Tống Phan

Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

200 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Anh Tố 1939 – 1969
  2. Bùi Công Cổn 1921 – 1951
  3. Bùi Kim Chàng 1934 – 1968
  4. Bùi Mạnh Thu 1950 – 1971
  5. Bùi Quang Châm 1925 – 1949
  6. Bùi Quang Triển 1948 – 1968
  7. Bùi Quang Vinh 1948 – 1968
  8. Bùi Văn Bay Hy sinh 1950
  9. Bùi Văn Sứng 1925 – 1951
  10. Bùi Văn Tụ 1940 – 1969
  11. Bùi Văn Điệp 1925 – 1952
  12. Bùi Xuân Tô 1953 – 1973
  13. Hoàng Ngọc Lan 1933 – 1973
  14. Hoàng Văn Bảo 1952 – 1971
  15. Hoàng Văn Dinh 1949 – 1970
  16. Hoàng Văn Nhạc 1936 – 1968
  17. Hoàng Văn Thá 1941 – 1970
  18. Hoàng Văn Thể 1939 – 1968
  19. Hoàng Xuân Đào 1953 – 1974
  20. Hà Thanh Thuỵ 1953 – 1972
  21. Hà Thị Kiên 1930 – 1952
  22. Hà Văn Chạo 1925 – 1953
  23. Hà Văn Hồng 1929 – 1952
  24. Hà Văn Vượng 1925 – 1953
  25. Hà Đức Thông 1945 – 1969
  26. Kiều Công Bôi 1922 – 1951
  27. Kiều Công Hách 1908 – 1950
  28. Kiều Công Thiệu 1923 – 1945
  29. Kiều Công Vinh 1947 – 1968
  30. Kiều Mạnh Hào 1947 – 1968
  31. Kiều Thị Định 1935 – 1953
  32. Lê Duy Tiệp 1936 – 1952
  33. Lê Hồng Tuy 1951 – 1971
  34. Lê Mạnh Hùng 1945 – 1968
  35. Lê Thông Giảng 1918 – 1952
  36. Lê Văn Báo 1928 – 1950
  37. Lê Văn Díu 1954 – 1983
  38. Lê Văn Dị 1919 – 1952
  39. Lê Văn Lập 1955 – 1973
  40. Lê Văn Quyền 1923 – 1952
  41. Lê Văn Sửu 1949 – 1972
  42. Lê Văn Thảnh 1917 – 1953
  43. Lê Văn Tuyến 1950 – 1972
  44. Lê văn Mừng 1925 – 1953
  45. Lê văn Thêm 1934 – 1952
  46. Lê văn Thậm 1913 – 1950
  47. Lê văn Thục 1923 – 1946
  48. Lưu Đình Hạc 1948 – 1971
  49. Lương Văn San 1937 – 1969
  50. Nguyễn Cao Tiến 1948 – 1972
  51. Nguyễn Duy Trình 1948 – 1967
  52. Nguyễn Hải Biển 1958 – 1977
  53. Nguyễn Hữu Chiều 1933 – 1960
  54. Nguyễn Hữu Chu 1925 – 1952
  55. Nguyễn Hữu Giảng 1916 – 1950
  56. Nguyễn Hữu Khương 1924 – 1951
  57. Nguyễn Hữu Kế 1925 – 1951
  58. Nguyễn Hữu Lê 1948 – 1971
  59. Nguyễn Hữu Lợi 1960 – 1979
  60. Nguyễn Hữu Minh 1922 – 1950
  61. Nguyễn Hữu Mạc 1948 – 1968
  62. Nguyễn Hữu Mận 1948 – 1972
  63. Nguyễn Hữu Nhân 1930 – 1951
  64. Nguyễn Hữu Nhẫn 1925 – 1952
  65. Nguyễn Hữu Phồn 1958 – 1979
  66. Nguyễn Hữu Sinh 1931 – 1953
  67. Nguyễn Hữu Sông 1925 – 1951
  68. Nguyễn Hữu Thơi 1927 – 1952
  69. Nguyễn Hữu Thơm 1948 – 1973
  70. Nguyễn Hữu Thẩm 1933 – 1952
  71. Nguyễn Hữu Tuận 1936 – 1972
  72. Nguyễn Hữu Điền 1962 – 1979
  73. Nguyễn Hữu Đê 1929 – 1951
  74. Nguyễn Hữu Đạt Hy sinh 1952
  75. Nguyễn Kim Hường 1934 – 1952
  76. Nguyễn Kim Lê 1949 – 1968
  77. Nguyễn Kim Ngũ 1930 – 1951
  78. Nguyễn Kim Phấn 1937 – 1968
  79. Nguyễn Minh Châu 1914 – 1957
  80. Nguyễn Quang Huy 1947 – 1972
  81. Nguyễn Quý Tỵ 1949 – 1969
  82. Nguyễn Thị Nghìn 1930 – 1950
  83. Nguyễn Thị Thư Hy sinh 1950
  84. Nguyễn Văn Ban 1933 – 1952
  85. Nguyễn Văn Chiều 1944 – 1974
  86. Nguyễn Văn Hồi 1927 – 1951
  87. Nguyễn Văn Lân 1936 – 1968
  88. Nguyễn Văn Sách 1949 – 1969
  89. Nguyễn Xuân Cử 1939 – 1968
  90. Nguyễn Xuân Lưỡng 1938 – 1968
  91. Nguyễn Xuân Thể 1951 – 1979
  92. Nguyễn Xuân Trường 1953 – 1974
  93. Nguyễn văn Bách 1925 – 1951
  94. Nguyễn văn Doãn Hy sinh 1952
  95. Nguyễn văn Dùm Hy sinh 1953
  96. Nguyễn văn Khôi 1950 – 1975
  97. Nguyễn văn Sang 1927 – 1951
  98. Nguyễn văn Tiến 1950 – 1972
  99. Nguyễn văn Vãng 1918 – 1953
  100. Nguyễn văn Đoái Hy sinh 1953