Việt Đoàn

Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nhã 1942 – 1969
  2. Nguyễn Văn Nhận 1950 – 1973
  3. Nguyễn Văn Nội 1925 – 1950
  4. Nguyễn Văn Phương 1941 – 1972
  5. Nguyễn Văn Sùng 1948 – 1968
  6. Nguyễn Văn Sơn 1948 – 1968
  7. Nguyễn Văn Thảo 1947 – 1985
  8. Nguyễn Văn Toản 1945 – 1968
  9. Nguyễn Văn Tý 1934 – 1952
  10. Nguyễn Văn Tĩnh 1943 – 1967
  11. Nguyễn Văn Tửu 1945 – 1950
  12. Nguyễn Văn Đà Hy sinh 1949
  13. Nguyễn Văn Đáng 1940 – 1974
  14. Nguyễn Văn Đáp 1937 – 1967
  15. Nguyễn Văn Đặt 1930 – 1951
  16. Nguyễn Xuân Huống 1920 – 1952
  17. Nguyễn Xuân Muộn 1949 – 1971
  18. Nguyễn Xuân Mằn 1947 – 1968
  19. Nguyễn Xuân Xuất 1946 – 1968
  20. Nguyễn Xuân ích 1945 – 1966
  21. Nguyễn Đình Chanh 1949 – 1971
  22. Nguyễn Đức Dung 1933 – 1973
  23. Nguyễn Đức Duyệt 1921 – 1946
  24. Nguyễn Đức Giang 1949 – 1966
  25. Nguyễn Đức Hồi 1941 – 1971
  26. Ngô Tiến Giảng 1953 – 1972
  27. Ngô Văn Bản 1925 – 1952
  28. Ngô Văn Cường 1950 – 1968
  29. Ngô Văn Dịch 1938 – 1972
  30. Ngô Văn Dục 1947 – 1968
  31. Ngô Văn Hiệu 1930 – 1951
  32. Ngô Văn Huyền 1933 – 1968
  33. Ngô Văn Huấn 1945 – 1969
  34. Ngô Văn Lê 1948 – 1968
  35. Ngô Văn Lượng 1942 – 1968
  36. Ngô Văn Lộ 1931 – 1952
  37. Ngô Văn Lộng 1920 – 1949
  38. Ngô Văn Mẫn 1960 – 1979
  39. Ngô Văn Nha 1924 – 1953
  40. Ngô Văn Phi 1955 – 1949
  41. Ngô Văn Thiện 1934 – 1998
  42. Ngô Văn Thiện 1960 – 1953
  43. Ngô Văn Triệu 1952 – 1974
  44. Ngô Văn Tu 1948 – 1967
  45. Ngô Văn Tám 1942 – 1968
  46. Ngô Văn Tưởng 1933 – 1972
  47. Ngô Văn Tồn 1954 – 1975
  48. Ngô Xuân Mặc 1945 – 1968
  49. Phạm Quang Tám 1947 – 1973
  50. Phạm Tiến Nhượng 1927 – 1954
  51. Phạm Tiến Suối 1940 – 1967
  52. Phạm Tiến Tín 1949 – 1969
  53. Phạm Văn Điền 1927 – 1969
  54. Phạn Tiến Ngàn 1930 – 1953
  55. Trần Duy Mùi 1948 – 1970
  56. Trần Huy Dã 1940 – 1972
  57. Trần Huy Miễn 1936 – 1967
  58. Trần Huy Tính 1952 – 1971
  59. Trần Quốc Hoàn 1960 – 1979
  60. Trần Trung Uý 1924 – 1945
  61. Trần Trường 1930 – 1952
  62. Trần Văn Bình 1954 – 1973
  63. Trần Văn Chiến 1948 – 1979
  64. Trần Văn Chạc 1930 – 1959
  65. Trần Văn Chấn 1945 – 1972
  66. Trần Văn Chấn Hy sinh 1975
  67. Trần Văn Cách 1928 – 1949
  68. Trần Văn Du 1947 – 1972
  69. Trần Văn Dung 1928 – 1951
  70. Trần Văn Dịch 1950 – 1968
  71. Trần Văn Dỹ 1960 – 1979
  72. Trần Văn Hiệp 1910 – 1949
  73. Trần Văn Hiệu 1937 – 1968
  74. Trần Văn Hỷ 1947 – 1968
  75. Trần Văn Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Liêm Hy sinh 1949
  77. Trần Văn Liệu 1951 – 1973
  78. Trần Văn Mệnh 1945 – 1969
  79. Trần Văn Nghiệp 1953 – 1973
  80. Trần Văn Nguyên 1949 – 1974
  81. Trần Văn Nạp 1909 – 1947
  82. Trần Văn Oánh 1949 – 1970
  83. Trần Văn Phồn 1950 – 1968
  84. Trần Văn Siếu 1952 – 1972
  85. Trần Văn Sơn 1918 – 1972
  86. Trần Văn Sợi 1950 – 1972
  87. Trần Văn Thoại 1960 – 1979
  88. Trần Văn Thâu 1929 – 1951
  89. Trần Văn Thơi 1955 – 1972
  90. Trần Văn Thức 1958 – 1982
  91. Trần Văn Thức 1952 – 1975
  92. Trần Văn Tâm 1951 – 1970
  93. Trần Văn Tường 1940 – 1952
  94. Trần Văn Từ 1952 – 1973
  95. Trần Văn Tửu 1925 – 1955
  96. Trần Văn Đoài 1951 – 1973
  97. Trần Văn Đĩnh 1939 – 1968
  98. Trần Văn Đại 1932 – 1951
  99. Trần Văn ấp 1911 – 1951
  100. Trịnh Thế Hoa 1924 – 1947