TP Huế
Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
220 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- nguyễn thích Hy sinh 1975
- nguyễn thượng toàn Hy sinh 1968
- nguyễn thế từ Hy sinh 1968
- nguyễn thừa Hy sinh 1968
- nguyễn tiến Hy sinh 1968
- nguyễn tiến dũng Hy sinh 1980
- nguyễn tranh Hy sinh 1968
- nguyễn trung thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn trác Hy sinh 1951
- nguyễn trường tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn uẩn Hy sinh 1969
- nguyễn viết chiến Hy sinh 1968
- nguyễn viết triều Hy sinh 1969
- nguyễn viết tư Hy sinh 1952
- nguyễn văn bạo Hy sinh 1946
- nguyễn văn choe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn có Hy sinh 1975
- nguyễn văn cầm Hy sinh 1970
- nguyễn văn cốt Hy sinh 1975
- nguyễn văn gạch Hy sinh 1952
- nguyễn văn hồng Hy sinh 1975
- nguyễn văn long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn lành Hy sinh 1947
- nguyễn văn lộc Hy sinh 1972
- nguyễn văn minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn nhượng Hy sinh 1975
- nguyễn văn nhật Hy sinh 1966
- nguyễn văn sinh Hy sinh 1976
- nguyễn văn thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn văn trường Hy sinh 1975
- nguyễn văn vinh Hy sinh 1973
- nguyễn xuân hãn Hy sinh 1983
- nguyễn xuân tịnh Hy sinh 1970
- nguyễn đình liên Hy sinh 1973
- nguyễn đình thìn Hy sinh 1973
- nguyễn đình tý Hy sinh 1973
- nguyễn đức ngân Hy sinh 1963
- nguyễn đức thuận Hy sinh 1968
- ngô bá liển Hy sinh 1972
- ngô bửu Hy sinh 1947
- ngô lập Hy sinh 1973
- ngô quang bấc Hy sinh 1968
- ngô thị nghinh Hy sinh 1972
- ngô tấn ninh Hy sinh 1965
- ngô viết bưởi Hy sinh 1968
- ngô viết hải Hy sinh 1973
- ngô viết lãm Hy sinh 1974
- ngô viết lịch Hy sinh 1968
- ngô viết nghiêm Hy sinh 1947
- ngô viết triển Hy sinh 1965
- ngô viết ty Hy sinh 1969
- ngô đức cát Hy sinh 1976
- ngô đức hùng Hy sinh 1984
- phan chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phan cảnh kế Hy sinh 1968
- phan ngọc minh Hy sinh 1967
- phan trọng tịnh Hy sinh 1961
- phan tây Hy sinh 1950
- phan tấn bảo Hy sinh 1968
- phan tấn huyên Hy sinh 1951
- phan văn bộ Hy sinh 1975
- phan văn khoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phan đình bạn Hy sinh 1975
- phạm quang bách Hy sinh 1968
- phạm quang đức Hy sinh 1968
- phạm tế Hy sinh 1942
- phạm văn thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- phạm văn tú Hy sinh 1946
- phạm văn vủ Hy sinh 1969
- phạm xuân liên Hy sinh 1968
- thái thị trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- triệu văn đinh Hy sinh 1966
- trương công vàng Hy sinh 1976
- trương văn tuấn Hy sinh 1988
- trương đình lê Hy sinh 1972
- trưưong đình hiền Hy sinh 1975
- trần anh liên Hy sinh 1968
- trần duy thảo Hy sinh 1968
- trần duy tư Hy sinh 1947
- trần duy tịnh Hy sinh 1968
- trần hắc hải Hy sinh 1977
- trần hữu tùng Hy sinh 1967
- trần lưu hoàng Hy sinh 1946
- trần ngọc diệp Hy sinh 1968
- trần ngọc ký Hy sinh 1968
- trần thanh bình Hy sinh 1986
- trần trưởng Hy sinh 1975
- trần tư Hy sinh 1946
- trần vinh thái Hy sinh 1948
- trần viết hồ Hy sinh 1950
- trần viết liêm Hy sinh 1968
- trần văn châu Hy sinh 1979
- trần văn khám Hy sinh 1968
- trần văn liên Hy sinh 1965
- trần xuân vụ Hy sinh 1972
- trần đạo câu Hy sinh 1946
- trịnh xuân trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- tô hùng Hy sinh 1977