Trạm Lộ

XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Viết Hỡi 1928 – 1951
  2. Chu Văn Tín 1951 – 1974
  3. Lưu Thiệu Lần 1910 – 1950
  4. Lưu Toàn Đình 1950 – 1976
  5. Lưu Trí Thức 1943 – 1967
  6. Lưu Văn Lượng 1960 – 1980
  7. Lưu Văn Phúc 1920 – 1949
  8. Lưu Văn Thái 1944 – 1968
  9. Lưu Văn Thắng 1951 – 1970
  10. Lưu Văn Đễ 1950 – 1969
  11. Lưu Văn Đổng 1934 – 1953
  12. Lưu Xuân Cẩn 1947 – 1969
  13. Lưu Xuân Hiếu 1929 – 1953
  14. Lưu Xuân Hoa 1928 – 1947
  15. Lưu Xuân Quần 1930 – 1950
  16. Lưu Xuân Trường 1960 – 1979
  17. Lưu Xuân Tính 1946 – 1968
  18. Lưu Xuân Tít 1922 – 1954
  19. Lưu Xuân Tú 1928 – 1950
  20. Lưu Xuân Tý 1928 – 1953
  21. Lưu Xuân Tạo 1924 – 1948
  22. Lưu Đình Trụ 1957 – 1975
  23. Nguyên Đức Tịnh 1927 – 1951
  24. Nguyễn Anh Bảo 1946 – 1967
  25. Nguyễn Bá Gạn 1952 – 1974
  26. Nguyễn Bá Huỳnh 1930 – 1967
  27. Nguyễn Bá Tràng 1920 – 1953
  28. Nguyễn Bá Đãng 1925 – 1950
  29. Nguyễn Hồng Ty 1941 – 1968
  30. Nguyễn Hữu Lâm 1940 – 1974
  31. Nguyễn Hữu Ngát 1931 – 1950
  32. Nguyễn Hữu Ngân 1922 – 1950
  33. Nguyễn Hữu Quỹ 1953 – 1969
  34. Nguyễn Hữu Tuân 1914 – 1950
  35. Nguyễn HữuTình 1930 – 1950
  36. Nguyễn Kỉnh 1940 – 1966
  37. Nguyễn Minh Khổng 1936 – 1972
  38. Nguyễn Quang Cược 1919 – 1954
  39. Nguyễn Quang Sáu 1922 – 1951
  40. Nguyễn Thanh Hoài 1945 – 1973
  41. Nguyễn Thiệu Oát 1930 – 1947
  42. Nguyễn Thái Bắc 1942 – 1969
  43. Nguyễn Thế Bốt 1950 – 1972
  44. Nguyễn Thế Bổn 1938 – 1971
  45. Nguyễn Thế Cương 1926 – 1953
  46. Nguyễn Thị Nhạn 1932 – 1952
  47. Nguyễn Thị Oanh 1928 – 1954
  48. Nguyễn Thị Thảnh 1935 – 1953
  49. Nguyễn Trung Cẩn 1926 – 1949
  50. Nguyễn Viết Chung 1926 – 1952
  51. Nguyễn Viết Khoe 1926 – 1950
  52. Nguyễn Viết Trạc 1933 – 1953
  53. Nguyễn Viết Tuyển 1920 – 1953
  54. Nguyễn Viết Đạc 1913 – 1950
  55. Nguyễn Văn Anh 1934 – 1967
  56. Nguyễn Văn Bên 1941 – 1973
  57. Nguyễn Văn Cẩn 1932 – 1988
  58. Nguyễn Văn Duy 1920 – 1968
  59. Nguyễn Văn Dư 1892 – 1968
  60. Nguyễn Văn Giác 1936 – 1954
  61. Nguyễn Văn Hiệp 1918 – 1953
  62. Nguyễn Văn Huỳnh 1945 – 1967
  63. Nguyễn Văn Hậu 1924 – 1952
  64. Nguyễn Văn Khi 1948 – 1968
  65. Nguyễn Văn Khoan 1928 – 1950
  66. Nguyễn Văn Khái 1935 – 1972
  67. Nguyễn Văn Khê 1923 – 1985
  68. Nguyễn Văn Khả 1928 – 1952
  69. Nguyễn Văn Kỳ 1917 – 1949
  70. Nguyễn Văn Liễu 1954 – 1972
  71. Nguyễn Văn Luông 1925 – 1951
  72. Nguyễn Văn Luỹ 1949 – 1972
  73. Nguyễn Văn Lâm 1929 – 1952
  74. Nguyễn Văn Minh 1928 – 1972
  75. Nguyễn Văn Ngơi 1925 – 1952
  76. Nguyễn Văn Như 1942 – 1970
  77. Nguyễn Văn Nhập 1949 – 1971
  78. Nguyễn Văn Quỳ 1947 – 1967
  79. Nguyễn Văn Sừ 1927 – 1953
  80. Nguyễn Văn Thuộc 1932 – 1953
  81. Nguyễn Văn Thuỳ 1910 – 1949
  82. Nguyễn Văn Thân 1920 – 1953
  83. Nguyễn Văn Thẩm 1942 – 1966
  84. Nguyễn Văn Thẩm 1929 – 1950
  85. Nguyễn Văn Thết 1940 – 1968
  86. Nguyễn Văn Thể 1928 – 1973
  87. Nguyễn Văn Trang 1923 – 1969
  88. Nguyễn Văn Trung 1919 – 1975
  89. Nguyễn Văn Trọng 1945 – 1950
  90. Nguyễn Văn Tuyển 1922 – 1953
  91. Nguyễn Văn Tuỵ 1942 – 1968
  92. Nguyễn Văn Tâm 1928 – 1973
  93. Nguyễn Văn Tơ 1923 – 1969
  94. Nguyễn Văn Vy 1920 – 1954
  95. Nguyễn Văn Vở 1948 – 1970
  96. Nguyễn Văn Vỵ Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Văn ý 1942 – 1952
  98. Nguyễn Văn Điếm 1929 – 1948
  99. Nguyễn Văn Điển 1930 – 1950
  100. Nguyễn Văn Đô 1948 – 1969