Trung Chính
Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bá Đình Thiện 1926 – 1951
- Bá Đình Tôn 1933 – 1968
- Bá Đình Tập 1941 – 1967
- Bùi Quang Huynh 1948 – 1967
- Bùi Quang Quynh 1938 – 1968
- Bùi Văn Thỉnh 1942 – 1969
- Dương Phương Kiểm 1927 – 1951
- Hoàng Trọng Vường 1958 – 1980
- Lâm Văn Thái 1935 – 1954
- Lê Thị Lọt 1934 – 1954
- Lê Thị Ngà 1935 – 1953
- Lê Văn Bẩy Sinh 1948
- Lê Văn Chuôm 1921 – 1951
- Lê Văn Dương 1922 – 1953
- Lê Văn Hạc Hy sinh 1948
- Lê Văn Pháo 1925 – 1952
- Lê Văn Tuấn 1943 – 1973
- Lê Đức Thành 1968 – 1989
- Lương Văn Hoà 1940 – 1969
- Lương Văn May 1953 – 1974
- Lương Văn Mười 1943 – 1968
- Lương Văn Phú 1952 – 1973
- Lương Văn Phần 1934 – 1953
- Lương Văn Quế 1949 – 1968
- Lương Văn Quỳnh 1931 – 1954
- Lương Văn Sưu 1962 – 1982
- Lương Văn Thái 1935 – 1954
- Lương Văn Thời 1953 – 1973
- Lương Văn Viên 1934 – 1969
- Lương Đình Văn 1947 – 1965
- Nguyễn Bá Hoá 1925 – 1947
- Nguyễn Bá Hồng 1966 – 1985
- Nguyễn Bá Liệu 1930 – 1952
- Nguyễn Duy Sự 1924 – 1954
- Nguyễn Minh Tuân 1953 – 1994
- Nguyễn Mạnh Hiện 1948 – 1971
- Nguyễn Quang Thịnh 1927 – 1953
- Nguyễn Quang Điểm 1945 – 1968
- Nguyễn Quốc Diễn 1942 – 1968
- Nguyễn Quốc Khánh 1928 – 1972
- Nguyễn Quốc Mưu 1933 – 1952
- Nguyễn Thái Học 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Chá 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Chèo 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Chương 1955 – 1951
- Nguyễn Văn Cúc 1929 – 1969
- Nguyễn Văn Cảnh 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Diệp 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Dũng 1955 – 1952
- Nguyễn Văn Hiềng 1904 – 1953
- Nguyễn Văn Hoành 1942 – 1952
- Nguyễn Văn Huyên 1952 – 1952
- Nguyễn Văn Hà 1953 – 1967
- Nguyễn Văn Hát 1949 – 1967
- Nguyễn Văn Hùng 1960 – 1974
- Nguyễn Văn Hưu Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Hả 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Kiến 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Kế 1950 – 1949
- Nguyễn Văn Kỹ 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Liệt 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Lự 1948 – 1952
- Nguyễn Văn Mô 1923 – 1948
- Nguyễn Văn Mậu 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Nghị 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Ngân 1946 – 1952
- Nguyễn Văn Nhiệm 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Nhân 1953 – 1951
- Nguyễn Văn Nhưng 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Nhạc 1947 – 1954
- Nguyễn Văn Phúc 1951 – 1949
- Nguyễn Văn Phụ 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Quyền 1952 – 1954
- Nguyễn Văn Soang 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Sơ 1946 – 1974
- Nguyễn Văn Sở 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Thân 1958 – 1947
- Nguyễn Văn Thìn 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Thể 1951 – 1951
- Nguyễn Văn Toán 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Trung 1946 – 1954
- Nguyễn Văn Trà 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Trọng 1950 – 1980
- Nguyễn Văn Tĩnh 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Tạo 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Tập 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Tộ 1962 – 1952
- Nguyễn Văn Vinh 1960 – 1985
- Nguyễn Văn Vụ 1949 – 1952
- Nguyễn Văn Xoa 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Đản 1933 – 1969
- Nguyễn Văn Đền 1926 – 1949
- Nguyễn Văn Định 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Đởn 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Ơn 1944 – 1973
- Nguyễn Văn ấp 1938 – 1951
- Nguyễn Xuân Hiền 1950 – 1969
- Nguyễn Xuân Lạc 1951 – 1972
- Nguyễn Xuân Mùi 1931 – 1953