Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Châu Văn Ca Hy sinh 1946
  2. Châu Văn Cót Hy sinh 1970
  3. Châu Văn Cương Hy sinh 1950
  4. Châu Văn Hỉ Hy sinh 1949
  5. Chín Cụt Hy sinh 1950
  6. Dinh Văn Chanh Hy sinh 1973
  7. Dương Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Dương Hòa Hiệp Hy sinh 1973
  9. Dương Hồng Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Dương Ngọc Hùng Hy sinh 1973
  11. Dương Quốc Nam Hy sinh 1971
  12. Dương Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Dương Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương Thanh Y Hy sinh 1973
  15. Dương Thị Thắm Hy sinh 1969
  16. Dương Trúc Minh Hy sinh 1967
  17. Dương Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Dương Văn Bùi Hy sinh 1967
  19. Dương Văn Bảnh Hy sinh 1969
  20. Dương Văn Dũng Hy sinh 1971
  21. Dương Văn Huấn Hy sinh 1972
  22. Dương Văn Hòa Hy sinh 1972
  23. Dương Văn Hải Hy sinh 1973
  24. Dương Văn Kháng Hy sinh 1968
  25. Dương Văn Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Dương Văn Minh Hy sinh 1965
  27. Dương Văn Mười Hy sinh 1971
  28. Dương Văn Mười Hy sinh 1972
  29. Dương Văn Phúc Hy sinh 1974
  30. Dương Văn Quới Hy sinh 1968
  31. Dương Văn Sáo Hy sinh 1973
  32. Dương Văn Thanh Hy sinh 1974
  33. Dương Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Dương Văn Tư Hy sinh 1968
  35. Dương Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Dương Văn Đeo Hy sinh 1972
  37. Dương Văn Đát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Dương Văn Đậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hai Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hai Cảnh Hy sinh 1972
  41. Hai Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hai Nương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hai Tảng Hy sinh 1947
  44. Hoàng Gia Miêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hoàng Giang Hy sinh 1968
  46. Hoàng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hoàng Hùng Trung Hy sinh 1968
  48. Hoàng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hoàng Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hoàng Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hoàng Thanh Tùng Hy sinh 1978
  52. Hoàng Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hoàng Trí Dũng Hy sinh 1966
  54. Hoàng Tùng Mậu Hy sinh 1974
  55. Hoàng Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Hoàng Văn Nghạch Hy sinh 1973
  57. Hoàng Văn Nhâm Hy sinh 1974
  58. Huỳnh Công Lượng Hy sinh 1960
  59. Huỳnh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Hoàng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Huỳnh Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Huỳnh Hữu Ngợi Hy sinh 1969
  63. Huỳnh Hữu Nên Hy sinh 1968
  64. Huỳnh Hữu Phục Hy sinh 1967
  65. Huỳnh Hữu Thế Hy sinh 1968
  66. Huỳnh Hữu Đồng Hy sinh 1969
  67. Huỳnh Kim Chén Hy sinh 1968
  68. Huỳnh Kim Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Huỳnh Kim Âu Hy sinh 1954
  70. Huỳnh Lương Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Huỳnh Minh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Huỳnh Minh Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Huỳnh Phi Long Hy sinh 1972
  74. Huỳnh Phát Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Huỳnh Phú Thuận Hy sinh 1974
  76. Huỳnh Quốc Hùng Hy sinh 1971
  77. Huỳnh Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Thiện Bình Hy sinh 1966
  79. Huỳnh Tiến Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Huỳnh Trung Tính Hy sinh 1965
  81. Huỳnh Trung tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Huỳnh Tấn Bảy Hy sinh 1963
  83. Huỳnh Tấn Thọ Hy sinh 1967
  84. Huỳnh Văn Be Hy sinh 1968
  85. Huỳnh Văn Bi Hy sinh 1970
  86. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1969
  87. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1964
  88. Huỳnh Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Huỳnh Văn Bé Hai Hy sinh 1969
  90. Huỳnh Văn Bê Hy sinh 1970
  91. Huỳnh Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Huỳnh Văn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Huỳnh Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Huỳnh Văn Chai Hy sinh 1969
  95. Huỳnh Văn Chánh Hy sinh 1967
  96. Huỳnh Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Huỳnh Văn Chẳn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Huỳnh Văn Dũng Hy sinh 1967
  99. Huỳnh Văn Dũng Hy sinh 1974
  100. Huỳnh Văn Gòn Hy sinh 1974