TP Huế

Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

220 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê minh đức Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Lượng Hy sinh 1953
  3. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1947
  4. Phan Cảnh việt dũng Hy sinh 1968
  5. Phạm phiễn não Hy sinh 1946
  6. Phùng hữu huấn Hy sinh 1947
  7. Trần Duy ích Hy sinh 1970
  8. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1954
  9. am mia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. bùi diễn tâm Hy sinh 1968
  11. bùi hồnh sơn Hy sinh 1975
  12. chánh soà hai Hy sinh 1976
  13. châu văn lể Hy sinh 1972
  14. chế công giai Hy sinh 1950
  15. chế quang việt Hy sinh 1967
  16. cu rai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. dương ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. dương quang đấu Hy sinh 1975
  19. dương văn bé Hy sinh 1951
  20. dương văn lúa11 Hy sinh 1966
  21. dương đức tuần Hy sinh 1972
  22. giang văn mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. haòng sơn hải Hy sinh 1972
  24. hoàng khắc tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. hoàng lịch Hy sinh 1976
  26. hoàng minh quý Hy sinh 1966
  27. hoàng văn giai Hy sinh 1947
  28. hoàng văn nhỏ Hy sinh 1968
  29. hoàng văn ninh Hy sinh 1975
  30. huỳnh vă khôi Hy sinh 1950
  31. hà thị xuân Hy sinh 1972
  32. hà xuân liêm Hy sinh 1975
  33. hòng thanh tâm Hy sinh 1969
  34. hồ a mướp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. hồ hoài nam Hy sinh 1979
  36. hồ khép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. hồ mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. hồ rươi Hy sinh 1976
  39. hồ thị hồng Hy sinh 1973
  40. hồ vinh Hy sinh 1957
  41. hồ văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. hồ văn hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. hồ văn thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. hồ đăng tánh Hy sinh 1969
  45. hồ đắc tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. lâm anh bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. lâm quốc tấn Hy sinh 1972
  48. lê bá phái Hy sinh 1970
  49. lê công hưng Hy sinh 1968
  50. lê giang Hy sinh 1968
  51. lê hiệp Hy sinh 1947
  52. lê hồng tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. lê minh Hy sinh 1970
  54. lê minh trường Hy sinh 1969
  55. lê mậu lệ Hy sinh 1960
  56. lê ngọc đạt Hy sinh 1981
  57. lê thị kim quy Hy sinh 1950
  58. lê tự nghé Hy sinh 1970
  59. lê văn an Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. lê văn bân Hy sinh 1967
  61. lê văn cối Hy sinh 1968
  62. lê văn minh Hy sinh 1952
  63. lê văn mùi Hy sinh 1968
  64. lê văn mười Hy sinh 1945
  65. lê văn sở Hy sinh 1968
  66. lê văn đá Hy sinh 1949
  67. lê đình cho Hy sinh 1968
  68. lê đình dư Hy sinh 1949
  69. lê đình loan Hy sinh 1946
  70. lê đình tám Hy sinh 1969
  71. lê đình tôn Hy sinh 1965
  72. lý văn tố Hy sinh 1961
  73. lương văn chiến Hy sinh 1968
  74. mai văn cử Hy sinh 1969
  75. mai văn thuận Hy sinh 1975
  76. mai xuân túc Hy sinh 1972
  77. nguyễn bá cháu Hy sinh 1972
  78. nguyễn bảo luân Hy sinh 1951
  79. nguyễn công đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. nguyễn duy đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. nguyễn hoàng lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. nguyễn hổ Hy sinh 1947
  83. nguyễn hội Hy sinh 1945
  84. nguyễn hứa Hy sinh 1975
  85. nguyễn hửu đà Hy sinh 1961
  86. nguyễn hữu tâm Hy sinh 1976
  87. nguyễn kháng Hy sinh 1968
  88. nguyễn khắc khu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. nguyễn kim Hy sinh 1968
  90. nguyễn kim hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. nguyễn lương hào Hy sinh 1987
  92. nguyễn lương đức Hy sinh 1974
  93. nguyễn minh Hy sinh 1947
  94. nguyễn minh đạt Hy sinh 1959
  95. nguyễn mạnh giao Hy sinh 1946
  96. nguyễn mạnh sơn Hy sinh 1976
  97. nguyễn ngọc hê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. nguyễn quang niêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. nguyễn thanh tùng Hy sinh 1968
  100. nguyễn thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh