Trung Chính

Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Mộc 1953 – 1973
  2. Nguyễn Xuân Trường 1955 – 1954
  3. Nguyễn Xuân Y 1949 – 1969
  4. Nguyễn ái Chuyên 1944 – 1969
  5. Nguyễn Đình Chiến 1950 – 1969
  6. Nguyễn Đình Mậu 1958 – 1978
  7. Nguyễn Đình Trì 1922 – 1946
  8. Nguyễn Đức Cao 1938 – 1970
  9. Nguyễn Đức Kiển 1946 – 1968
  10. Nguyễn Đức Toàn 1950 – 1979
  11. Ngô Văn Duyến 1949 – 1969
  12. Ngô Văn Năm 1948 – 1970
  13. Ngô Văn Phái 1951 – 1971
  14. Phan Văn Ngọc 1923 – 1950
  15. Phí Hữu Chắc 1924 – 1952
  16. Phí Hữu Giao 1936 – 1966
  17. Phí Hữu Hội 1944 – 1972
  18. Phí Hữu Nam 1949 – 1968
  19. Phí Hữu Nhã 1950 – 1974
  20. Phí Hữu Thử 1896 – 1951
  21. Phí Hữu Tuyến 1949 – 1968
  22. Phí Hữu Đính 1938 – 1967
  23. Phí Văn Đãi 1952 – 1973
  24. Phí Đình Hoà 1943 – 1973
  25. Phí Đình Lư 1944 – 1965
  26. Phí Đình Phiên 1927 – 1952
  27. Phí Đình Sỉnh 1942 – 1968
  28. Phí Đình Đạo 1955 – 1975
  29. Phí Đình Đấu 1920 – 1951
  30. Phí Đức Thắng 1931 – 1969
  31. Phạm Huy Lào 1943 – 1965
  32. Phạm Khắc Kiểm 1949 – 1968
  33. Phạm Như Hoạt 1959 – 1972
  34. Phạm Tiến Thuận 1968 – 1988
  35. Phạm Văn Bồi 1941 – 1969
  36. Phạm Văn Bột 1947 – 1970
  37. Phạm Văn Chép 1951 – 1975
  38. Phạm Văn Hoàng(Hoè) 1928 – 1953
  39. Phạm Văn Huy 1954 – 1973
  40. Phạm Văn Hòe 1928 – 1953
  41. Phạm Văn Kính 1929 – 1969
  42. Phạm Văn Lê 1921 – 1949
  43. Phạm Văn Lạo 1939 – 1971
  44. Phạm Văn Miện 1928 – 1951
  45. Phạm Văn Nghì 1942 – 1970
  46. Phạm Văn Năm 1959 – 1979
  47. Phạm Văn Nạp 1923 – 1953
  48. Phạm Văn Phiên 1925 – 1950
  49. Phạm Văn Thuỳ 1948 – 1966
  50. Phạm Văn Thuỷ 1934 – 1969
  51. Phạm Văn Vi 1933 – 1953
  52. Phạm Văn Đạt 1947 – 1965
  53. Phạm Đức Tiến 1952 – 1973
  54. Phạm Đức Trừ 1948 – 1972
  55. Trần Công Nhu 1940 – 1965
  56. Trần Danh Tiếp 1944 – 1966
  57. Trần Trọng Khoa 1954 – 1975
  58. Trần Văn Mô 1937 – 1967
  59. Trần Văn Thọ 1936 – 1974
  60. Trần Đình Quyết 1955 – 1974
  61. Trần Đình Tĩnh Sinh 1945
  62. Trần Đình Tường 1952 – 1972
  63. Trần Đăng Dự 1956 – 1981
  64. Trịnh Xuân Tảng 1934 – 1972
  65. Tạ Văn Bòng 1925 – 1954
  66. Tằng Văn Duy 1952 – 1984
  67. Tằng Văn Quang 1948 – 1969
  68. Vũ Mạnh Thật 1951 – 1972
  69. Vũ Văn Bang 1957 – 1977
  70. Vũ Văn Hiện 1952 – 1972
  71. Vũ Văn Hoan 1926 – 1950
  72. Vũ Văn Thuông 1941 – 1967
  73. Vũ Văn Tước 1930 – 1952
  74. Đinh Công Đồng 1931 – 1953
  75. Đinh Văn Bảng 1943 – 1967
  76. Đinh Văn Kiểm 1955 – 1978
  77. Đoàn Huy Cửu 1910 – 1948
  78. Đoàn Huy Đức 1926 – 1954
  79. Đoàn Văn Hưa 1940 – 1969
  80. Đoàn Văn Số 1927 – 1954
  81. Đoàn Văn Tề 1947 – 1969
  82. Đoàn Văn Vụ 1947 – 1969
  83. Đoàn Đinh Đạo 1925 – 1951
  84. Đoàn Đình Mầm 1946 – 1967
  85. Đoàn Đình Quyết 1968 – 1987
  86. Đoàn Đình Đạo 1925 – 1952
  87. Đào Văn Nguyên 1914 – 1951
  88. Đặng Minh Tiến 1952 – 1972
  89. Đặng Thanh Tiếp 1941 – 1975
  90. Đặng Văn Bích 1925 – 1948
  91. Đặng Văn Hiếu 1946 – 1972
  92. Đặng Văn Đông 1929 – 1949
  93. Đỗ Viết Giáp 1949 – 1967