Tống Phan

Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

200 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Lâm 1941 – 1967
  2. Nguyễn Đức Sơn 1947 – 1969
  3. Ngyuễn Hữu Đạt 1930 – 1950
  4. Phan Văn Gạo 1940 – 1973
  5. Phan văn Nghề 1938 – 1972
  6. Phùng Văn Cố 1918 – 1969
  7. Phùng Văn Duyệt 1947 – 1968
  8. Phùng Văn Nam 1920 – 1950
  9. Phùng Văn Sinh 1904 – 1954
  10. Phùng Văn Sửu 1949 – 1970
  11. Phạm Thanh Hoa 1946 – 1967
  12. Phạm Thanh Xuân 1945 – 1966
  13. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1980
  14. Phạm Văn Dàn 1927 – 1954
  15. Phạm Văn Lơ 1956 – 1980
  16. Quách Văn Khôi 1950 – 1970
  17. Trần Bùi Bậc 1937 – 1954
  18. Trần Bùi Hấn 1920 – 1952
  19. Trần Bùi Nhiễu 1920 – 1953
  20. Trần Bùi Năm 1920 – 1953
  21. Trần Bùi Phần 1920 – 1952
  22. Trần Bùi Quyết 1946 – 1969
  23. Trần Bùi Tam 1932 – 1951
  24. Trần Công Mạc 1954 – 1980
  25. Trần Huy Giao 1947 – 1968
  26. Trần Huy Hoè 1935 – 1954
  27. Trần Huy Hoè 1934 – 1967
  28. Trần Huy Hùng 1939 – 1971
  29. Trần Huy Kha 1921 – 1953
  30. Trần Huy Thành 1950 – 1968
  31. Trần Huy Vui 1953 – 1973
  32. Trần Huy Đồng 1921 – 1952
  33. Trần Khắc Khanh 1928 – 1952
  34. Trần Mạnh Tống 1935 – 1968
  35. Trần Quang Gạch 1956 – 1976
  36. Trần Quang Môn 1942 – 1969
  37. Trần Quang Nghị 1930 – 1953
  38. Trần Quang Nha 1945 – 1968
  39. Trần Quang Thao 1932 – 1968
  40. Trần Quang Tuân 1930 – 1948
  41. Trần Quang Tụ 1949 – 1968
  42. Trần Thị Tiu 1935 – 1953
  43. Trần Văn Can 1915 – 1951
  44. Trần Văn Chuyên 1953 – 1974
  45. Trần Văn Diệm Hy sinh 1953
  46. Trần Văn Giáp 1953 – 1973
  47. Trần Văn Hinh 1947 – 1968
  48. Trần Văn Hiến Hy sinh 1952
  49. Trần Văn Hà 1925 – 1954
  50. Trần Văn Phùng 1930 – 1951
  51. Trần Văn Tiến 1953 – 1953
  52. Trần Văn Tiếu 1954 – 1974
  53. Trần Văn Tuỳ 1925 – 1949
  54. Trần Văn Tỵ 1923 – 1949
  55. Trần Văn Xuân 1925 – 1954
  56. Trần Văn Đạc 1928 – 1951
  57. Trần Văn Đạt 1942 – 1973
  58. Trần Xuân Nguyện 1948 – 1972
  59. Trần bùi Chắc 1936 – 1954
  60. Trần quang Kiên 1918 – 1946
  61. Trần quang Được 1934 – 1968
  62. Trần văn Chung 1954 – 1972
  63. Trần văn Nghị Hy sinh 1951
  64. Trần Đoàn Khoát 1930 – 1950
  65. Trần Đoàn Khuynh 1933 – 1951
  66. Trần Đoàn Lầm 1946 – 1972
  67. Trần Đoàn Tiễu 1940 – 1968
  68. Trần Đoàn Xuyên 1944 – 1968
  69. Trần Đoàn ích 1939 – 1962
  70. Trần Đoàn Đạt 1930 – 1951
  71. Trần Đức Bùng 1950 – 1971
  72. Trần Đức Lai 1949 – 1972
  73. Trần Đức Lan 1930 – 1952
  74. Trần Đức Mẫn 1952 – 1973
  75. Trần Đức Quê 1914 – 1950
  76. Trần Đức Thai 1937 – 1950
  77. Trần Đức Viên 1960 – 1979
  78. Tống Lương Phô 1945 – 1969
  79. Tống Thanh Sư 1945 – 1972
  80. Tống Văn Dỹ 1930 – 1970
  81. Tống Văn Tính 1948 – 1969
  82. Tống Đăng Toa 1926 – 1950
  83. Vũ Khang Hy sinh 1951
  84. Vũ Văn Cát 1954 – 1972
  85. Vũ Văn Dực 1950 – 1974
  86. Vũ Văn Khuyến 1955 – 1978
  87. Vũ Văn Kiểm 1935 – 1953
  88. Vũ Văn Lục 1948 – 1970
  89. Vũ Văn Nhung 1931 – 1953
  90. Vũ Văn Thảo 1939 – 1968
  91. Vũ Văn Đã 1949 – 1973
  92. Vũ văn Bảng 1921 – 1950
  93. Vũ văn Ngân Hy sinh 1951
  94. Vũ văn Thức 1937 – 1950
  95. Đoàn Thế Minh 1944 – 1968
  96. Đào xuân Trại 1952 – 1973
  97. Đăng Văn Liễu 1949 – 1968
  98. Đăng văn Quốc 1923 – 1951
  99. Đỗ Cao Thu 1935 – 1970
  100. Đỗ Văn Khoát Hy sinh 1951