Trung Kênh

Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

205 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Thực 1947 – 1968
  2. Bùi Văn Biên 1946 – 1968
  3. Bùi Văn Giảng 1926 – 1950
  4. Bùi Văn Hiến 1940 – 1972
  5. Bùi Văn Hói 1946 – 1969
  6. Bùi Văn Kiên 1952 – 1971
  7. Bùi Văn Kiến 1951 – 1969
  8. Bùi Văn Nghì 1957 – 1976
  9. Bùi Văn Nhâm 1943 – 1969
  10. Bùi Văn Như 1950 – 1972
  11. Bùi Văn Phương Sinh 1952
  12. Bùi Văn Thích 1958 – 1950
  13. Bùi Văn Thắm 1939 – 1969
  14. Bùi Văn Tại 1928 – 1949
  15. Bùi Văn Vận 1927 – 1951
  16. Bùi Văn Điền 1926 – 1946
  17. Bùi Văn Đây 1950 – 1969
  18. Bùi Văn Đọ 1952 – 1972
  19. Bùi Xuân Ngọc 1953 – 1970
  20. Bùi Đức Toàn 1948 – 1983
  21. Cao Ninh Cường 1942 – 1968
  22. Cao Văn Gác 1947 – 1972
  23. Cao Văn Loát 1935 – 1948
  24. Cao Văn Nhập 1945 – 1968
  25. Cao Văn Đài 1948 – 1968
  26. Hoàng Văn Ba 1960 – 1979
  27. Hoàng Văn Mai 1950 – 1972
  28. Hoàng Văn Nguyên 1941 – 1967
  29. Hoàng Văn Ngãi Sinh 1941
  30. Hoàng Văn Phông 1955 – 1974
  31. Hoàng Văn Phúc 1947 – 1968
  32. Hoàng Văn Quang 1952 – 1971
  33. Hoàng Văn Sáng 1955 – 1974
  34. Hoàng Văn Tam 1930 – 1954
  35. Hoàng Văn Thơm 1949 – 1970
  36. Hoàng Văn Thắng Sinh 1952
  37. Hoàng Văn Thắng 1949 – 1973
  38. Hoàng Văn Tuy 1945 – 1967
  39. Hoàng Văn Tình 1952 – 1973
  40. Hàn Văn Ngải 1954 – 1990
  41. Lê Hồng Thái 1952 – 1968
  42. Lê Minh Đại 1946 – 1972
  43. Lê Văn Khảo 1943 – 1979
  44. Lê Xuân Nghiêm 1947 – 1967
  45. Lê Đình Khai 1927 – 1954
  46. Lưu Văn Quất 1949 – 1968
  47. Nguyễn Quang Quán 1927 – 1949
  48. Nguyễn Văn Bái Hy sinh 1950
  49. Nguyễn Văn Bính 1954 – 1966
  50. Nguyễn Văn Bảng 1942 – 1947
  51. Nguyễn Văn Bẩy 1943 – 1970
  52. Nguyễn Văn Cao 1939 – 1954
  53. Nguyễn Văn Chi 1935 – 1954
  54. Nguyễn Văn Chuyên 1955 – 1968
  55. Nguyễn Văn Chín 1925 – 1969
  56. Nguyễn Văn Chính 1937 – 1971
  57. Nguyễn Văn Chức 1939 – 1953
  58. Nguyễn Văn Cân 1948 – 1987
  59. Nguyễn Văn Cúc 1941 – 1948
  60. Nguyễn Văn Cối 1947 – 1953
  61. Nguyễn Văn Của 1952 – 1974
  62. Nguyễn Văn Dần Sinh 1944
  63. Nguyễn Văn Dần 1948 – 1967
  64. Nguyễn Văn Giang 1946 – 1967
  65. Nguyễn Văn Hoà 1955 – 1972
  66. Nguyễn Văn Hà 1956 – 1967
  67. Nguyễn Văn Hành 1950 – 1970
  68. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Hẳn 1953 – 1975
  70. Nguyễn Văn Khiển 1950 – 1968
  71. Nguyễn Văn Khoa 1948 – 1950
  72. Nguyễn Văn Khoa 1951 – 1972
  73. Nguyễn Văn Khảm 1952 – 1971
  74. Nguyễn Văn Kiêu 1944 – 1969
  75. Nguyễn Văn Long 1952 – 1972
  76. Nguyễn Văn Lư 1935 – 1953
  77. Nguyễn Văn Nga 1957 – 1969
  78. Nguyễn Văn Nghệ 1949 – 1968
  79. Nguyễn Văn Ngạch 1943 – 1968
  80. Nguyễn Văn Ngồi 1934 – 1967
  81. Nguyễn Văn Nhãn 1954 – 1972
  82. Nguyễn Văn Nhọ 1950 – 1953
  83. Nguyễn Văn Nạp 1960 – 1974
  84. Nguyễn Văn Phùng 1952 – 1950
  85. Nguyễn Văn Sang 1955 – 1969
  86. Nguyễn Văn Soạn 1952 – 1974
  87. Nguyễn Văn Thi 1949 – 1948
  88. Nguyễn Văn Thiện 1954 – 1977
  89. Nguyễn Văn Thôn 1948 – 1980
  90. Nguyễn Văn Thảo 1960 – 1973
  91. Nguyễn Văn Toàn 1968 – 1954
  92. Nguyễn Văn Triện 1926 – 1953
  93. Nguyễn Văn Trung 1951 – 1946
  94. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1971
  96. Nguyễn Văn Trải 1949 – 1953
  97. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1971
  98. Nguyễn Văn Trừng 1903 – 1947
  99. Nguyễn Văn Tuần 1950 – 1978
  100. Nguyễn Văn Táo Sinh 1953