Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Thu Hy sinh 1971
  2. Bùi Xuân Thái Hy sinh 1978
  3. Bùi Xuân Tiến Hy sinh 1978
  4. Bùi Xuân Toại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Xuân Tuyến Hy sinh 1964
  7. Bùi Xuân Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Xuân Việt Hy sinh 1973
  9. Bùi Xuân Đăng Hy sinh 1972
  10. Bùi xuân Hùng Hy sinh 1984
  11. Bùi Đình Chê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Đình Giáp Hy sinh 1970
  13. Bùi Đình Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Đình Soạn Hy sinh 1979
  15. Bùi Đình Thanh Hy sinh 1970
  16. Bùi Đình Tứ Hy sinh 1969
  17. Bùi Đức Chung Hy sinh 1987
  18. Bùi Đức Kiện Hy sinh 1978
  19. Bùi Đức Mai Hy sinh 1978
  20. Bùi Đức Mác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Bùi Đức Nam Hy sinh 1968
  22. Bùi Đức Thiện Hy sinh 1972
  23. Bùi Đức lâm Hy sinh 1985
  24. Bạc Cần Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bạch Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bạch Xuân Bường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bế Văn Tựa Hy sinh 1972
  28. Cao Bình Thuận Hy sinh 1981
  29. Cao Hải Quy Hy sinh 1969
  30. Cao Hữu Lộc Hy sinh 1987
  31. Cao Hữu Mào Hy sinh 1970
  32. Cao Minh Hải Hy sinh 1969
  33. Cao Mừng Hy sinh 1961
  34. Cao Sỹ Bốn Hy sinh 1978
  35. Cao Thị Mỹ Hy sinh 1969
  36. Cao Tiến Mãn Hy sinh 1969
  37. Cao Tiến Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Cao Tiến Thư Hy sinh 1965
  39. Cao Văn Chẩn Hy sinh 1986
  40. Cao Văn Hưng Hy sinh 1978
  41. Cao Văn Hưng Hy sinh 1970
  42. Cao Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Cao Văn Nguyên Hy sinh 1978
  44. Cao Văn Thi Hy sinh 1967
  45. Cao Văn Thái Hy sinh 1983
  46. Cao Xuân Bá Hy sinh 1984
  47. Cao Xuân Báng Hy sinh 1980
  48. Cao Xuân Dỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Cao Xuân Tuấn Hy sinh 1966
  50. Cao thanh Nhan Hy sinh 1982
  51. Cao tiến Linh Hy sinh 1970
  52. Cao xuân thanh Hy sinh 1971
  53. Cao Đình Quảng Hy sinh 1970
  54. Cao Đăng Thọ Hy sinh 1978
  55. Chiền Sui Min Hy sinh 1964
  56. Chu Khắc Quang Hy sinh 1975
  57. Chu Minh Tường Hy sinh 1960
  58. Chu Quốc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Chu Thị Viện Hy sinh 1969
  60. Chu Văn Chiến Hy sinh 1970
  61. Chu Văn Cẩn Hy sinh 1978
  62. Chu Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Chu Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Chu Văn Loét Hy sinh 1969
  65. Chu Văn Lễ Hy sinh 1970
  66. Chu Văn Thứ Hy sinh 1972
  67. Chu Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Chu Văn Tặng Hy sinh 1969
  69. Chu Văn Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Chu bá Chuyên Hy sinh 1964
  71. Cà Văn Muôn Hy sinh 1970
  72. Cà Văn Nước Hy sinh 1984
  73. Cào Phương Châu Hy sinh 1969
  74. Công Thế Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Công Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Cù Văn Chăn Hy sinh 1964
  77. Cúc Hàn Thư Hy sinh 1970
  78. Cống Bầu Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Cụt Văn Phôm Hy sinh 1970
  80. Cụt Văn Thảo Hy sinh 1970
  81. DDặng Văn Thích Hy sinh 1960
  82. Doãn Hữu Bình Hy sinh 1979
  83. Doãn Tiến Võ Hy sinh 1979
  84. Doãn Trọng Chúc Hy sinh 1978
  85. Doãn Trọng Lộc Hy sinh 1978
  86. Doãn Trọng Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Doãn Văn Lừng Hy sinh 1978
  88. Dương Công Chung Hy sinh 1981
  89. Dương Công Thang Hy sinh 1981
  90. Dương Công Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Dương Hồng Hài Hy sinh 1973
  92. Dương Kim Thanh Hy sinh 1972
  93. Dương Kim Định Hy sinh 1972
  94. Dương Minh Toàn Hy sinh 1970
  95. Dương Phú Hào Hy sinh 1968
  96. Dương Quang Hưởng Hy sinh 1970
  97. Dương Quốc Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Dương Quốc Đạt Hy sinh 1970
  99. Dương Trọng Lương Hy sinh 1978
  100. Dương Văn Ba Hy sinh 1961