Trạm Lộ
XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh
187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Đề 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Ước 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Ướt 1928 – 1947
- Nguyễn Văn ổn 1922 – 1950
- Nguyễn Xuân Chiến 1947 – 1968
- Nguyễn Xuân Cấm 1937 – 1969
- Nguyễn Đinh Y 1907 – 1953
- Nguyễn Đình Bàn 1933 – 1952
- Nguyễn Đình Bổn 1948 – 1981
- Nguyễn Đình Dùng 1950 – 1973
- Nguyễn Đình Lư 1918 – 1953
- Nguyễn Đình Mương 1911 – 1953
- Nguyễn Đình Thiềng 1927 – 1950
- Nguyễn Đình Tân 1921 – 1952
- Nguyễn Đức Cấp 1943 – 1970
- Nguyễn Đức Cầu 1925 – 1950
- Nguyễn Đức Khố 1919 – 1953
- Nguyễn Đức Lờ 1949 – 1969
- Nguyễn Đức Ngự 1933 – 1954
- Nguyễn Đức Phương 1946 – 1967
- Nguyễn Đức Thích 1930 – 1953
- Ngô Công Khôi 1947 – 1967
- Ngô Công Tân 1935 – 1954
- Ngô Quang Giảng 1912 – 1950
- Ngô Quang Lanh 1953 – 1974
- Ngô Quang Lui 1922 – 1951
- Ngô Quang Lén 1934 – 1954
- Ngô Quang Ngữ 1940 – 1966
- Ngô Quang Sơn 1953 – 1975
- Ngô Sỹ Hưởng 1957 – 1978
- Ngô Sỹ Kỷ 1932 – 1954
- Ngô Sỹ Liên 1928 – 1952
- Ngô Sỹ Lán 1934 – 1950
- Ngô Thị Sạp 1931 – 1953
- Ngô Tiến Bưng 1950 – 1974
- Ngô Tiến Bươm 1935 – 1953
- Ngô Tiến Bắp 1926 – 1966
- Ngô Tiến Bột Sinh 1953
- Ngô Tiến Căng 1940 – 1967
- Ngô Tiến Cộng 1946 – 1974
- Ngô Tiến Kiếm 1935 – 1952
- Ngô Tiến Kỷ 1948 – 1968
- Ngô Tiến Thìn 1926 – 1949
- Ngô Tiến Tài 1925 – 1950
- Ngô Tiến Đồm 1919 – 1950
- Ngô Tiến Đồng 1932 – 1954
- Ngô Đăng Câu 1922 – 1952
- Ngô Đăng Phán 1942 – 1968
- Phạm Công Phiêu 1925 – 1947
- Trần Nhị 1907 – 1951
- Trần San 1950 – 1969
- Trần Trung Đương 1928 – 1949
- Trần Văn Phóng 1946 – 1969
- Trần Văn Vô 1923 – 1953
- Vũ Chính Nghĩa 1948 – 1975
- Vũ Quang Truy 1939 – 1969
- Vũ Viết Ba 1954 – 1989
- Vũ Viết Bé 1933 – 1952
- Vũ Viết Bẩy 1947 – 1972
- Vũ Viết Diến 1942 – 1969
- Vũ Viết Hỹ 1945 – 1966
- Vương Hông Quất 1945 – 1968
- Vương Hồng Thịnh 1952 – 1971
- Vương Văn Bân 1933 – 1969
- Vương Văn Diêm 1919 – 1949
- Vương Văn Hoạt 1946 – 1967
- Vương Văn Sính 1926 – 1948
- Vương Văn Tham 1924 – 1949
- Vương Văn Thiểu 1947 – 1967
- Vương Xuân Thiệu 1945 – 1971
- Vương Đình Giao 1927 – 1951
- Vương Đình Nhượng 1930 – 1953
- Vương Đình Đỗ 1950 – 1968
- Đào Huy Đối 1939 – 1967
- Đào Mạnh Cường 1939 – 1969
- Đào Đắc Cảnh 1949 – 1972
- Đào Đắc Ngọc 1950 – 1971
- Đào Đắc Truy 1934 – 1969
- Đào Đắc Trọng 1944 – 1970
- Đào Đắc Tuất 1933 – 1954
- Đào Đắc Uẩn 1945 – 1969
- Đào Đắc Độ 1958 – 1977
- Đỗ Trọng Quyên 1943 – 1971
- Đỗ Trọng Truyền 1943 – 1974
- Đỗ Trọng Tuyển 1927 – 1952
- Đỗ Trọng Yến 1934 – 1951
- Đỗ Văn Xuân 1950 – 1971