Trung Kênh
Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
205 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tỉnh Sinh 1952
- Nguyễn Văn Tỉu 1933 – 1951
- Nguyễn Văn Tụ 1934 – 1953
- Nguyễn Văn Uyên 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Văn 1893 – 1947
- Nguyễn Văn ái 1949 – 1973
- Nguyễn Văn Điều 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Đoàn 1952 – 1949
- Nguyễn Văn Đông 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Đăng Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Đậu 1946 – 1949
- Nguyễn Đình Khê 1940 – 1967
- Nguyễn Đức Vượng 1963 – 1985
- Ngô Văn Thêu 1960 – 1979
- Nhữ Văn Bình 1954 – 1975
- Nhữ Văn Tĩnh 1933 – 1953
- Nhữ Văn Tản 1946 – 1968
- Phan Văn Khổn 1942 – 1967
- Phan Văn Toán 1924 – 1950
- Phan Văn Đức 1947 – 1968
- Phùng Văn Phức 1930 – 1949
- Phạm Côn Hy sinh 1950
- Phạm Ngọc Quỳnh 1954 – 1975
- Phạm Quang Khải 1929 – 1968
- Phạm Văn Cân 1952 – 1973
- Phạm Văn Căng 1933 – 1953
- Phạm Văn Gám 1926 – 1948
- Phạm Văn Hưởng 1950 – 1949
- Phạm Văn Khiêu 1900 – 1949
- Phạm Văn Kim Sinh 1947
- Phạm Văn Ngụ 1943 – 1970
- Phạm Văn Nuôi 1936 – 1968
- Phạm Văn Phía 1959 – 1979
- Phạm Văn Phúc 1959 – 1979
- Phạm Văn Quyền 1951 – 1972
- Phạm Văn Sử 1952 – 1972
- Phạm Văn Thoán 1934 – 1968
- Trần Văn Bình Hy sinh 1972
- Trần Văn Hãn 1937 – 1973
- Trần Văn Ngư 1903 – 1949
- Trần Văn Ngừa 1947 – 1973
- Trần Văn Phung 1932 – 1967
- Trần Văn Quyền 1924 – 1950
- Trần Văn Tám 1948 – 1969
- Trần Văn Đá Hy sinh 1951
- Trần Văn Được 1927 – 1950
- Trịnh Hồng Cảnh 1958 – 1979
- Trịnh Hồng Dũng 1948 – 1969
- Trịnh Văn Quá 1929 – 1947
- Trịnh Văn Thích 1951 – 1968
- Tô Xuân Lệnh 1936 – 1953
- Vô Danh Hy sinh 1950
- Vô Danh Hy sinh 1950
- Văn Chương Hy sinh 1950
- Vũ Quang Nga 1946 – 1972
- Vũ Thanh Chiển 1955 – 1978
- Vũ Viết Quảng 1956 – 1979
- Vũ Viết Uông 1946 – 1968
- Vũ Viết Đài 1940 – 1972
- Vũ Văn Bồng 1907 – 1947
- Vũ Văn Giới 1945 – 1971
- Vũ Văn Long 1954 – 1975
- Vũ Văn Lợi 1946 – 1972
- Vũ Văn Năm 1932 – 1951
- Vũ Văn Phủng 1937 – 1952
- Vũ Văn Quảng 1956 – 1979
- Vũ Văn Trọng 1950 – 1968
- Vũ Văn Tuyển 1947 – 1968
- Vũ Văn Tuân 1967 – 1984
- Vũ Văn Tuấn 1955 – 1979
- Vũ Văn Tư 1944 – 1970
- Vũ Văn Võng 1949 – 1968
- Vũ Văn Vương 1947 – 1968
- Vũ Văn Vẫy 1944 – 1969
- Vũ Văn Xa 1930 – 1951
- Vũ Văn Đang 1955 – 1975
- Vũ Văn Điền 1946 – 1968
- Vũ Văn Đặt 1948 – 1968
- Vũ Xuân Tiến 1940 – 1967
- Vũ Đình Chinh 1945 – 1968
- Vũ Đình Khánh 1957 – 1979
- Vũ Đình Mài 1942 – 1973
- Vũ Đình San 1907 – 1951
- Vũ Đình Thuận 1945 – 1968
- Vũ Đình Tuân 1946 – 1971
- Vũ Đình Việt 1949 – 1968
- Đinh Văn Rằng 1949 – 1970
- Đinh Văn Vững 1951 – 1971
- Đinh Văn Đễ 1949 – 1971
- Đoàn Danh My 1946 – 1968
- Đoàn Văn Hoả 1944 – 1972
- Đoàn Văn Ngà 1913 – 1949
- Đoàn Văn Nhẫm 1945 – 1967
- Đoàn Văn Phu 1949 – 1974
- Đoàn Văn Quân 1949 – 1970
- Đặng Quang Thục 1942 – 1968
- Đặng Văn Cược 1948 – 1967
- Đặng Văn Nhất 1950 – 1972
- Đặng Văn Thuấn 1955 – 1974
- Đặng Văn Vũ 1927 – 1950