Việt Đoàn
Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh
240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Triết 1919 – 1945
- Bùi Văn Viễn 1931 – 1953
- Chu Văn Tiến 1950 – 1970
- Chu Đình Bùi 1914 – 1950
- Chu Đình Bút Hy sinh 1949
- Chu Đình Cận 1914 – 1949
- Chu Đình Kỷ 1924 – 1949
- Chu Đình Lịch 1935 – 1969
- Chu Đình Mênh 1947 – 1974
- Chu Đình Phát 1910 – 1952
- Chu Đình Quả 1940 – 1968
- Lê Hữu Hùng 1910 – 1949
- Lê Ngọc Dân 1960 – 1982
- Lê Đắc Ba 1914 – 1950
- Lê Đắc Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Anh Chúc 1936 – 1972
- Nguyễn Cao Mên 1952 – 1973
- Nguyễn Chiếu Vĩnh 1940 – 1971
- Nguyễn Công Nông 1937 – 1972
- Nguyễn Duy Hồng 1927 – 1952
- Nguyễn Duy Minh 1954 – 1972
- Nguyễn Duy Thái 1945 – 1968
- Nguyễn Hữu Chanh 1940 – 1967
- Nguyễn Hữu Chanh 1947 – 1967
- Nguyễn Hữu Hương 1948 – 1970
- Nguyễn Hữu Khất 1940 – 1967
- Nguyễn Hữu Kim 1960 – 1979
- Nguyễn Hữu Kế 1959 – 1979
- Nguyễn Hữu Lưỡng 1944 – 1968
- Nguyễn Hữu Mạo 1931 – 1952
- Nguyễn Hữu Mậu 1927 – 1972
- Nguyễn Hữu Ngâm 1949 – 1974
- Nguyễn Hữu Thắng 1948 – 1975
- Nguyễn Mậu Nghì 1945 – 1969
- Nguyễn Mậu Đính 1946 – 1971
- Nguyễn Quý Tuân 1933 – 1952
- Nguyễn Sỹ Bắc 1958 – 1949
- Nguyễn Sỹ Cầm 1941 – 1966
- Nguyễn Sỹ Kha 1962 – 1979
- Nguyễn Sỹ Lô 1944 – 1968
- Nguyễn Sỹ Ngà 1953 – 1975
- Nguyễn Sỹ Quảng 1951 – 1967
- Nguyễn Sỹ Sản 1926 – 1949
- Nguyễn Sỹ Thuỷ 1948 – 1967
- Nguyễn Sỹ Trung 1920 – 1954
- Nguyễn Sỹ Tấn 1969 – 1967
- Nguyễn Thanh Chơn 1950 – 1969
- Nguyễn Thanh Hùng 1961 – 1979
- Nguyễn Thanh Lương 1927 – 1950
- Nguyễn Thanh Nhàn 1940 – 1970
- Nguyễn Thanh Sang 1960 – 1979
- Nguyễn Trọng Bền 1923 – 1950
- Nguyễn Trọng Cao 1932 – 1954
- Nguyễn Trọng Cơ 1922 – 1952
- Nguyễn Trọng Dịch 1919 – 1952
- Nguyễn Trọng Hoan 1947 – 1968
- Nguyễn Trọng Hạnh 1955 – 1975
- Nguyễn Trọng Kháng 1949 – 1968
- Nguyễn Trọng Khánh 1934 – 1953
- Nguyễn Trọng Liên 1922 – 1951
- Nguyễn Trọng Lịch 1919 – 1951
- Nguyễn Trọng Lộc 1941 – 1968
- Nguyễn Trọng Mười 1939 – 1967
- Nguyễn Trọng Nhạc 1925 – 1951
- Nguyễn Trọng Phôi 1920 – 1952
- Nguyễn Trọng Phổng 1923 – 1954
- Nguyễn Trọng Quý 1932 – 1953
- Nguyễn Trọng Tiến 1924 – 1948
- Nguyễn Trọng Trái 1949 – 1972
- Nguyễn Trọng Tuân 1920 – 1950
- Nguyễn Trọng Tư 1954 – 1972
- Nguyễn Trọng Từng 1936 – 1971
- Nguyễn Trọng Tự 1961 – 1979
- Nguyễn Trọng Vinh 1930 – 1954
- Nguyễn Trọng Xiêu 1921 – 1949
- Nguyễn Trọng Xuân 1923 – 1969
- Nguyễn Trọng ánh 1943 – 1970
- Nguyễn Trọng Điển 1921 – 1948
- Nguyễn Trọng Đôi 1960 – 1979
- Nguyễn Viết Bôn 1951 – 1971
- Nguyễn Viết Nghệ 1937 – 1970
- Nguyễn Văn Bản 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Bẩy 1935 – 1967
- Nguyễn Văn Bồi 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Chiến 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Chiến 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Chiển 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Chử 1915 – 1950
- Nguyễn Văn Hinh 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Hưng 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Hợi 1958 – 1967
- Nguyễn Văn Khiêu 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Lanh 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Lâm 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Lựu 1922 – 1953
- Nguyễn Văn Mẫn 1938 – 1953
- Nguyễn Văn Mọc 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Nguyên 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Ngưu 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Ngần 1942 – 1971