Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh

Trà Vinh

901 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Lê Hy sinh 1968
  2. Huỳnh Văn Lê Hy sinh 1968
  3. Huỳnh Văn Lùng Hy sinh 1964
  4. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1966
  5. Huỳnh Văn Lực Hy sinh 1972
  6. Huỳnh Văn Mâu Hy sinh 1971
  7. Huỳnh Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  8. Huỳnh Văn Ngon Hy sinh 1969
  9. Huỳnh Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Văn Ngự Hy sinh 1970
  11. Huỳnh Văn Nhiểu 1945 – 1966
  12. Huỳnh Văn Nhỏ Hy sinh 1973
  13. Huỳnh Văn Phải Hy sinh 1963
  14. Huỳnh Văn Quí 1941 – 1963
  15. Huỳnh Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Quốc Hy sinh 1969
  17. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1969
  18. Huỳnh Văn Sơ Hy sinh 1966
  19. Huỳnh Văn Thuận Hy sinh 1968
  20. Huỳnh Văn Thuận Hy sinh 1965
  21. Huỳnh Văn Thôi Hy sinh 1972
  22. Huỳnh Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Văn Tồn Hy sinh 1969
  24. Huỳnh Văn Ve 1951 – 1969
  25. Huỳnh Văn Điểu Hy sinh 1969
  26. Huỳnh Văn Đạt Hy sinh 1965
  27. Huỳnh Văn Đắc Hy sinh 1970
  28. HuỳnhVăn Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hà Ngọc Tuya Hy sinh 1970
  30. Hùynh VănNghĩa Hy sinh 1968
  31. Hồ Công Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hồ Quang Mừng Hy sinh 1971
  33. Hồ Thị Bi Hy sinh 1969
  34. Hồ Thị Nhâm Hy sinh 1972
  35. Hồ Trung Cang Hy sinh 1969
  36. Hồ Văn Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hồ Văn Dièu Hy sinh 1971
  38. Hồ Văn Giang 1934 – 1970
  39. Hồ Văn Hiệp Hy sinh 1969
  40. Hồ Văn Hùng Hy sinh 1965
  41. Hồ Văn Núm Hy sinh 1968
  42. Hồ Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hồ Văn Sáu Hy sinh 1975
  44. Hồ VănBé Hy sinh 1962
  45. Hồng Thị Hường Hy sinh 1964
  46. Hứa Văn Mẫu Hy sinh 1971
  47. Hứa Văn Sanh Hy sinh 1963
  48. Hứa Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Khưu Lâm Phát Hy sinh 1968
  50. Kim Che Hy sinh 1968
  51. Kim Suôl Hy sinh 1978
  52. Kim Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  53. Kim Đức Hy sinh 1968
  54. Kiều Công Cảnh Hy sinh 1967
  55. Kiều Tấn Sử 1912 – 1945
  56. La Văn Hai Hy sinh 1960
  57. Lâm Di Tắc Hy sinh 1975
  58. Lâm Hữu Liêm Hy sinh 1969
  59. Lâm Ngọc Quang Hy sinh 1969
  60. Lâm Quang Liêu Hy sinh 1969
  61. Lâm Văn Bảng Hy sinh 1969
  62. Lâm Văn Chiến Hy sinh 1973
  63. Lâm Văn Chương Hy sinh 1963
  64. Lâm Văn Liêm Hy sinh 1970
  65. Lâm Văn Liêm Hy sinh 1970
  66. Lâm Văn Mên Hy sinh 1970
  67. Lâm Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lâm Văn Phước Hy sinh 1969
  69. Lâm Văn Ui Hy sinh 1969
  70. Lâm Văn Định Hy sinh 1953
  71. Lê Bá Điệu Hy sinh 1947
  72. Lê Hoàng An Hy sinh 1972
  73. Lê Hồng Em Hy sinh 1969
  74. Lê Hồng Minh 1946 – 1993
  75. Lê Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Minh Chíêu Hy sinh 1969
  77. Lê Minh Tỉnh Hy sinh 1970
  78. Lê Phát Tĩnh Hy sinh 1962
  79. Lê Phát Điệp Hy sinh 1989
  80. Lê Phước Hải Hy sinh 1981
  81. Lê Phước Truyền Hy sinh 1982
  82. Lê Sanh Hy sinh 1969
  83. Lê Thanh Mừng Hy sinh 1972
  84. Lê Thành Phát Hy sinh 1964
  85. Lê Thị Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Trọng Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Tấn Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Tấn Trọng Hy sinh 1968
  89. Lê Tấn Đường Hy sinh 1972
  90. Lê Văn A Hy sinh 1969
  91. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  92. Lê Văn Bang Hy sinh 1969
  93. Lê Văn Bi Hy sinh 1968
  94. Lê Văn Báo Hy sinh 1968
  95. Lê Văn Bé Hy sinh 1966
  96. Lê Văn Bé 1949 – 1970
  97. Lê Văn Bé Hy sinh 1963
  98. Lê Văn Bình Hy sinh 1968
  99. Lê Văn Bình 1950 – 1968
  100. Lê Văn Bình Hy sinh 1968