuôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Bùi Văn Điều Hy sinh 1979
  90. Bùi Văn Đồng Hy sinh 1978
  91. Bùi Văn ạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Bùi Văn ấn Hy sinh 1964
  93. Bùi Xuân Cường Hy sinh 1972
  94. Bùi Xuân Gián Hy sinh 1964
  95. Bùi Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Bùi Xuân Kềnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Bùi Xuân Nhuân Hy sinh 1973
  98. Bùi Xuân Nhùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Bùi Xuân Nô Hy sinh 1970
  100. Bùi Xuân Tho Hy sinh 1971