Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh

Trà Vinh

901 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Huyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ba Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Thành Hy sinh 1963
  4. Bì Văn Nhơn Hy sinh 1969
  5. Bùi Anh Dũng Hy sinh 1970
  6. Bùi Công Khanh Hy sinh 1971
  7. Bùi Duy Quang Hy sinh 1971
  8. Bùi Thành Nhơn 1953 – 1967
  9. Bùi Văn Bão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Bé Hy sinh 1970
  11. Bùi Văn Bộ Hy sinh 1969
  12. Bùi Văn Chiên Hy sinh 1969
  13. Bùi Văn Chà Hy sinh 1961
  14. Bùi Văn Châu Hy sinh 1970
  15. Bùi Văn Công Hy sinh 1962
  16. Bùi Văn Cử Hy sinh 1961
  17. Bùi Văn Hoà 1941 – 1966
  18. Bùi Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Văn Nhánh Hy sinh 1968
  21. Bùi Văn Nhân Hy sinh 1969
  22. Bùi Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Bùi Văn Răng 1935 – 1967
  24. Bùi Văn Sánh 1940 – 1971
  25. Bùi Văn Trị 1949 – 1968
  26. Bùi Văn Trừng 1955 – 1974
  27. Bảy Dũng Hy sinh 1966
  28. Bảy Quyết Hy sinh 1964
  29. Cao Văn A Hy sinh 1970
  30. Cao Văn Năng 1915 – 1973
  31. Cao Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Cao Văn Điệp Hy sinh 1969
  33. Châu Thanh Lê Hy sinh 1969
  34. Châu Thành Phát Hy sinh 1960
  35. Châu Thị Hằng Hy sinh 1975
  36. Châu Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Châu Văn Miêng 1933 – 1971
  38. Châu Văn Tá 1948 – 1964
  39. Chín Chiến Hy sinh 1961
  40. Chín Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Chín Hoàn Hy sinh 1962
  42. Cô Thị Hợi Hy sinh 1969
  43. Diệp Minh Huệ Hy sinh 1971
  44. Diệp Văn Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Diệp Văn Hùng Hy sinh 1980
  46. Diệp Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  47. Diệp Văn Phối Hy sinh 1965
  48. Dương Công Tám Hy sinh 1969
  49. Dương Kim Quân Hy sinh 1973
  50. Dương Minh Rảnh Hy sinh 1979
  51. Dương Quang Hoà Hy sinh 1969
  52. Dương Quang Quí Hy sinh 1968
  53. Dương Quốc Bửu Hy sinh 1952
  54. Dương Thanh Hiển Hy sinh 1970
  55. Dương Thanh Thuỷ Hy sinh 1969
  56. Dương Thái Hạnh Hy sinh 1987
  57. Dương VĂn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Dương Văn Chúc Hy sinh 1961
  59. Dương Văn Cọp Hy sinh 1974
  60. Dương Văn Hải Hy sinh 1951
  61. Dương Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Dương Văn Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Dương Văn Mỹ Hy sinh 1946
  64. Dương Văn Nghiệp Hy sinh 1970
  65. Dương Văn Thiệt Hy sinh 1948
  66. Dương Văn Thưởng Hy sinh 1967
  67. Dương Văn Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Dương Văn Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Dương Văn Đực Hy sinh 1947
  70. Dương Văn Đực Hy sinh 1967
  71. Dương Văn ết 1953 – 1964
  72. DươngVăn Bảy Hy sinh 1984
  73. DươngVăn Quang Hy sinh 1967
  74. Hai Nhanh Hy sinh 1964
  75. Hai Tôn Hy sinh 1960
  76. Huỳnh Hoàng Mỹ Hy sinh 1952
  77. Huỳnh Hữu Vệ Hy sinh 1969
  78. Huỳnh Minh Hải Hy sinh 1969
  79. Huỳnh Minh Nụ Hy sinh 1979
  80. Huỳnh Ngọc ẩn Hy sinh 1969
  81. Huỳnh Nhựt Thăng Sinh 1907
  82. Huỳnh Quang Đủ Hy sinh 1966
  83. Huỳnh Thành Trung Hy sinh 1976
  84. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1969
  85. Huỳnh Văn Chơi Hy sinh 1969
  86. Huỳnh Văn Cần Hy sinh 1969
  87. Huỳnh Văn Dữ Hy sinh 1971
  88. Huỳnh Văn Giáp Hy sinh 1967
  89. Huỳnh Văn Hai Hy sinh 1967
  90. Huỳnh Văn Hiệp Hy sinh 1974
  91. Huỳnh Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Huỳnh Văn Hoà Hy sinh 1965
  93. Huỳnh Văn Hoà Hy sinh 1950
  94. Huỳnh Văn Hoài Hy sinh 1970
  95. Huỳnh Văn Hu Hy sinh 1966
  96. Huỳnh Văn Hưởng Hy sinh 1962
  97. Huỳnh Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Huỳnh Văn Khải 1955 – 1978
  99. Huỳnh Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Huỳnh Văn Liêm 1950 – 1969