Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Tư Hy sinh 1954
  2. Anh Thành Hy sinh 1947
  3. Ba Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ba Hớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ba Long Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ba Nhân Hy sinh 1969
  8. Ba Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Ba Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bé Hô Hy sinh 1969
  11. Bé Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bé Hộ Hy sinh 1972
  13. Bé Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Bá Lợi Hy sinh 1974
  15. Bùi Bảo Quốc Hy sinh 1948
  16. Bùi Châu Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Huy Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Lại Cự Hy sinh 1972
  19. Bùi Minh Chỉnh Hy sinh 1968
  20. Bùi Quan Thành Hy sinh 1963
  21. Bùi Quang Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Quang Tự Hy sinh 1972
  23. Bùi Quang Vĩnh Hy sinh 1972
  24. Bùi Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bùi Thanh Bình Hy sinh 1973
  26. Bùi Thanh Tâm Hy sinh 1978
  27. Bùi Thị Hoàng Lan Hy sinh 1967
  28. Bùi Thị Hợp Hy sinh 1966
  29. Bùi Thị Săn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Bùi Thị Thẻ Hy sinh 1962
  31. Bùi Tiến Chinh Hy sinh 1973
  32. Bùi Tám Lợi Hy sinh 1969
  33. Bùi Việt Hùng Hy sinh 1973
  34. Bùi Văn Bé Hồng Hy sinh 1968
  35. Bùi Văn Bê Hy sinh 1965
  36. Bùi Văn Bên Hy sinh 1964
  37. Bùi Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Bùi Văn Bảng Hy sinh 1969
  39. Bùi Văn Chánh Hy sinh 1970
  40. Bùi Văn Chính Hy sinh 1971
  41. Bùi Văn Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Bùi Văn Dừa Hy sinh 1969
  43. Bùi Văn Hai Hy sinh 1971
  44. Bùi Văn Hoàng Hy sinh 1975
  45. Bùi Văn Hành Hy sinh 1960
  46. Bùi Văn Hâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Bùi Văn Hịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Bùi Văn Khai Hy sinh 1971
  49. Bùi Văn Lộc Hy sinh 1969
  50. Bùi Văn Mừng Hy sinh 1972
  51. Bùi Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Bùi Văn Năm Hy sinh 1963
  53. Bùi Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Bùi Văn Nổi Hy sinh 1972
  55. Bùi Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Bùi Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Bùi Văn Phương Hy sinh 1969
  58. Bùi Văn Phức Hy sinh 1972
  59. Bùi Văn Quy Hy sinh 1961
  60. Bùi Văn Ri Hy sinh 1969
  61. Bùi Văn Rin Hy sinh 1973
  62. Bùi Văn Rắt Hy sinh 1967
  63. Bùi Văn Te Hy sinh 1968
  64. Bùi Văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Bùi Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Bùi Văn Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Bùi Văn Trại Hy sinh 1971
  68. Bùi Văn Tuôi Hy sinh 1964
  69. Bùi Văn Tám Hy sinh 1970
  70. Bùi Văn Tánh Hy sinh 1970
  71. Bùi Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Bùi Văn Tửng Hy sinh 1963
  73. Bùi Văn Vinh Hy sinh 1973
  74. Bùi Văn Xuân Hy sinh 1972
  75. Bùi Văn Y Hy sinh 1968
  76. Bùi Văn Ư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Bùi Văn ốn Hy sinh 1969
  78. Bùi Đình ấm Hy sinh 1971
  79. Băng Trọng Sơn Hy sinh 1974
  80. Bưu Văn Châu Hy sinh 1971
  81. Bảy Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Bảy Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Bảy Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Cao Ngọc Thơ Hy sinh 1964
  85. Cao Thanh Bảy Hy sinh 1947
  86. Cao Thanh Mun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Cao Thế Chuyền Hy sinh 1972
  88. Cao Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Cao Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Cao Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Cao Văn Ngươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Cao Văn Phu Hy sinh 1972
  93. Cao Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Cao Văn Thời Hy sinh 1971
  95. Cao Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Cao Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Chu Ngọc Viên Hy sinh 1975
  98. Châu Thế Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Châu Thị Mun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Châu Văn Bé Em Hy sinh 1970